Đại học Văn Lang

Đại học Văn Lang

Trường Đại học Văn Lang (VLU) là trường đại học ngoài công lập uy tín. Trường được thành lập năm 1995, có bề dày phát triển giáo dục. VLU đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực với hơn 60 ngành học. Các lĩnh vực nổi bật gồm Thiết kế, Kiến trúc, Công nghệ và Y dược. Trường có cơ sở vật chất hiện đại, đặc biệt là cơ sở chính tại Quận Bình Thạnh. VLU chú trọng đào tạo theo định hướng ứng dụng và sáng tạo. Trường thúc đẩy mạnh mẽ hội nhập quốc tế và trải nghiệm sinh viên. Văn Lang là môi trường học tập năng động và đổi mới.

Trường Đại học Văn Lang
Trường Đại học Văn Lang

Cơ sở Trường Đại học Văn Lang

Hiện nay trường có 3 cơ sở đào tạo nằm tại Tp. HCM

  • Cơ sở chính: 69/68 Đặng Thùy Trâm, Phường 13, Quận Bình Thạnh, TP. HCM
  • Cơ sở 2: 45 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM
  • Cơ sở 3: 233A Phan Văn Trị, Phường 11, Quận Bình Thạnh, TP. HCM

Cơ sở vật chất:

Hiện nay, cơ sở 1 (hay trụ sở chính) của Đại học Văn Lang là tòa nhà 9 tầng với diện tích 1224m2. Trên khu đất này, Tập đoàn giáo dục Văn Lang đã tiến hành xây dựng khu phức hợp văn hóa Văn Lang với hệ thống tòa nhà hành chính L – V, khối trường quốc tế liên cấp từ tiểu học đến THPT, các tiện ích khác phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu của sinh viên và cán bộ giảng viên. Ký túc xá của trường với quy mô 600 chỗ đã được đưa vào hoạt động từ năm 2009 với hệ thống tiện ích hiện đại gồm: wifi, thẻ từ ra vào, phòng tự học, canteen, máy nước nóng lạnh… Bên cạnh đó, hệ thống thư viện với hàng nghìn đầu sách cũng là điểm cộng lớn cho chất lượng hạ tầng cơ sở của VLU.

Ký túc xá:

Ký túc xá Văn Lang nằm gần cơ sở chính của trường. Ký túc xá có sức chứa lên đến hàng trăm sinh viên. Mỗi phòng thường có từ 4 đến 8 giường tầng. Phòng có trang bị máy lạnh, bàn học cá nhân và tủ đồ riêng. Có khu vực giặt là và nhà vệ sinh chung hoặc riêng. Sinh viên có thể sử dụng phòng tự học chung rộng rãi. Ký túc xá có lắp đặt camera giám sát và bảo vệ 24 giờ. Sinh viên tuân thủ quy định giờ giấc nghiêm ngặt. Ban quản lý thường xuyên tổ chức các hoạt động.

Các ngành đào tạo Trường Đại học Văn Lang

Đại học Văn Lang đào tạo chương trình đa ngành, đa lĩnh vực rộng lớn. Trường tập trung mạnh vào các ngành Kiến trúc, Thiết kế và Mỹ thuật Công nghiệp. Các ngành học nổi bật gồm Y khoa, Răng Hàm Mặt và Dược học. Lĩnh vực Kinh tế gồm Quản trị Kinh doanh và Marketing hiện đại. Trường còn mạnh về Công nghệ Thông tin và Kỹ thuật Ô tô. Chương trình học gắn kết chặt chẽ với nhu cầu của thị trường lao động. Sinh viên được rèn luyện kỹ năng thực hành và tư duy sáng tạo.

Các ngành đào tạo:

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
I NGHỆ THUẬT  .  .
1 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình (*) 7210235 Năng khiếu Sân khấu Điện ảnh 1, Ngữ văn, Năng khiếu Sân khấu Điện ảnh 2 (điểm x2)
2 Đạo diễn kịch, Điện ảnh – Truyền hình (*) 7210234
3 Piano (*) 7210208 Năng khiếu Âm nhạc 1, Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 2 (điểm x2)
4 Thanh nhạc (*) 7210205
II THIẾT KẾ .  .
1 Thiết kế công nghiệp (*) 7210402 Vẽ năng khiếu – Toán – Tiếng Anh

Vẽ năng khiếu – Toán – Vật lý

Vẽ năng khiếu – Toán – Tin học

Vẽ năng khiếu – Toán – Lịch sử

Vẽ năng khiếu – Ngữ văn – Tiếng Anh

Vẽ năng khiếu – Ngữ văn – Lịch sử

Vẽ năng khiếu – Ngữ văn – Toán

Vẽ năng khiếu – Ngữ văn – Vật lý

Vẽ năng khiếu – Ngữ văn – Tin học

* Môn Vẽ năng khiếu điểm x2 (chọn 1 trong 3 môn vẽ Mỹ thuật/ Vẽ Hình họa/ Vẽ Trang trí màu)

2 Thiết kế đồ họa (*) 7210403
3 Thiết kế mỹ thuật số (*) 7210409
4 Thiết kế thời trang (*) 7210404
5 Thiết kế nội thất (*) 7580108
III XÃ HỘI NHÂN VĂN – NGÔN NGỮ .  .
1 Ngôn ngữ Anh* Môn ngoại ngữ: Chọn tiếng Anh 7220201 Ngữ văn – Toán – Ngoại ngữ

Ngữ văn – Toán – Lịch sử

Ngữ văn – Toán – Địa lý

Ngữ văn – Ngoại ngữ – Lịch sử

Ngữ văn – Ngoại ngữ – GDKT&PL

Ngữ văn – Ngoại ngữ – Địa lý

Ngữ văn – Ngoại ngữ – Tin học

2 Ngôn ngữ Trung Quốc

* Môn ngoại ngữ: Chọn tiếng Anh/ tiếng Trung

7220204
3 Ngôn ngữ Hàn Quốc

* Môn ngoại ngữ: Chọn tiếng Anh/ tiếng Trung/ tiếng Hàn/ tiếng Nhật/ tiếng Pháp

7220210
4 Văn học 7229030 Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh

Ngữ văn – Toán – Lịch sử

Ngữ văn – Toán – Địa lý

Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý

Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh

Ngữ văn – Địa lý – Tiếng Anh

Ngữ văn – GDKT&PL – Tiếng Anh

5 Đông phương học 7310608
6 Tâm lý học 7310401
IV TRUYỀN THÔNG  . .
1 Công nghệ truyền thông 7320106 Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý

Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh

Ngữ văn – Toán – Vật lý

Ngữ văn – Toán – Lịch sử

Ngữ văn – Tiếng Anh – Tin học

Ngữ văn – Tiếng Anh – GDKT&PL

2 Quan hệ công chứng 7320108
3 Truyền thông đa phương tiện 7320104
4 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302
V LUẬT – KINH DOANH & QUẢN LÝ  .. .
1 Kinh tế quốc tế 7340120 Toán – Lý – Hóa học

Toán – Lý – Tiếng Anh

Toán – Lý – Ngữ văn

Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh

Toán – Tiếng Anh – GDKT&PL

Toáng – Tiếng Anh – Hóa học

Toán – Tiếng Anh – Tin học

2 Kinh doanh thương mại 7340121
3 Marketing 7340115
4 Quản trị kinh doanh 7340101
5 Tài chính – Ngân hàng 7340201
6 Thương mại điện tử 7340122
7 Kế toán 7340301
8 Luật 7380101 Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

Toán – Tiếng Anh – Lịch sử

Toán – Tiếng Anh – Địa lý

Toán – Tiếng Anh – GDKT&PL

Ngữ văn – Tiếng Anh – Lịch sử

Ngữ văn – Tiếng Anh – Địa lý

Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý

9 Luật Kinh tế 7380107
VI CÔNG NGHỆ – KỸ THUẬT  .  .
1 Công nghệ sinh học 7420201 Sinh học – Toán – Vật lý

Sinh học – Toán – Hóa học

Sinh học – Toán – Tiếng Anh

Sinh học – Toán – Công nghệ

Sinh học – Toán – Tin học

Sinh học – Ngữ văn – GDKT&PL

2 Công nghệ sinh học Y dược 7420205
3 Công nghệ thẩm mỹ 7420207
4 Công nghệ thực phẩm 7540101
5 Khoa học dữ liệu 7460108 Toán – Vật lý -Hóa học

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Vật lý – Ngữ văn

Toán – Vật lý – Tin học

Toán – Vật lý – Công nghệ

Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

Toán – Tiếng Anh – Tin học

Toán – Tiếng Anh – Công nghệ

Toán – Tin học – Công nghệ

Toán – Ngữ văn – Tin học

6 Hệ thống thông tin 7480104
7 Công nghệ thông tin 7480201
8 Kỹ thuật phần mềm 7480103
9 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102
10 Logictics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ 7510301 Toán – Vật lý – Hóa học

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Vật lý – Ngữ văn

Toán – Vật lý – Tin học

Toán – Vật lý – Công nghệ

Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh

Toán – Tin học – Tiếng Anh

Toán – Ngữ văn – Công nghệ

12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
13 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
14 Kỹ thuật hàng không 7520120
15 Kỹ thuật nhiệt 7520115
16 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Toán – Vật lý – Hóa học

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Vật lý – Công nghệ

Toán – Vật lý – Tin học

Toán – Vật lý – Vẽ năng khiếu

Toán – Tiếng Anh – Tin học

Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn

17 Quản lý xây dựng 7580302
18 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 Toán – Vật lý – Hóa học

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

Toán – Hóa học – Sinh học

Toán – Hóa học – Tiếng Anh

Toán – Hóa học – Công nghệ

Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh

Toán – Tiếng Anh – Công nghệ

19 Quản lý tài nguyên và môi trường

(Dự kiến ngành mới năm 2025)

VII KIẾN TRÚC  ..  .
1 Kiến trúc 7580101 Vẽ Mỹ thuật – Toán – Vật lý

Vẽ Mỹ thuật – Toán – Ngữ văn

Vẽ Mỹ thuật – Toán – Tiếng Anh

Vẽ Mỹ thuật – Ngữ văn – Vật lý

* Môn Vẽ Mỹ thuật điểm x2

VIII KHOA HỌC SỨC KHỎE  .  .
1 Điều dưỡng 7720301 Toán – Hóa học – Sinh học

Toán – Hóa học – Tiếng Anh

Toán – Hóa học – Vật lý

Toán – Hóa học – Tin học

Toán – Hóa học – GDKT&PL

Toán – Hóa học – Công nghệ

2 Dược học 7720201
3 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601
4 Răng – Hàm – Mặt 7720501
5 Y khoa 7720101
IX DU LỊCH  .  .
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Tiếng Anh – Ngữ văn – Toán

Tiếng Anh – Ngữ văn – Lịch sử

Tiếng Anh – Ngữ văn – Địa lý

Tiếng Anh – Ngữ văn – Pháp

Tiếng Anh – Toán – Lịch sử

Tiếng Anh – Toán – Địa lý

Tiếng Anh – Toán – Tin học

2 Quản trị khách sạn 7810201
3 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202
4 Du lịch 7810101

 Phương thức tuyển sinh:

Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước.

Phương thức xét tuyển:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT (học bạ);
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá Năng lực của ĐH Quốc gia Tp.HCM;
  • Phương thức 4: Thi và xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực V-SAT;
  • Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp với thi tuyển các môn năng khiếu (áp dụng với các ngành năng khiếu);
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng;

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang

STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT Xét học bạ
1 Thanh nhạc * 18,00 18,00 18.00 18.00
2 Piano * 18,00 18,00 18.00 18.00
3 Thiết kế công nghiệp * 16,00 16,00 15.00 18.00
4 Thiết kế đồ họa * 16,00 16,00 15.00 18.00
5 Thiết kế thời trang * 16,00 16,00 15.00 18.00
6 Ngôn ngữ Anh * 16,00 16,00 15.00 18.00
7 Văn học 16,00 16,00 15.00 18.00
8 Tâm lý học 16,00 16,00 15.00 18.00
9 Đông phương học 16,00 16,00 15.00 18.00
10 Quan hệ công chúng 18,00 19,00 15.00 18.00
11 Quản trị kinh doanh 17,00 16,00 15.00 18.00
12 Kinh doanh thương mại 16,00 16,00 15.00 18.00
13 Tài chính – Ngân hàng 16,00 16,00 15.00 18.00
14 Kế toán 16,00 16,00 15.00 18.00
15 Luật 16,00 16,00 15.00 18.00
16 Luật kinh tế 16,00 16,00 15.00 18.00
17 Công nghệ sinh học 16,00 16,00 15.00 18.00
18 Kỹ thuật phần mềm 16,00 16,00 15.00 18.00
19 Công nghệ thông tin 16,00 16,00 15.00 18.00
20 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16,00 16,00 15.00 18.00
21 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16,00 16,00 15.00 18.00
22 Kỹ thuật nhiệt 16,00 16,00 15.00 18.00
23 Kiến trúc * 16,00 16,00 15.00 18.00
24 Thiết kế nội thất * 16,00 16,00 15.00 18.00
25 Kỹ thuật xây dựng 16,00 16,00 15.00 18.00
26 Quản lý xây dựng  . 16,00 15.00 18.00
27 Điều dưỡng 19,00 19,00 17.00 19.00
28 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 19,00 19,00 17.00 19.00
29 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16,00 16,00 15.00 18.00
30 Quản trị khách sạn 16,00 16,00 15.00 18.00
31 Dược học 21,00 21,00 19.00 23.00
32 Marketing 17,00 16,00 15.00 18.00
33 Công nghệ sinh học y dược . 16,00 15.00 18.00
34 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16,00 16,00 15.00 18.00
35 Răng – Hàm – Mặt 24,00 22,50 20.50 23.00
36 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình * 18,00 18,00 18.00 18.00
37 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình * 18,00 18,00 18.00 18.00
38 Ngôn ngữ Trung Quốc 16,00 16,00 15.00 18.00
39 Bất động sản 16,00 16,00 15.00 18.00
40 Khoa học dữ liệu 16,00 16,00 15.00 18.00
41 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16,00 16,00 15.00 18.00
42 Du lịch 16,00 16,00 15.00 18.00
43 Kỹ thuật cơ điện tử 16,00 16,00 15.00 18.00
44 Công nghệ thực phẩm  . 16,00 15.00 18.00
45 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16,00 16,00 15.00 18.00
46 Thiết kế mỹ thuật số * 16,00 16,00 15.00 18.00
47 Ngôn ngữ Hàn Quốc 16,00 16,00 15.00 18.00
48 Kinh tế quốc tế 16,00 16,00 15.00 18.00
49 Truyền thông đa phương tiện 18,00 19,00 15.00 18.00
50 Kinh doanh quốc tế 16,00 16,00 15.00 18.00
51 Thương mại điện tử 16,00 16,00 15.00 18.00
52 Công nghệ thẩm mỹ 16,00 16,00 15.00 18.00
53 Công nghệ điện tử – Truyền hình 16,00 16,00 15.00 18.00
54 Y khoa 22,50 22,50 20.50 23.00
55 Công nghệ truyền thông 16,00 16,00 15.00 18.00
56 Hệ thống thông tin 16,00 16,00 15.00 18.00
57 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 16,00 16,00 15.00 18.00
58 Kỹ thuật hàng không 16,00 16,00 15.00 18.00
59 Công nghệ tài chính 16,00 16,00 15.00 18.00

Tổng quan về trường

Trường có nhiều thành tựu nổi bật về chất lượng đào tạo. Trường đạt chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục trong nước. VLU liên tục được xếp hạng trong top các trường đại học tư thục hàng đầu. Trường mạnh về các lĩnh vực Thiết kế, Kiến trúc và Y dược. Trường có tỷ lệ sinh viên có việc làm cao sau tốt nghiệp. Trường thúc đẩy mạnh mẽ đổi mới sáng tạo trong giáo dục. VLU nhận được nhiều bằng khen của Chính phủ và Bộ. Trường khẳng định vị thế là trường đại học đa ngành uy tín.

Lịch sử hình thành và phát triển:

Trường được thành lập vào năm 1995. Trường ra đời theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Trường là một trong những trường đại học ngoài công lập đầu tiên. Mục tiêu là đào tạo đa ngành chất lượng cao. Trường đã không ngừng mở rộng quy mô và các ngành đào tạo. Trường tập trung phát triển mạnh khối ngành Kỹ thuật, Thiết kế và Y dược. VLU đã xây dựng cơ sở vật chất hiện đại, đặc biệt là cơ sở chính Bình Thạnh. Trường khẳng định được vị thế uy tín trong hệ thống giáo dục Việt Nam.

Mục tiêu phát triển:

Trường hiện hoạt động với tôn chỉ: chú trọng đào tạo nhân tài. Sinh viên của trường sẽ là những cá nhân không chỉ có đạo đức tốt mà còn sở hữu trình độ kiến thức sâu rộng, có ý thức vươn lên, không ngừng tự hoàn thiện bản thân trong thời đại số. Đến năm 2030, VLU phấn đấu sẽ lọt top các trường Đại học học trẻ có triển vọng tại khu vực châu Á, góp phần thúc đẩy quá trình đổi mới, toàn diện hóa giáo dục trong cả nước.

Thông tin liên hệ

Trường Đại học Văn Lang

  • Mã trường: DVL
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 69/68 Đặng Thùy Trâm, P. Bình Lợi Trung, Tp. Hồ Chí Minh
  • SĐT: 028.7105 9999
  • Email: tuyensinh@vlu.edu.vn
  • Website: https://tuyensinh.vlu.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihocvanlang/