Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Hà Nội)

Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Hà Nội)

Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (UNETI) là một trường đại học công lập, trực thuộc Bộ Công Thương, với lịch sử lâu đời từ năm 1956. Trường đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, tập trung vào các khối ngành kinh tế và kỹ thuật công nghiệp. UNETI có hai cơ sở chính tại Hà Nội và Nam Định.

Trường Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật - Công nghiệp (Cơ sở Hà Nội)
Trường Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật – Công nghiệp (Cơ sở Hà Nội)

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Hà Nội)

Cơ sở tại Hà Nội có hai địa điểm: 454 Minh Khai, Hai Bà Trưng và 218 Lĩnh Nam, Hoàng Mai. Các cơ sở này được trang bị đầy đủ các phòng học, phòng thực hành, phòng thí nghiệm hiện đại, thư viện, và căng tin phục vụ sinh viên. Một số nguồn tin cho biết khu vực Lĩnh Nam có nhà làm việc 9 tầng và khu nhà 15 tầng. Đây là nơi học tập chính của sinh viên các ngành kinh tế, quản trị kinh doanh và các ngành kỹ thuật khác.

Hiện chưa có thông tin chính thức trên trang web của trường về khu ký túc xá cho sinh viên học tại cơ sở Hà Nội.

Các ngành đào tạo tại Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Hà Nội)

Các ngành đào tạo

Năm 2025, Tại cơ sở Hà Nội, UNETI tuyển sinh các ngành như sau

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh
I Cơ sở Hà Nội 5806
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh 170 – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1.
– Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1.
– Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
– Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 410 – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2.
– Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2.
– Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
– Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
3 7340121DKK Kinh doanh thương mại 7340121 Kinh doanh thương mại 360
4 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng 7340201 Tài chính – Ngân hàng 410
5 7340204DKK Bảo hiểm 7340204 Bảo hiểm 155
6 7340115DKK Marketing 7340115 Marketing 205
7 7340301DKK Kế toán 7340301 Kế toán 630
8 7340302DKK Kiểm toán 7340302 Kiểm toán 205
9 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 205
10 7460108DKK Khoa học dữ liệu 7460108 Khoa học dữ liệu 155 – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.
– Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.
– Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
– Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
11 7480102DKK Mạng máy tính và TTDL 7480102 Mạng máy tính và TTDL 155
12 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 155
13 7480201DKK Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 445
14 7510201DKK CNKT cơ khí 7510201 CNKT cơ khí 205
15 7510203DKK CNKT cơ – điện tử 7510203 CNKT cơ – điện tử 205
16 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 205
17 7510301DKK CNKT điện, điện tử 7510301 CNKT điện, điện tử 205
18 7510302DKK CNKT điện tử – viễn thông 7510302 CNKT điện tử – viễn thông 205
19 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá 7510303 CNKT điều khiển và tự động hoá 255
20 7540101DKK Công nghệ thực phẩm 7540101 Công nghệ thực phẩm 155
21 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm 7540106 ĐBCL & An toàn thực phẩm 50
22 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may 7540203 Công nghệ vật liệu dệt may 50
23 7540204DKK Công nghệ dệt, may 7540204 Công nghệ dệt, may 255
24 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 178 – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4.
– Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4.
– Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
– Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
25 7810201DKK Quản trị khách sạn 7810201 Quản trị khách sạn 178

Đối tượng tuyển sinh

Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Hà Nội)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

<

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 23.2 Tiếng Anh hệ số 2, Cơ sở Hà Nội
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 23.2 Cơ sở Hà Nội
3 7340115DKK Marketing A00; A01; C01; D01 24.2 Cơ sở Hà Nội
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 23.8 Cơ sở Hà Nội
5 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 23.2 Cơ sở Hà Nội
6 7340204DKK Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 22 Cơ sở Hà Nội
7 7340301DKK Kế toán A00; A01; C01; D01 23 Cơ sở Hà Nội
8 7340302DKK Kiểm toán A00; A01; C01; D01 23 Cơ sở Hà Nội
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 22.2 Cơ sở Hà Nội
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 22.5 Cơ sở Hà Nội
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 22.8 Cơ sở Hà Nội
12 7480201DKK Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 24 Cơ sở Hà Nội
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 22.8 Cơ sở Hà Nội
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 23.2 Cơ sở Hà Nội
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 23.8 Cơ sở Hà Nội
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 23 Cơ sở Hà Nội
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01 23 Cơ sở Hà Nội
18 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01 24 Cơ sở Hà Nội
19 7510605DKK Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 24.2 Cơ sở Hà Nội
20 7540101DKK Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 20 Cơ sở Hà Nội
21 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Hà Nội
22 7540204DKK Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 20 Cơ sở Hà Nội
23 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
24 7810201DKK Quản trị khách sạn A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 25.2
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 25.2
3 7340115DKK Marketing A00; A01; C01; D01 26.2
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 25.8
5 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 25.2
6 7340204DKK Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 24
7 7340301DKK Kế toán A00; A01; C01; D01 25
8 7340302DKK Kiểm toán A00; A01; C01; D01 25
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 24.2
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 24.5
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 24.8
12 7480201DKK Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 26
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 24.8
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 25.2
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 25.8
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 25
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01 25
18 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01 26
19 7510605DKK Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 26.2
20 7540101DKK Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 22
21 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 21
22 7540204DKK Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 22
23 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01 26.5
24 7810201DKK Quản trị khách sạn A00; A01; C01; D01 26.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn (Hà Nội)
1 7340101 Quản trị kinh doanh 76
2 7340120 Kinh doanh thương mại 77
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng 76
4 7340204 Bảo hiểm 76
5 7340301 Kế toán 76
6 7340302 Kiểm toán 76
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 75
8 7380107 Luật kinh tế 75
9 7480201 Công nghệ thông tin 77
10 7480109 Khoa học dữ liệu 76
11 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 76
12 7480106 Công nghệ kỹ thuật máy tính 76
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 76
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 76
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 76
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 76
17 7510302 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 77
18 7520207 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 76
19 7540101 Công nghệ thực phẩm 75
20 7540201 Công nghệ sợi, dệt 75
21 7540204 Công nghệ dệt, may 75
22 7580103 Kiến trúc 75
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng 75
24 7580302 Quản lý xây dựng 75
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 77
26 7810201 Quản trị khách sạn 77
27 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 75
28 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 75
29 7904899 Marketing 77
30 7904909 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 77
31 7905101 Ngôn ngữ Anh 76

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Hà Nội
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 51
2 7340101 Quản trị kinh doanh 51
3 7340115 Marketing 51
4 7340121 Kinh doanh thương mại 51
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng 50.5
6 7340204 Bảo hiểm 50.5
7 7340301 Kế toán 50.5
8 7340302 Kiểm toán 50.5
9 7460108 Khoa học dữ liệu 50.5
10 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 50.5
11 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 50.5
12 7480201 Công nghệ thông tin 50.5
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 50.5
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 50.5
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 50.5
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 50.5
17 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 50.5
18 7510303 CNKT điều khiển và tự động hoá 50.5
19 7510605 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng 51
20 7540101 Công nghệ thực phẩm 50
21 7540202 Công nghệ sợi, dệt 50
22 7540204 Công nghệ dệt, may 50
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 51
24 7810201 Quản trị khách sạn 51

Mức học phí của Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Hà Nội)

Theo thông tin được cập nhật trên website chính thức của trường thì hiện nay, học phí Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp năm 2023, 2024 đang dao động trong khoảng 16 – 18 triệu/năm tùy thuộc vào tín chỉ từng kỳ.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Học phí
1 7540202 Công nghệ sợi, dệt A00, A01, C01, D01 17.500.000
2 7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, C01, D01 17.500.000
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D14 17.500.000
4 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C01, D01 17.500.000
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, D01 17.500.000
6 7340204 Bảo hiểm A00, A01, C01, D01 17.500.000
7 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 18.000.000
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01 18.000.000
9 7480109 Khoa học dữ liệu A00, A01, C01, D01 18.000.000
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 18.000.000

Tổng quan về Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Hà Nội)

Lịch sử hình thành và phát triển

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp được thành lập theo Quyết định số 1206/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp I, tiền thân là Trường Trung cấp Kỹ thuật III, được thành lập năm 1956. Trải qua hơn nửa thế kỷ, tập thể lãnh đạo, cán bộ, giáo viên, công nhân, viên chức và học sinh sinh viên của Nhà trường đã bền bỉ phấn đấu, tập trung trí tuệ và sáng tạo, vượt qua mọi khó khăn thử thách để đưa Nhà trường liên tục phát triển bền vững với những thành tích vẻ vang trong sự nghiệp đào tạo, phát triển nguồn nhân lực cho đất nước.

Sứ mạng

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp là cơ sở giáo dục đại học định hướng ứng dụng hoạt động theo cơ chế tự chủ; thực hiện các chức năng giáo dục – đào tạo, nghiên cứu khoa học, phục vụ cộng đồng đáp ứng mục tiêu xã hội và yêu cầu Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa đất nước.

Tầm nhìn

Đến năm 2030 trở thành trường đại học định hướng ứng dụng uy tín, nằm trong nhóm các trường đại học ứng dụng hàng đầu của cả nước.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Hà Nội)

Tên trường: Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp, Tên tiếng Anh: University of Economic and Technical Industries (UNETI)

Mã trường: DKK

Địa chỉ:

  • Địa chỉ 1: Số 456 Minh Khai, P.Vĩnh Tuy, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
  • Địa chỉ 2: Số 218 Đường Lĩnh Nam, Q.Hoàng Mai, TP.Hà Nội

SĐT: 048.621.504

Email: uneti@vnn.vn

Website: https://uneti.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/Daihoc.uneti