Đại học Kiến trúc Hà Nội

Đại học Kiến trúc Hà Nội

Đại học Kiến trúc Hà Nội (HAU) là một trong những trường đại học hàng đầu Việt Nam, chuyên sâu trong lĩnh vực kiến trúc, quy hoạch, xây dựng và mỹ thuật đô thị. Với lịch sử lâu đời và uy tín, HAU đã đào tạo ra nhiều thế hệ kiến trúc sư và kỹ sư tài năng, đóng góp vào sự phát triển của đất nước. Trường nổi bật với môi trường học tập sáng tạo, thực tiễn cùng đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm.

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

  • Lớp học có trang thiết bị hiện đại;
  • Thư viện điện tử phục vụ giáo viên và sinh viên với hàng nghìn đầu sách;
  • Nhà thi đấu dành cho các hoạt động thể dục thể thao của cán bộ và sinh viên;
  • Ký túc xá cho hơn 500 sinh viên, có cả khu Ký túc xá dành riêng cho sinh viên Lào và Campuchia;
  • Nhà lớp học hiện đại 13 tầng có thang máy; phòng học thoáng mát rộng rãi;
  • Bên cạnh các cơ sở vật chất phục vụ nghiên cứu khoa học và lao động sản xuất, Trường còn có: 3 phòng thí nghiệm đạt chuẩn Quốc gia:
    • Phòng thí nghiệm hóa nước vi sinh;
    • Phòng thí nghiệm và kiểm định chất lượng công trình LAS256XD;
    • Phòng thí nghiệm XD LAS1022 về vi khí hậu và môi trường.

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Các ngành đào tạo

STT Mã ngành/ Nhóm ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1 Nhóm ngành 1 (xét tuyển theo nhóm ngành)
1.1 KTA01 Kiến trúc 7580101 V00
V01
V02(Điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
1.2 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105
1.3 Quy hoạch vùng và đô thị

(Chuyên ngành Thiết kế đô thị)

7580105_1
2 Nhóm ngành 2 (xét tuyển theo nhóm ngành)
2.1 KTA02 Kiến trúc cảnh quan 7580102
2.2 Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc 7580101_1
3 Nhóm ngành 3 (xét tuyển theo nhóm ngành)
3.1 KTA03 Thiết kế thời trang 7210404 H00
H02
3.2 Điêu khắc 7210105
3.3 Mỹ thuật đô thị
(Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)
7210105_1
4 Nhóm ngành 4 (xét tuyển theo nhóm ngành)
4.1 KTA04 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập bậc THPT.
  • Các tổ hợp 03 môn xét tuyển bao gồm các môn truyền thống: Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Anh văn và môn mới Công nghệ.
4.2 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

7580210
4.3 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)

7580210_1
4.3 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)

7580210_2
4.4 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
Các ngành (xét tuyển theo đơn ngành)
5 Thiết kế đồ họa 7210403 H00
H02
6 Nghệ thuật số
(Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa)
7210403_1
7 Thiết kế nội thất 7580108
8 Xây dựng dân dụng và công nghiệp
(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
7580201
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập bậc THPT.
  • Các tổ hợp 03 môn xét tuyển bao gồm các môn truyền thống: Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Anh văn và môn mới Công nghệ.
9 Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)

7580201_1
10 Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)

7580201_2
11 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105
12 Quản lý xây dựng 7580302
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập bậc THPT.
  • Các tổ hợp 03 môn xét tuyển bao gồm các môn truyền thống: Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Anh văn và môn mới Công nghệ.
13 Quản lý xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý bất động sản)

7580302_1
14 Quản lý xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)

7580302_2
15 Kinh tế xây dựng 7580301
16 Công nghệ thông tin 7480201
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Các tổ hợp 03 môn xét tuyển bao gồm các môn truyền thống: Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Anh văn và môn mới Công nghệ, Tin học.
17 Công nghệ thông tin

(Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)

7480201_1
18 Công nghệ game
(Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)
7480201_2
19 Kinh tế đầu tư 7310104
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Các tổ hợp 03 môn xét tuyển bao gồm các môn truyền thống: Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Anh văn và môn mới Công nghệ.
20 Kinh tế phát triển 7310105

Phương thức xét tuyển

HAU tuyển sinh theo các phương thức sau

  • Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu năm 2025;
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển;
  • Phương thức 5: Các phương thức khác;

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp. Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210105 Điêu khắc H00; H02 23.23
2 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H02 24.2
3 7210404 Thiết kế thời trang H00; H02 23.25
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23.8
5 7480201-1 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện) A00; A01; D01; D07 24.73
6 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; D01; D07 22.1
7 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 30.2 Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
8 75801011 Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc V00; V01; V02 27.8 Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
9 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V01; V02 28.78 Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
10 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 29.5 Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
11 75801051 Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị) V00; V01; V02 29.23 Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
12 7580108 Thiết kế nội thất H00; H02 23.48
13 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00; A01; D01; D07 21.85
14 7580201-1 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) A00; A01; D01; D07 22.55
15 7580201-2 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) A00; A01; D01; D07 22.1
16 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D07 21.15
17 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị) A00; A01; D01; D07 21.15
18 7580210_1 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) A00; A01; D01; D07 21.15
19 75802102 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình) A00; A01; D01; D07 21.15
20 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07 21.15
21 7580301 Kinh tế Xây dựng A00; A01; C01; D01 23.6
22 7580301_1 Kinh tế Xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư) A00; A01; C01; D01 23.56
23 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 22.15
24 7580302-1 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản) A00; A01; C01; D01 23.14
25 7580302-2 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics) A00; A01; C01; D01 24.63
26 7580302-3 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế phát triển) A00; A01; C01; D01 23.4

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; D01; D07 20
2 7580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; D01; D07 23.5
3 7580201_2 Kỹ thuật công trình ngầm đô thị A00; A01; D01; D07 19
4 7580201 Quản lý dự án xây dựng A00; A01; D01; D07 24
5 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D07 22
6 7580210 Kỹ thuật hạ tầng đô thị A00; A01; D01; D07 22
7 7580211 Kỹ thuật môi trường đô thị A00; A01; D01; D07 21
8 7580201_2 Kỹ thuật cơ điện công trình A00; A01; D01; D07 22
9 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07 21

Mức học phí của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Nhóm ngành/Chuyên ngành Mức học phí
Học phí theo tín chỉ
Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng, Quản lý xây dựng, Kinh tế xây dựng, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông và các chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Kỹ thuật môi trường đô thị, Công nghệ cơ điện công trình 435.000đ/tín chỉ
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 432.000đ/tín chỉ
Quản lý dự án xây dựng, Công nghệ đa phương tiện, Quản lý bất động sản 426.400đ/tín chỉ
Kinh tế đầu tư 426.400 đ/tín chỉ
Quản lý vận tải và Logistic 436.000 đ/tín chỉ
Kinh tế phát triển 429.600 đ/tín chỉ
Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Kiến trúc cảnh quan và chuyên ngành Thiết kế đô thị 453.000đ/tín chỉ
Thiết kế đồ họa 483.300đ/tín chỉ
Điêu khắc 487.000đ/tín chỉ
Thiết kế nội thất 476.200đ/tín chỉ
Thiết kế thời trang 472.800đ/tín chỉ
Học phí theo năm
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc 35.000.000đ/năm

Tổng quan về Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Trường Đại học Kiến trúc được thành lập theo Quyết định số 181/CP ngày 17 tháng 9 năm 1969 của Hội đồng Chính phủ. Trường thuộc Bộ Xây dựng, chịu sự quản lý Nhà nước về chuyên môn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và sự quản lý hành chính theo lãnh thổ của Ủy ban Nhân dân thành phố Hà Nội.

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội có sứ mệnh đảm nhận việc đào tạo cán bộ khoa học kỹ thuật thuộc ngành Xây dựng ở trình độ Đại học và trên Đại học, đặc biệt là các chuyên ngành Kiến trúc, Quy hoạch, Xây dựng, Nội thất và Mỹ thuật công nghiệp, Kỹ thuật hạ tầng và Môi trường đô thị, Quản lý đô thị, Công nghệ thông tin. Trường là nơi đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực xây dựng cơ bản, cung cấp các sản phẩm và dịch vụ quản lý đô thị đáp ứng yêu cầu xây dựng và phát triển của đất nước theo hướng hội nhập và chuẩn Quốc tế.

Sứ mạng

Đại học Kiến trúc Hà Nội là trường đại học hàng đầu của Việt Nam trong công tác đào tạo cán bộ khoa học kỹ thuật các ngành Kiến trúc, Quy hoạch, Xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng, Quản lý đô thị, Mỹ thuật ứng dụng, Công nghệ thông tin và các lĩnh vực khác. Là nơi cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ xây dựng và phát triển đất nước theo hướng hội nhập quốc tế.

Tầm nhìn

Xây dựng Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội trở thành trường đại học theo định hướng ứng dụng, đa ngành, đa lĩnh vực, hội nhập, có bản sắc, lấy giá trị cơ bản của con người làm nền tảng cho sự phát triển bền vững.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Tên trường: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (Hanoi Architectural University, viết tắt: HAU)

Mã trường: KTA

Địa chỉ: Km 10, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân , TP Hà Nội

SĐT: 024.3854 1616

Website: https://hau.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/DHKIENTRUCHN/