Đại học Y Hà Nội (HMU) là trường đại học y khoa hàng đầu, lâu đời nhất tại Việt Nam, được thành lập từ năm 1902. Trường có sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực y tế chất lượng cao, giỏi chuyên môn, và giàu y đức. HMU nổi tiếng với các ngành học mũi nhọn như Y Đa khoa, Răng Hàm Mặt, và có Bệnh viện Đại học Y Hà Nội là cơ sở thực hành chính. HMU đóng vai trò trọng điểm quốc gia trong đào tạo và nghiên cứu y học.

Cơ sở vật chất và ký túc xá của Trường Đại học Y Hà Nội
Cơ sở vật chất của Trường Đại học Y Hà Nội (HMU) bao gồm trụ sở chính tại số 1 Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội và Phân hiệu tại Thanh Hóa. Trường tập trung vào hệ thống thực hành với Bệnh viện Đại học Y Hà Nội là cơ sở lâm sàng trọng yếu. HMU còn có các phòng thí nghiệm, trung tâm kỹ năng tiền lâm sàng hiện đại và liên kết với gần 50 bệnh viện lớn trên cả nước.
Ngoài ra, Trường có cung cấp khu Ký túc xá cho sinh viên.
Các ngành đào tạo của Trường Đại học Y Hà Nội
Các ngành đào tạo
| STT | Tên ngành | Mã ngành xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Y khoa | 7720101 | B00 | 400 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | B00 | 80 |
| 3 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | B00 | 120 |
| 4 | Y học dự phòng | 7720110 | B00 | 100 |
| 5 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720609 | A00, B00 | 70 |
| 6 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00 | 80 |
| 7 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7720603 | A00, B00 | 70 |
| 8 | Điều dưỡng chương trình tiên tiến | 7720301 | A00, B00 | 130 |
| 9 | Hộ sinh | 7720302 | A00, B00 | 70 |
| 10 | Kỹ thuật phục hình răng | 7720502 | A00, B00 | 50 |
| 11 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, B00 | 100 |
| 12 | Y tế công cộng | 7720701 | B00, B08, D01 | 60 |
| 13 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01 | 80 |
| 14 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, B00, B08 | 60 |
| 15 | Kỹ thuật hình ảnh y học (dự kiến) | 7720602 | B00, A00 | 60 |
| 16 | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | 7720101YHT | B00 | 130 |
| 17 | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | 7720301YHT | B00, A00 | 100 |
| 18 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | 7720601YHT | B00, A00 | 80 |
| 19 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | 7720603YHT | B00, A00 | 70 |
| Tổng | 1910 |
Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Phương thức tuyển sinh
Các phương thức tuyển sinh gồm:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo qui định của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Y Hà Nội;
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025.
Mức học phí trung bình tại Trường ĐH Y Hà Nội
| STT | Tên ngành | Học phí dự kiến (đồng/năm học/sinh viên) | Nhóm tuyển sinh |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 62.200.000 | Đơn vị trực thuộc nhóm 2 trụ đảm bảo chất lượng xuyên suốt theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 |
| 2 | Y học cổ truyền | 62.200.000 | |
| 3 | Khoa học nhân khoá | 47.200.000 | |
| 4 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 47.200.000 | |
| 5 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 47.200.000 | |
| 6 | Điều dưỡng chuyên ngành điều dưỡng | 47.200.000 | |
| 7 | Hộ sinh | 47.200.000 | |
| 8 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 47.200.000 | |
| 9 | Răng-Hàm-Mặt | 62.200.000 | |
| 10 | Kỹ thuật phục hồi răng | 47.200.000 | |
| 11 | Y khoa (Phân hiệu Trường Đại học Y Hà Nội tại tỉnh Thanh Hoá) | 62.200.000 | |
| 12 | Điều dưỡng (Phân hiệu Trường Đại học Y Hà Nội tại tỉnh Thanh Hoá) | 47.200.000 | |
| 13 | Kỹ thuật xét nghiệm y học (Phân hiệu Trường Đại học Y Hà Nội tại tỉnh Thanh Hoá) | 47.200.000 | |
| 14 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Phân hiệu Trường Đại học Y Hà Nội tại tỉnh Thanh Hoá) | 47.200.000 | |
| 15 | Y học dự phòng | 31.100.000 | |
| 16 | Y tế công cộng | 23.600.000 | Đơn vị trực thuộc nhóm 3 trụ đảm bảo mô phỏng chất lượng xuyên suốt theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 |
| 17 | Dinh dưỡng | 23.600.000 | |
| 18 | Tâm lý học | 16.900.000 | |
| 19 | Công tác xã hội | 16.900.000 |
Điểm chuẩn Trường ĐH Y Hà Nội
| TT | Ngành | Điểm chuẩn thi tốt nghiệp THPT | |
| Năm 2023 | Năm 2024 | ||
| 1 | Y khoa | 27,73 | 28,27 |
| 2 | Y khoa (kết hợp chứng chỉ quốc tế) | 26 | 26,55 |
| 3 | Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa) | 26,39 | 26,67 |
| 4 | Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa kết hợp chứng chỉ quốc tế) | 24,25 | 25,07 |
| 5 | Răng Hàm Mặt | 27,5 | 27,67 |
| 6 | Răng Hàm Mặt (kết hợp chứng chỉ quốc tế) | 25,5 | 26,1 |
| 7 | Y học cổ truyền | 24,77 | 25,29 |
| 8 | Y học dự phòng | 22,3 | 22,94 |
| 9 | Điều dưỡng (chương trình tiên tiến) | 24 | 24,59 |
| 10 | Điều dưỡng (chương trình tiên tiến kết hợp chứng chỉ quốc tế) | 21 | 21,75 |
| 11 | Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa) | 19 | 20,25 |
| 12 | Dinh dưỡng | 23,19 | 23,33 |
| 13 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 24,85 | 25,35 |
| 14 | Kỹ thuật xét nghiệm y học (Phân hiệu Thanh Hóa) | – | 19 |
| 15 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 22,7 | 24,07 |
| 16 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Phân hiệu Thanh Hóa) | – | 19 |
| 17 | Khúc xạ nhãn khoa | 25,4 | 25,38 |
| 18 | Y tế công cộng | 20,7 | 22,85 (B00) 22,35 (B08) 24,3 (D01) |
| 19 | Kỹ thuật phục hình răng | – | 24,15 |
| 20 | Tâm lý học | – | 25,46 (B00) 28,83 (C00) 26,86 (D01) |
| 21 | Hộ sinh | – | 22,95 |
| 22 | Công tác xã hội | – | – |
| 23 | Kỹ thuật hình ảnh y học | – | – |
Tổng quan về Trường ĐH Y Hà Nội
Lịch sử hình thành và phát triển
Trường Đại học Y Hà Nội (HMU) có bề dày lịch sử hơn một thế kỷ, với ý tưởng viết sách lịch sử được ấp ủ từ năm 1962. Điểm chung xuyên suốt các giai đoạn là sự gắn bó tuyệt đối của nhà trường cho sự nghiệp chăm sóc sức khỏe và y học Việt Nam. HMU là cái nôi sản sinh ra những người sáng lập các chuyên ngành y học hiện đại và cống hiến máu xương cho Tổ quốc.
Sứ mạng
Không ngừng phấn đấu tạo ra các sản phẩm đào tạo, khoa học công nghệ và dịch vụ y tế tinh hoa, xứng đáng với truyền thống lịch sử hơn một thế kỷ phụng sự dân tộc.
Tầm nhìn
Là đại học nghiên cứu ngang tầm với các trường đại học y khoa hàng đầu ở châu Á.
Thông tin liên hệ về Trường ĐH Y Hà Nội
Tên trường: Đại học Y Hà Nội (Hanoi Medical University, viết tắt HMU)
Mã trường: YHB
Địa chỉ: 01 Tôn Thất Tùng, Phường Kim Liên, Hà Nội
SĐT: 84 4 38523798
Email: daihocyhn@hmu.edu.vn
Website: http://hmu.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/daihocyhanoi.official/