Đại học Đồng Tháp

Đại học Đồng Tháp

Đại học Đồng Tháp (Dong Thap University, viết tắt DTHU) là cơ sở giáo dục công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, được thành lập năm 2003 trên cơ sở hợp nhất các trường sư phạm trong tỉnh. Trường đóng vai trò trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ cho khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Với định hướng phát triển đa ngành, Đại học Đồng Tháp không ngừng nâng cao chất lượng giảng dạy, mở rộng hợp tác quốc tế và khẳng định vị thế trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.

Đại học Đồng Tháp
Đại học Đồng Tháp

Cơ sở, ký túc xá của Trường Đại học Đồng Tháp

Trường tọa lạc tại 783 Phạm Hữu Lầu, Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.

Với tổng diện tích 130.000 m2 có cơ sở vật chất hiện đại, đáp ứng nhu cầu đào tạo. Trường hiện có 14 phòng thí nghiệm bộ môn, 20 phòng thực hành và hơn 80 phòng học lớn nhỏ với đầy đủ trang thiết bị hiện đại. Nhằm phục vụ tốt cho nhu cầu dạy học và nghiên cứu.

2 thư viện tổng hợp với tổng diện tích 2000 m2. Có đầy đủ hệ thống bàn ghế, máy tính,… để sinh viên có thể tự học, tìm kiếm tư liệu một cách dễ dàng.

Ký túc xá phục vụ sinh viên nội trú với phòng tập trung nhiều bạn/chia phòng theo sức chứa. Trường thường có thông báo về chính sách miễn/giảm phí, quản lý an ninh, vệ sinh, phòng cháy chữa cháy… (các văn bản/nội quy KTX có thể tìm trên trang chính thức của trường).

Các ngành đào tạo tại Trường Đại học Đồng Tháp

Trường có 23 đơn vị, bao gồm: 06 đơn vị đào tạo (trong đó, có 01 Trường Sư phạm), 10 phòng chức năng, 06 trung tâm, 01 trường thực hành sư phạm mầm non.

Các ngành đào tạo

Năm 2025, Trường tuyển sinh trình độ đại học 19 ngành sư phạm, 24 ngành ngoài sư phạm, 8 ngành mới mở tuyển 2025 và 01 ngành trình độ cao đẳng.

Các ngành sư phạm

CÁC NGÀNH SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
TT Tên ngành Mã ngành Môn xét tuyển
1 Giáo dục Mầm non* 7140201 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân;

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân;

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật;

Ngữ văn, NK GDMN (Hát; Đọc diễn cảm);

Toán, Sinh học, Ngữ văn

2 Giáo dục Tiểu học* 7140202 Ngữ văn, Toán, Lịch sử;

Ngữ văn, Toán, Địa lí;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3 Giáo dục Công dân 7140204 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân;

Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân;

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

4 Giáo dục Chính trị* 7140205 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân;

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

5 Giáo dục Thể chất* 7140206 Toán, Sinh học, NK TDTT;

Ngữ văn, Sinh học, NK TDTT;

Toán, Địa lí, NK TDTT;

Toán, Giáo dục công dân, NK TDTT

6 Sư phạm Toán học* 7140209 Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Vật lí;

Toán, Vật lí, Sinh học

7 Sư phạm Tin học* 7140210 Toán, Vật lí, Tin học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tin học;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

8 Sư phạm Vật lí* 7140211 Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Vật lí;

Toán, Vật lí, Tin học

9 Sư phạm Hóa học* 7140212 Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

TT Tên ngành Mã ngành Môn xét tuyển
10 Sư phạm Sinh học* 7140213 Toán, Sinh học, Ngữ văn;

Toán, Sinh học, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Tin học;

Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp

11 Sư phạm Ngữ văn* 7140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân;

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân;

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật;

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

12 Sư phạm Lịch sử* 7140218 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân;

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật;

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

13 Sư phạm Địa lí* 7140219 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân;

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật;

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

14 Sư phạm Âm nhạc* 7140221 Toán, Hát, Thẩm âm – Tiết tấu;

Ngữ văn, Hát, Thẩm âm – Tiết tấu

15 Sư phạm Mỹ thuật* 7140222 Ngữ văn, Trang trí, Hình họa;

Toán, Trang trí, Hình họa

16 Sư phạm Tiếng Anh* 7140231 Toán, Sinh học, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

17 Sư phạm Công nghệ 7140246 Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

18 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

19 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 7140249 Toán, Lịch sử, Địa lí;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân;

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Các ngành ngoài sư phạm

CÁC NGÀNH NGOÀI SƯ PHẠM
TT Tên ngành Mã ngành Môn xét tuyển
1 Luật 7380101 Toán, Vật lí, Hóa học;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

Ngữ văn, Toán, Lịch sử;

Ngữ văn, Toán, Địa lí;

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân;

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

2 Quản lý công 7340403 Ngữ văn, Toán, Lịch sử;

Ngữ văn, Toán, Địa lí;

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân;

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3 Địa lý học 7310501 Ngữ văn, Toán, Địa lí;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân;

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật;

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

4 Quản lý đất đai 7850103 Toán, Hóa học, Sinh học;

Ngữ văn, Toán, Vật lí;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

5 Công tác xã hội 7760101 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Địa lí;

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân;

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật;

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

6 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

7 Nuôi trồng thủy sản* 7620301 Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Toán, Hóa học;

Toán, Sinh học, Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

8 Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Sinh học;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tin học

9 Tâm lý học giáo dục 7310403 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân;

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

10 Kinh doanh quốc tế 7340120 Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân;

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật;

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

11 Công nghệ thực phẩm 7540101 Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Sinh học, Ngữ văn;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, Hóa học

12 Quản lý văn hoá*

(Tổ chức sự kiện)

7229042 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân;

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật;

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, Hóa học

TT Tên ngành Mã ngành Môn xét tuyển
13 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Toán, Sinh học, Ngữ văn;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Ngữ văn, Toán, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

15 Kế toán*

(Kế toán, Kế toán doanh nghiệp)

7340301 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân;

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

16 Quản trị kinh doanh*

(Quản trị Marketing)

7340101 Toán, Vật lí, Hóa học;

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

17 Khoa học máy tính*

(Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh)

7480101 Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán, Vật lí;

Toán, Ngữ văn, Tin học

18 Ngôn ngữ Anh*

(Biên – Phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh; Tiếng Anh du lịch)

7220201 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tin học

19 Ngôn ngữ Trung Quốc

(Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung – Anh)

7220204 Ngữ văn, Toán, Địa lí;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

20 Tài chính – Ngân hàng*

(Tài chính – Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp)

7340201 Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân;

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật;

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

21 Việt Nam học*

(Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng khách sạn)

7310630 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân;

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

22 Nông học*

(Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

7620109 Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Sinh học, Ngữ văn;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

23 Công nghệ sinh học (Mỹ phẩm – Dược; Nông nghiệp; Thực phẩm; Môi trường) 7420201 Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

24 Khoa học môi trường*

(Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)

7440301 Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Sinh học, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Các ngành mới tuyển sinh năm 2025

CÁC NGÀNH MỚI TUYỂN SINH NĂM 2025
TT Tên ngành Mã ngành Môn xét tuyển
1 Thú y 7640101 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Hóa học
Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
2 Khoa học đất 7620103 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Sinh học, Ngữ văn
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3 Quản lý kinh tế 7310101 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
4 Công nghệ Giáo dục 7140103 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
Ngữ văn, Toán, Địa lí
5 Truyền thông đa phương tiện 7320104 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, NK TDTT
6 Huấn luyện thể thao 7810302 Toán, Sinh học, NK TDTT
Ngữ văn, Sinh học, NK TDTT
Ngữ văn, Địa lí, NK TDTT
Toán, Địa lí, NK TDTT
Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, NK TDTT
7 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Trung
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
NGÀNH TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
TT Tên ngành Mã ngành Môn xét tuyển
1 Giáo dục Mầm non* 51140201 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
Ngữ văn, Sinh học, GD MN (Hát; Đọc diễn cảm)
  • Những ngành có * đã được công nhận đạt chuẩn kiểm định chất lượng chương trình.
  • Ngành Sư phạm Toán học đã được công nhận đạt chuần kiểm định chất lượng chương trình và được xếp hạng 5 sao của UPM.

Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét KQ thi tốt nghiệp THPT 2025 (100)
  • Phương thức 2: Xét KQ học tập lớp 12 THPT (200)
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ (301)
  • Phương thức 4: Xét KQ thi ĐGNL 2025 của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh (402)
  • Phương thức 5: Xét KQ kỳ thi V- SAT 2025 (416)

Điểm chuẩn của Trường Đại học Đồng Tháp

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) M00; M05; C19; C20 23
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; C19; C20 23.23
3 7140202 Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04; D01 23.28
4 7140204 Giáo dục Công dân C00; C19; D01; D14 26.51
5 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; D01; D14 25.8
6 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T05; T06; T07 25.66
7 7140209 Sư phạm Toán học – Chương trình đại trà – Chương trình Toán Tiếng Anh A00; A01; A02; A04; D90 24.17
8 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; A04; D90 19
9 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A04; D90 23.98
10 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; A06; D90 24.45
11 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; D08; B02; D90 23.2
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; D14; D15 26.4
13 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; D09 27.4
14 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; D10; A07 25.57
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 18
16 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07 18
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D13 23.79
18 7140246 Sư phạm Công nghệ A00; A01; A02; A04; D90 19
19 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 19
20 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý C00; D14; D15; A07 20.25
21 7220201 Ngôn ngữ Anh – Biên phiên dịch – Tiếng Anh kinh doanh – Tiếng Anh du lịch D01; D14; D15; D13 18
22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc – Ngôn ngữ Trung – Anh C00; D01; D14; D15 18
23 7229042 Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông) C00; C19; C20; D14 15
24 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; C00; C19; D01 15
25 7310501 Địa lý học (Địa lý du lịch) A07; C00; D14; D15 15
26 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) C00; C19; C20; D01 15
27 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D10 15
28 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D10 15
29 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D10 15
30 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 15
31 7340403 Quản lý công A00; A01; C15; D01 15
32 7380101 Luật A00; C00; C14; D01 15.5
33 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 15
34 7440301 Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) A00; B00; D07; D08 15
35 7480101 Khoa học Máy tính (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh) A00; A01; A02; A04; D90 15
36 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A04; D90 16
37 7620109 Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) A00; B00; D07; D08 15
38 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D07; D08 15
39 7760101 Công tác xã hội C00; C19; C20; D14 15
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D07; D08 15
41 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07 15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) M00; M05; C19; C20 25.8
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; C19; C20 26.41
3 7140202 Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04; D01 25.27
4 7140204 Giáo dục Công dân C00; C19; D01; D14 26.98
5 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; D01; D14 26.8
6 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T05; T06; T07 25.7
7 7140209 Sư phạm Toán học – Chương trình đại trà – Chương trình Toán Tiếng Anh A00; A01; A02; D90 26.33
8 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; D90 23.76
9 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D90 25.8
10 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; D90 25.94
11 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; D08; D90 24.86
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; D14; D15 27.31
13 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; D09 27.84
14 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; D10; A07 27.43
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 25.3
16 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07 22.5
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D13 25.43
18 7140246 Sư phạm Công nghệ A00; A01; A02; D90 24.1
19 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00 24.63
20 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý C00; D14; D15; A07 26.98
21 7220201 Ngôn ngữ Anh – Biên – phiên dịch – Tiếng Anh kinh doanh – Tiếng Anh du lịch D01; D14; D15; D13 22.51
22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc – Ngôn ngữ Trung – Anh C00; D01; D14; D15 23.7
23 7229042 Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông) C00; C19; C20; D14 23.48
24 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; C00; C19; D01 24.2
25 7310501 Địa lý học (Địa lý du lịch) A07; C00; D14; D15 25.2
26 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) C00; C19; C20; D01 23.93
27 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D10 16.5
28 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D10 15
29 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D10 19.5
30 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 19.1
31 7340403 Quản lý công A00; A01; C15; D01 19.6
32 7380101 Luật A00; C00; C14; D01 24.21
33 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 15
34 7440301 Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) A00; B00; D07; D08 15
35 7480101 Khoa học Máy tính (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh) A00; A01; A02; D90 15
36 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D90 16
37 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D10 19.21
38 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D08 18.3
39 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 15
40 7620109 Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) A00; B00; D07; D08 15
41 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D07; D08 15
42 7760101 Công tác xã hội C00; C19; C20; D14 23.23
43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D07; D08 15
44 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07 15

Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Đồng Tháp

Học phí: Từ 7.200.000 đồng/học kì

Chính sách ưu tiên của Trường

  • Miễn học phí học kỳ đầu tiên đối với sinh viên có tổ hợp xét tuyển đạt từ 25 điểm trở lên (không tính điểm ưu tiên) và học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt. Tiếp tục miễn học phí cho sinh viên nếu đạt kết quả học tập đạt loại Giỏi và kết quả rèn luyện đạt loại Tốt ở những học kỳ tiếp theo. Sinh viên các ngành sư phạm đã được Nhà nước hỗ trợ học phí sẽ được nhận mức học bổng tương ứng với mức học phí Khối ngành VII (tương đương 7.200.000 đồng/học kì)
  • Sinh viên các ngành sư phạm (ĐH – CĐ) được hưởng mức sinh hoạt phí là 3.630.000 đồng/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CР.
  • Nhà trường xem xét và hỗ trợ 70.000.000 đồng cho sinh viên khó khăn về nhà ở và nhiều chính sách ưu đãi cho sinh viên dân tộc thiểu số.

Tổng quan về Trường Đại học Đồng Tháp

Lịch sử hình thành và phát triển

Trường được thành lập ngày 10/01/2003 theo Quyết định số 08/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Công văn số 5830/VPCP-KGVX ngày 04/9/2008 về việc đổi tên Trường ĐHSP Đồng Tháp thành Trường Đại học Đồng Tháp.

Trường Đại học Đồng Tháp là một trong 14 cơ sở giáo dục đại học chủ chốt đào tạo giáo viên của cả nước, bên cạnh các ngành đào tạo ngoài sư phạm.

Tầm nhìn, sứ mệnh và giá trị cốt lõi

Tầm nhìn 

Trở thành trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học có chất lượng cao của Việt Nam và khu vực Đông Nam Á

Sứ mệnh 

Đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao, đa lĩnh vực, trong đó khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên là nòng cốt; nghiên cứu khoa học và cung cấp các dịch vụ cộng đồng; góp phần phát triển kinh tế – xã hội vùng đồng bằng sông Cửu Long và cả nước.

Giá trị cốt lõi 

Chất lượng – Sáng tạo – Hợp tác – Trách nhiệm – Thân thiện.

Đội ngũ giảng viên

Tính đến tháng 9/2025, Trường có 537 giảng viên toàn thời gian gồm: 321 thạc sĩ, 216 tiến sĩ (trong đó có 18 phó giáo sư), tỷ lệ tiến sĩ trên giảng viên là 40,22%.

Nghiên cứu Khoa học tại Trường Đại học Đồng Tháp

Trường có mạng lưới hoạt động KH&CN gồm đề tài giảng viên và sinh viên, hội thảo, tạp chí nội bộ. Ví dụ năm học 2022–2023 DThU triển khai nhiều đề tài (hơn 100 đề tài mới trong năm) và công bố hơn 300 bài báo khoa học trong nước & quốc tế, trong đó có một số bài thuộc chỉ mục WoS/Scopus.

Trường cũng cập nhật danh mục bài báo thuộc WoS/Scopus của viên chức từ nhiều năm trước. Trường có các quyết định/phê duyệt danh mục đề tài nghiên cứu khoa học cho sinh viên hàng năm.

Thành tích của Trường Đại học Đồng Tháp

Huân chương

  • Huân chương Độc lập hạng Ba năm 2009
  • Huân chương Lao động hạng Nhất năm 2003
  • Huân chương Lao động hạng Nhì năm 1997
  • Huân chương Lao động hạng Ba năm 1985.

Cờ thi đua, bằng khen

  • Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ năm 2008, 2023.
  • Cờ thi đua của Chính phủ: năm 2018, 2022.
  • Cờ thi đua của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2017, 2022.
  • Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp: năm 2007, 2009, 2015, 2022.
  • Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo: năm 2009, 2010, 2011, 2015, 2016, 2019, 2021,
  • 2023.
  • Bằng khen của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp: năm 2010, 2011, 2012, 2013, 2016, 2019, 2021, 2023.

Xếp hạng Đại học của Trường Đại học Đồng Tháp

DTHU xuất hiện trong các bảng xếp hạng nội địa — ví dụ VNUR (Vietnam University Rankings) 2023 xếp Đại học Đồng Tháp ở vị trí 72 (tính theo bộ tiêu chí VNUR; trong khu vực đồng bằng sông Cửu Long các chỉ tiêu nghiên cứu, xuất bản có thứ hạng cao hơn một số trường khác).

Trường có sự biến động và cải thiện thứ hạng trên Webometrics (thông báo trường từng tăng nhiều bậc trong bảng Webometrics năm 2023).

Thông tin liên hệ Trường Đại học Đồng Tháp

Tên trường: Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

SĐT: (0277) 3881518

Email: dhdt@dthu.edu.vn

Website: https://www.dthu.edu.vn/

Facebook: facebook.com/dongthapuni