Đại học Lạc Hồng

Đại học Lạc Hồng

Đại học Lạc Hồng (LHU) là một cơ sở giáo dục đại học tư thục uy tín, tọa lạc tại Biên Hòa, Đồng Nai. Trường được biết đến với thế mạnh đào tạo các khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ, Kinh tế – Quản trị, và Ngôn ngữ. Với chương trình học chú trọng thực hành và ứng dụng, Lạc Hồng cam kết cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu thị trường lao động. Trường có cơ sở vật chất hiện đại cùng với khu ký túc xá tiện nghi.

Trường Đại học Lạc Hồng
Trường Đại học Lạc Hồng

Cơ sở vật chất và ký túc xá của Trường Đại học Lạc Hồng

Trường Đại học Lạc Hồng có hai cơ sở chính được xây dựng hiện đại tại Biên Hòa, Đồng Nai, với tổng diện tích sử dụng hơn 100.000 m2.

Cơ sở vật chất bao gồm các giảng đường, phòng thực hành, phòng máy tính, và thư viện điện tử. Trường có khu ký túc xá hiện đại ngay trong khuôn viên, đáp ứng nhu cầu lưu trú của sinh viên, đặc biệt là sinh viên ở xa. Ký túc xá được trang bị tiện nghi, có an ninh đảm bảo, tạo môi trường học tập và sinh hoạt thuận lợi.

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Lạc Hồng

Các ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; X78; D14; D15; D10; D09
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; X01; X70; X74
3 7310120 Kinh doanh quốc tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03
4 7310608 Đông phương học – Nhật Bản học – Hàn Quốc học C00; C03; C04; X01; X70; X74
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; C04; X01; C03; X04
6 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; C04; X01; C03; X04
7 7340101 Quản trị kinh doanh D01; X01; X04; Y09; C04; C03
8 7340115 Marketing D01; X01; X04; Y09; C04; C03
9 7340122 Thương mại điện tử D01; X01; X04; Y09; C03; C04
10 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01; X01; X04; Y09; C04; C03
11 7340301 Kế toán D01; X01; X04; Y09; C04; C03
12 7380101 Luật D01; X01; X04; Y09; C04; C03
13 7380107 Luật kinh tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03
14 7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) – Công nghệ môi trường – An toàn, sức khỏe và Môi trường – Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường D01; A00; X08; B00; D07; B08
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo D01; C01; X04; A00; A03; A04
16 7480201 Công nghệ thông tin D01; C01; X04; A00; A03; A04
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) – Xây dựng cầu đường – Xây dựng dân dụng và công nghiệp D01; X02; X04; X08; A03; A04
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí D01; X02; X04; X08; A03; A04
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử D01; X02; X04; X08; A03; A04
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô – Công nghệ kỹ thuật ô tô – Công nghệ kỹ thuật ô tô điện D01; X02; X04; X08; A03; A04
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử – Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử – Công nghệ kỹ thuật vi mạch D01; X02; X04; X08; A03; A04
22 7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa D01; X02; X04; X08; A03; A04
23 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01; X01; X04; Y09; C04; C03
24 7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) – Công nghệ thực phẩm – Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm – Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng D01; B03; C02; B00; D07; B08
25 7720201 Dược học (Dược sĩ) D01; C02; B03; B00; D07; B08
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Đối tượng tuyển sinh

Trường tuyển sinh thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, Trường tuyển sinh theo các phương thức sau

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 do Bộ GDĐT tổ chức.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Lạc Hồng;- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT (Học bạ): Xét tuyển bằng điểm trung bình cả năm lớp 12; Xét tuyển tổng điểm 3 môn học (theo tổ hợp xét tuyển) lớp 12;
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Lạc Hồng

Chương trình đại học chính quy

Dưới đây là bảng học phí của ĐH Lạc Hồng năm 2024 – 2025 chương trình Đại học chính quy.

Khoa Ngành học Học phí 1 kỳ Số học kỳ Học phí trọn gói
Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 17.500.000 08 140.000.000
Thương mại điện tử 17.000.000 08 136.000.000
Truyền thông đa phương tiện 17.000.000 08 136.000.000
Trí tuệ nhân tạo (AI) 17.000.000 08 136.000.000
Dược Dược học (dược sĩ) 23.500.000 10 235.000.000
Kỹ thuật công trình Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng) 16.500.000 08 132.000.000
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng cầu đường) 16.500.000 08 132.000.000
Công nghệ kỹ thuật công trình (chuyên ngành tin học xây dựng) 16.500.000 08 132.000.000
Quan hệ công chúng 17.000.000 08 136.000.000
Khoa cơ điện – điện tử Công nghệ kỹ thuật cơ khí (cơ điện tử) 17.000.000 08 136.000.000
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17.500.000 08 140.000.000
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành vi mạch) 17.500.000 08 140.000.000
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.000.000 08 136.000.000
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.500.000 08 140.000.000
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 17.500.000 08 140.000.000
Khoa học và công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm 16.500.000 08 132.000.000
Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm 16.500.000 08 132.000.000
Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng 16.500.000 08 132.000.000
Công nghệ môi trường 16.500.000 08 132.000.000
An toàn, sức khỏe và môi trường 16.500.000 08 132.000.000
Năng lượng xanh và sinh thái môi trường 16.500.000 08 132.000.000
Quản trị, kinh tế, quốc tế Quản trị kinh doanh 17.500.000 07 122.500.000
Kinh doanh quốc tế 17.000.000 07 119.000.000
Luật kinh tế 17.000.000 07 119.000.000
Luật 17.000.000 07 119.000.000
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.500.000 07 115.500.000
Marketing 17.000.000 07 119.000.000
Tài chính, kế toán Kế toán 17.000.000 07 119.000.000
Tài chính ngân hàng 16.500.000 07 115.500.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17.500.000 07 122,500,000
Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 17.500.000 08 140.000.000
Đông phương học Ngôn ngữ Trung Quốc 17.000.000 08 136.000.000
Đông phương học – Tiếng Nhật 17.000.000 08 136.000.000
Đông phương học – Tiếng Hàn 17.000.000 08 136.000.000

Chương trình Việt – Nhật

Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảm thêm bảng học phí của ĐH Lạc Hồng năm 2024-2025 chương trình Việt – Nhật dưới đây:

Khoa Ngành học Học phí 1 kỳ Số học kỳ Học phí trọn gói
Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 20.000.000 08 160.000.000
Cơ điện – Điện tử Công nghệ kỹ thuật cơ khí (cơ điện tử) 20.000.000 08 160.000.000
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.000.000 08 160.000.000
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Việt – Nhật) 20.000.000 08 160.000.000
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.000.000 08 160.000.000
Khoa học và công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm 20.000.000 08 160.000.000

Điểm chuẩn Trường Đại học Lạc Hồng

Điểm chuẩn 2024

TT Tên ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm thi THPT Điểm thi Đánh giá năng lực
1 Quản trị kinh doanh 7.34.01.01 A00, A01, C00, D01 15.00 600
2 Marketing 7.34.01.15 A00, A01, C00, D01 15.00 600
3 Luật kinh tế 7.38.01.07 A00, A01, C00, D01 15.00 600
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7.81.01.03 A00, A01, C00, D01 15.00 600
5 Luật 7.38.01.01 A00, A01, C00, D01 15.00 600
6 Kinh doanh quốc tế 7.31.01.20 A00, A01, C00, D01 15.00 600
7 Kế toán 7.34.03.01 A00, A01, D01, C01 15.00 600
8 Tài chính – Ngân hàng 7.34.02.01 A00, A01, D01, C01 15.00 600
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7.51.06.05 A00, A01, D01, C01 15.00 600
10 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh) 7.22.02.01 D01, D09, D10, A01 15.00 600
11 Ngôn ngữ Trung Quốc 7.22.02.04 C00, D01, C03, C04 15.00 600
12 Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành: ngôn ngữ Nhật Bản và ngôn ngữ Hàn Quốc) 7.31.06.08 C00, D01, C03, C04 15.00 600
13 Dược học (dược sĩ đại học) 7.72.02.01 A00, B00, C02, D01 Theo quy định của Bộ GD&ĐT 600
14 Công nghệ thông tin 7.48.02.01 A00, D01, A01, D07 15.00 600
15 Thương mại điện tử 7.34.01.22 A00, D01, A01, D07 15.00 600
16 Truyền thông đa phương tiện 7.32.01.02 A00, D01, A01, D07 15.00 600
17 Trí tuệ nhân tạo 7.48.01.07 A00, D01, A01, D07 15.00 600
18 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) 7.51.01.02 A00, A01, V00, D01 15.00 600
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành xây dựng cầu đường) 7.51.01.02 A00, A01, V00, D01 15.00 600
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành tin học xây dựng) 7.51.01.02 A00, A01, V00, D01 15.00 600
19 Quan hệ công chúng 7.32.01.08 A00, A01 D01, D07 15.00 600
20 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7.51.02.05 A00, C01, A01, D01 15.00 600
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) 7.51.02.05 A00, C01, A01, D01 15.00 600
21 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ điện tử) 7.51.02.01 A00, C01, A01, D01 15.00 600
22 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7.51.03.03 A00, C01, A01, D01 15.00 600
23 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7.51.03.01 A00, C01, A01, D01 15.00 600
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) 7.51.03.01 A00, C01, A01, D01 15.00 600
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Vi mạch) 7.51.03.01 A00, C01, A01, D01 15.00 600
24 Công nghệ thực phẩm 7.54.01.01 A00, B00, C02, D01 15.00 600
Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm) 7.54.01.01 A00, B00, C02, D01 15.00 600
Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng) 7.54.01.01 A00, B00, C02, D01 15.00 600
25 Khoa học môi trường (Chuyên ngành Công nghệ môi trường) 7.44.03.01 A00, C02 B00, D01 15.00 600
Khoa học môi trường (Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường) 7.44.03.01 A00, C02 B00, D01 15.00 600
Khoa học môi trường (Chuyên ngành Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường) 7.44.03.01 A00, C02 B00, D01 15.00 600

Điểm chuẩn 2023

STT Tên, mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10 15.25
2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, C03, C04, D01 15.00
3 Kinh tế 7310101 A00, A01, C00, D01 16.25
4 Đông phương học 7310608 C00, C03, C04, D01 15.75
5 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, D07 15.75
6 Quản trị doanh nghiệp 7340101 A00, A01, C00, D01 15.10
7 Marketing (dạy bằng tiếng Anh) 7340115 A00, A01, C00, D01 15.10
8 Ngành Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C00, D01 18.00
9 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 15.10
10 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01 15.15
11 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 15.30
12 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C00, D01 15.45
13 Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107 (trước 2023) A00, A01, D01, D07 15.20
14 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 15.00
15 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp 7510102 A00, A01, D01, V00 15.15
16 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) 7510201 A00, A01, C01, D01 15.10
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01 15.05
18 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D01 15.10
19 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01, D01 15.60
20 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01 15.15
21 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, C02, D01 15.05
22 Dược học 7720201 A00, B00, C02, D01 21.00
23 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01 15.00

Tổng quan về Trường Đại học Lạc Hồng

Lịch sử hình thành và phát triển

Ngày 24/9/1997, Thủ tướng Võ Văn Kiệt đã ký quyết định số 790/TTg chính thức cho ra đời trường Đại học Dân lập Lạc Hồng, trở thành trường đại học đầu tiên của tỉnh Đồng Nai. Đó là một sự kiện phù hợp với xu thế tất yếu; đáp ứng yêu cầu cấp thiết về đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật của một tỉnh không chỉ mạnh kinh tế, xã hội mà còn có trọng tâm phát triển các khu công nghiệp và các ngành nghề công nghiệp, dịch vụ.

Trường Đại học Lạc Hồng (Biên Hòa – Đồng Nai) đã trải qua nhiều năm xây dựng và phát triển, là một trường đại học đa ngành, đa nghề.

Với chiến lược đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội, nhà trường vừa mở thêm ngành dược sĩ trình độ đại học với mục tiêu cung cấp nhân lực dược có chất lượng, đáp ứng nhu cầu phát triển của xã hội. Đến nay nhà trường đã phát triển toàn diện từ hệ, ngành đào tạo; hoạt động chuyên môn; hợp tác quốc tế đến cơ sở vật chất …

Sứ mạng

Trường ĐH Lạc Hồng là cơ sở đào tạo, nghiên cứu khoa học ứng dụng, chuyển giao công nghệ và phục vụ cộng đồng đáp ứng nhu cầu xã hội. Trường cung cấp nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài có năng lực và phẩm chất phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trong thời kỳ hội nhập quốc tế.

Tầm nhìn

Đến năm 2030, trở thành trường đại học định hướng ứng dụng hàng đầu tại Việt Nam.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Lạc Hồng

Tên trường: Đại học Lạc Hồng (Lac Hong University, LHU)

Mã trường: DLH

Địa chỉ: Số 10 Huỳnh Văn Nghệ, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai

SĐT: 025.173.00073

Email: lachong@lhu.edu.vn

Website: https://lhu.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/lhuniversity/