Đại học Đồng Tháp (Dong Thap University, viết tắt DTHU) là cơ sở giáo dục công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, được thành lập năm 2003 trên cơ sở hợp nhất các trường sư phạm trong tỉnh. Trường đóng vai trò trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ cho khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Với định hướng phát triển đa ngành, Đại học Đồng Tháp không ngừng nâng cao chất lượng giảng dạy, mở rộng hợp tác quốc tế và khẳng định vị thế trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.

Cơ sở, ký túc xá của Trường Đại học Đồng Tháp
Trường tọa lạc tại 783 Phạm Hữu Lầu, Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Với tổng diện tích 130.000 m2 có cơ sở vật chất hiện đại, đáp ứng nhu cầu đào tạo. Trường hiện có 14 phòng thí nghiệm bộ môn, 20 phòng thực hành và hơn 80 phòng học lớn nhỏ với đầy đủ trang thiết bị hiện đại. Nhằm phục vụ tốt cho nhu cầu dạy học và nghiên cứu.
2 thư viện tổng hợp với tổng diện tích 2000 m2. Có đầy đủ hệ thống bàn ghế, máy tính,… để sinh viên có thể tự học, tìm kiếm tư liệu một cách dễ dàng.
Ký túc xá phục vụ sinh viên nội trú với phòng tập trung nhiều bạn/chia phòng theo sức chứa. Trường thường có thông báo về chính sách miễn/giảm phí, quản lý an ninh, vệ sinh, phòng cháy chữa cháy… (các văn bản/nội quy KTX có thể tìm trên trang chính thức của trường).
Các ngành đào tạo tại Trường Đại học Đồng Tháp
Trường có 23 đơn vị, bao gồm: 06 đơn vị đào tạo (trong đó, có 01 Trường Sư phạm), 10 phòng chức năng, 06 trung tâm, 01 trường thực hành sư phạm mầm non.
Các ngành đào tạo
Năm 2025, Trường tuyển sinh trình độ đại học 19 ngành sư phạm, 24 ngành ngoài sư phạm, 8 ngành mới mở tuyển 2025 và 01 ngành trình độ cao đẳng.
Các ngành sư phạm
| CÁC NGÀNH SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC | |||
|---|---|---|---|
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Môn xét tuyển |
| 1 | Giáo dục Mầm non* | 7140201 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân;
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân; Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật; Ngữ văn, NK GDMN (Hát; Đọc diễn cảm); Toán, Sinh học, Ngữ văn |
| 2 | Giáo dục Tiểu học* | 7140202 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử;
Ngữ văn, Toán, Địa lí; Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 3 | Giáo dục Công dân | 7140204 | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân;
Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân; Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật; Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 4 | Giáo dục Chính trị* | 7140205 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân; Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật; Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 5 | Giáo dục Thể chất* | 7140206 | Toán, Sinh học, NK TDTT;
Ngữ văn, Sinh học, NK TDTT; Toán, Địa lí, NK TDTT; Toán, Giáo dục công dân, NK TDTT |
| 6 | Sư phạm Toán học* | 7140209 | Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán, Vật lí; Toán, Vật lí, Sinh học |
| 7 | Sư phạm Tin học* | 7140210 | Toán, Vật lí, Tin học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán, Tin học; Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 8 | Sư phạm Vật lí* | 7140211 | Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán, Vật lí; Toán, Vật lí, Tin học |
| 9 | Sư phạm Hóa học* | 7140212 | Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học; Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Môn xét tuyển |
|---|---|---|---|
| 10 | Sư phạm Sinh học* | 7140213 | Toán, Sinh học, Ngữ văn;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Toán, Sinh học, Tin học; Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn* | 7140217 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân; Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân; Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 12 | Sư phạm Lịch sử* | 7140218 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân;
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật; Toán, Lịch sử, Tiếng Anh; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 13 | Sư phạm Địa lí* | 7140219 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân; Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật; Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| 14 | Sư phạm Âm nhạc* | 7140221 | Toán, Hát, Thẩm âm – Tiết tấu;
Ngữ văn, Hát, Thẩm âm – Tiết tấu |
| 15 | Sư phạm Mỹ thuật* | 7140222 | Ngữ văn, Trang trí, Hình họa;
Toán, Trang trí, Hình họa |
| 16 | Sư phạm Tiếng Anh* | 7140231 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| 17 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
| 18 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học; Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 19 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 7140249 | Toán, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân; Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
Các ngành ngoài sư phạm
| CÁC NGÀNH NGOÀI SƯ PHẠM | |||
|---|---|---|---|
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Môn xét tuyển |
| 1 | Luật | 7380101 | Toán, Vật lí, Hóa học;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Toán, Lịch sử; Ngữ văn, Toán, Địa lí; Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân; Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật; Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 2 | Quản lý công | 7340403 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử;
Ngữ văn, Toán, Địa lí; Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân; Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật; Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 3 | Địa lý học | 7310501 | Ngữ văn, Toán, Địa lí;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân; Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật; Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| 4 | Quản lý đất đai | 7850103 | Toán, Hóa học, Sinh học;
Ngữ văn, Toán, Vật lí; Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| 5 | Công tác xã hội | 7760101 | Ngữ văn, Giáo dục công dân, Địa lí;
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân; Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
| 7 | Nuôi trồng thủy sản* | 7620301 | Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Toán, Hóa học; Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Sinh học; Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 9 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân; Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật; Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân; Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật; Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
| 11 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | Toán, Sinh học, Hóa học;
Toán, Sinh học, Ngữ văn; Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học |
| 12 | Quản lý văn hoá*
(Tổ chức sự kiện) |
7229042 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân;
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật; Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học |
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Môn xét tuyển |
|---|---|---|---|
| 13 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | Toán, Sinh học, Ngữ văn;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Toán, Sinh học, Hóa học; Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
| 14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Ngữ văn, Toán, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 15 | Kế toán*
(Kế toán, Kế toán doanh nghiệp) |
7340301 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân;
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
| 16 | Quản trị kinh doanh*
(Quản trị Marketing) |
7340101 | Toán, Vật lí, Hóa học;
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| 17 | Khoa học máy tính*
(Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh) |
7480101 | Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán, Vật lí; Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 18 | Ngôn ngữ Anh*
(Biên – Phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh; Tiếng Anh du lịch) |
7220201 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 19 | Ngôn ngữ Trung Quốc
(Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung – Anh) |
7220204 | Ngữ văn, Toán, Địa lí;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 20 | Tài chính – Ngân hàng*
(Tài chính – Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp) |
7340201 | Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân; Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật; Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
| 21 | Việt Nam học*
(Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng khách sạn) |
7310630 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân; Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật; Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 22 | Nông học*
(Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) |
7620109 | Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Ngữ văn; Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 23 | Công nghệ sinh học (Mỹ phẩm – Dược; Nông nghiệp; Thực phẩm; Môi trường) | 7420201 | Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Sinh học, Hóa học; Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 24 | Khoa học môi trường*
(Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) |
7440301 | Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
Các ngành mới tuyển sinh năm 2025
| CÁC NGÀNH MỚI TUYỂN SINH NĂM 2025 | |||
|---|---|---|---|
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Môn xét tuyển |
| 1 | Thú y | 7640101 | Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Sinh học, Ngữ văn Ngữ văn, Toán, Hóa học Ngữ văn, Hóa học, Sinh học |
| 2 | Khoa học đất | 7620103 | Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Sinh học, Ngữ văn Toán, Hóa học, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| 3 | Quản lý kinh tế | 7310101 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Giáo dục công dân Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
| 4 | Công nghệ Giáo dục | 7140103 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Tin học, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh Toán, Sinh học, NK TDTT |
| 6 | Huấn luyện thể thao | 7810302 | Toán, Sinh học, NK TDTT Ngữ văn, Sinh học, NK TDTT Ngữ văn, Địa lí, NK TDTT Toán, Địa lí, NK TDTT Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, NK TDTT |
| 7 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lí, Tiếng Trung Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
| NGÀNH TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG | |||
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Môn xét tuyển |
| 1 | Giáo dục Mầm non* | 51140201 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật Ngữ văn, Sinh học, GD MN (Hát; Đọc diễn cảm) |
- Những ngành có * đã được công nhận đạt chuẩn kiểm định chất lượng chương trình.
- Ngành Sư phạm Toán học đã được công nhận đạt chuần kiểm định chất lượng chương trình và được xếp hạng 5 sao của UPM.
Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét KQ thi tốt nghiệp THPT 2025 (100)
- Phương thức 2: Xét KQ học tập lớp 12 THPT (200)
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ (301)
- Phương thức 4: Xét KQ thi ĐGNL 2025 của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh (402)
- Phương thức 5: Xét KQ kỳ thi V- SAT 2025 (416)
Điểm chuẩn của Trường Đại học Đồng Tháp
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | M00; M05; C19; C20 | 23 |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M05; C19; C20 | 23.23 |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C01; C03; C04; D01 | 23.28 |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; C19; D01; D14 | 26.51 |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; D01; D14 | 25.8 |
| 6 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T05; T06; T07 | 25.66 |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học – Chương trình đại trà – Chương trình Toán Tiếng Anh | A00; A01; A02; A04; D90 | 24.17 |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; A04; D90 | 19 |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; A04; D90 | 23.98 |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; A06; D90 | 24.45 |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; D08; B02; D90 | 23.2 |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; D14; D15 | 26.4 |
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D09 | 27.4 |
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; D10; A07 | 25.57 |
| 15 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 18 |
| 16 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00; H07 | 18 |
| 17 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D13 | 23.79 |
| 18 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00; A01; A02; A04; D90 | 19 |
| 19 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00; D90 | 19 |
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00; D14; D15; A07 | 20.25 |
| 21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh – Biên phiên dịch – Tiếng Anh kinh doanh – Tiếng Anh du lịch | D01; D14; D15; D13 | 18 |
| 22 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc – Ngôn ngữ Trung – Anh | C00; D01; D14; D15 | 18 |
| 23 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông) | C00; C19; C20; D14 | 15 |
| 24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; C00; C19; D01 | 15 |
| 25 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | A07; C00; D14; D15 | 15 |
| 26 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) | C00; C19; C20; D01 | 15 |
| 27 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D10 | 15 |
| 28 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D10 | 15 |
| 29 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D10 | 15 |
| 30 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D10 | 15 |
| 31 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; C15; D01 | 15 |
| 32 | 7380101 | Luật | A00; C00; C14; D01 | 15.5 |
| 33 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; D08 | 15 |
| 34 | 7440301 | Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) | A00; B00; D07; D08 | 15 |
| 35 | 7480101 | Khoa học Máy tính (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh) | A00; A01; A02; A04; D90 | 15 |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A04; D90 | 16 |
| 37 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | A00; B00; D07; D08 | 15 |
| 38 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; D07; D08 | 15 |
| 39 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; C20; D14 | 15 |
| 40 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D07; D08 | 15 |
| 41 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | M00; M05; C19; C20 | 25.8 |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M05; C19; C20 | 26.41 |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C01; C03; C04; D01 | 25.27 |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; C19; D01; D14 | 26.98 |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; D01; D14 | 26.8 |
| 6 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T05; T06; T07 | 25.7 |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học – Chương trình đại trà – Chương trình Toán Tiếng Anh | A00; A01; A02; D90 | 26.33 |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; D90 | 23.76 |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D90 | 25.8 |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 25.94 |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; D08; D90 | 24.86 |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; D14; D15 | 27.31 |
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D09 | 27.84 |
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; D10; A07 | 27.43 |
| 15 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 25.3 |
| 16 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00; H07 | 22.5 |
| 17 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D13 | 25.43 |
| 18 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00; A01; A02; D90 | 24.1 |
| 19 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00 | 24.63 |
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | C00; D14; D15; A07 | 26.98 |
| 21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh – Biên – phiên dịch – Tiếng Anh kinh doanh – Tiếng Anh du lịch | D01; D14; D15; D13 | 22.51 |
| 22 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc – Ngôn ngữ Trung – Anh | C00; D01; D14; D15 | 23.7 |
| 23 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông) | C00; C19; C20; D14 | 23.48 |
| 24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; C00; C19; D01 | 24.2 |
| 25 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | A07; C00; D14; D15 | 25.2 |
| 26 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) | C00; C19; C20; D01 | 23.93 |
| 27 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D10 | 16.5 |
| 28 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D10 | 15 |
| 29 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D10 | 19.5 |
| 30 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D10 | 19.1 |
| 31 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; C15; D01 | 19.6 |
| 32 | 7380101 | Luật | A00; C00; C14; D01 | 24.21 |
| 33 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; D08 | 15 |
| 34 | 7440301 | Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) | A00; B00; D07; D08 | 15 |
| 35 | 7480101 | Khoa học Máy tính (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh) | A00; A01; A02; D90 | 15 |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D90 | 16 |
| 37 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D10 | 19.21 |
| 38 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; D08 | 18.3 |
| 39 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| 40 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | A00; B00; D07; D08 | 15 |
| 41 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; D07; D08 | 15 |
| 42 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; C20; D14 | 23.23 |
| 43 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D07; D08 | 15 |
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 | 15 |
Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Đồng Tháp
Học phí: Từ 7.200.000 đồng/học kì
Chính sách ưu tiên của Trường
- Miễn học phí học kỳ đầu tiên đối với sinh viên có tổ hợp xét tuyển đạt từ 25 điểm trở lên (không tính điểm ưu tiên) và học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt. Tiếp tục miễn học phí cho sinh viên nếu đạt kết quả học tập đạt loại Giỏi và kết quả rèn luyện đạt loại Tốt ở những học kỳ tiếp theo. Sinh viên các ngành sư phạm đã được Nhà nước hỗ trợ học phí sẽ được nhận mức học bổng tương ứng với mức học phí Khối ngành VII (tương đương 7.200.000 đồng/học kì)
- Sinh viên các ngành sư phạm (ĐH – CĐ) được hưởng mức sinh hoạt phí là 3.630.000 đồng/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CР.
- Nhà trường xem xét và hỗ trợ 70.000.000 đồng cho sinh viên khó khăn về nhà ở và nhiều chính sách ưu đãi cho sinh viên dân tộc thiểu số.
Tổng quan về Trường Đại học Đồng Tháp
Lịch sử hình thành và phát triển
Trường được thành lập ngày 10/01/2003 theo Quyết định số 08/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Công văn số 5830/VPCP-KGVX ngày 04/9/2008 về việc đổi tên Trường ĐHSP Đồng Tháp thành Trường Đại học Đồng Tháp.
Trường Đại học Đồng Tháp là một trong 14 cơ sở giáo dục đại học chủ chốt đào tạo giáo viên của cả nước, bên cạnh các ngành đào tạo ngoài sư phạm.
Tầm nhìn, sứ mệnh và giá trị cốt lõi
Tầm nhìn
Trở thành trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học có chất lượng cao của Việt Nam và khu vực Đông Nam Á
Sứ mệnh
Đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao, đa lĩnh vực, trong đó khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên là nòng cốt; nghiên cứu khoa học và cung cấp các dịch vụ cộng đồng; góp phần phát triển kinh tế – xã hội vùng đồng bằng sông Cửu Long và cả nước.
Giá trị cốt lõi
Chất lượng – Sáng tạo – Hợp tác – Trách nhiệm – Thân thiện.
Đội ngũ giảng viên
Tính đến tháng 9/2025, Trường có 537 giảng viên toàn thời gian gồm: 321 thạc sĩ, 216 tiến sĩ (trong đó có 18 phó giáo sư), tỷ lệ tiến sĩ trên giảng viên là 40,22%.
Nghiên cứu Khoa học tại Trường Đại học Đồng Tháp
Trường có mạng lưới hoạt động KH&CN gồm đề tài giảng viên và sinh viên, hội thảo, tạp chí nội bộ. Ví dụ năm học 2022–2023 DThU triển khai nhiều đề tài (hơn 100 đề tài mới trong năm) và công bố hơn 300 bài báo khoa học trong nước & quốc tế, trong đó có một số bài thuộc chỉ mục WoS/Scopus.
Trường cũng cập nhật danh mục bài báo thuộc WoS/Scopus của viên chức từ nhiều năm trước. Trường có các quyết định/phê duyệt danh mục đề tài nghiên cứu khoa học cho sinh viên hàng năm.
Thành tích của Trường Đại học Đồng Tháp
Huân chương
- Huân chương Độc lập hạng Ba năm 2009
- Huân chương Lao động hạng Nhất năm 2003
- Huân chương Lao động hạng Nhì năm 1997
- Huân chương Lao động hạng Ba năm 1985.
Cờ thi đua, bằng khen
- Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ năm 2008, 2023.
- Cờ thi đua của Chính phủ: năm 2018, 2022.
- Cờ thi đua của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2017, 2022.
- Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp: năm 2007, 2009, 2015, 2022.
- Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo: năm 2009, 2010, 2011, 2015, 2016, 2019, 2021,
- 2023.
- Bằng khen của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp: năm 2010, 2011, 2012, 2013, 2016, 2019, 2021, 2023.
Xếp hạng Đại học của Trường Đại học Đồng Tháp
DTHU xuất hiện trong các bảng xếp hạng nội địa — ví dụ VNUR (Vietnam University Rankings) 2023 xếp Đại học Đồng Tháp ở vị trí 72 (tính theo bộ tiêu chí VNUR; trong khu vực đồng bằng sông Cửu Long các chỉ tiêu nghiên cứu, xuất bản có thứ hạng cao hơn một số trường khác).
Trường có sự biến động và cải thiện thứ hạng trên Webometrics (thông báo trường từng tăng nhiều bậc trong bảng Webometrics năm 2023).
Thông tin liên hệ Trường Đại học Đồng Tháp
Tên trường: Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
SĐT: (0277) 3881518
Email: dhdt@dthu.edu.vn
Website: https://www.dthu.edu.vn/
Facebook: facebook.com/dongthapuni