Đại học Trà Vinh

Đại học Trà Vinh

Đại học Trà Vinh (Tra Vinh University – TVU) là trường đại học công lập đa ngành, được thành lập năm 2006, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường có trụ sở chính tại số 126 Nguyễn Thiện Thành, phường 5, thành phố Trà Vinh. Với phương châm “Mang đến cơ hội học tập chất lượng cho cộng đồng”, TVU không ngừng phát triển hệ thống cơ sở vật chất, chương trình đào tạo và hợp tác quốc tế. Hiện nay, trường đào tạo hơn 50 ngành thuộc các lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật, y dược, nông nghiệp, và ngôn ngữ. Đại học Trà Vinh hướng đến mô hình đại học xanh, thân thiện và gắn kết với cộng đồng địa phương.

Trường Đại học Trà Vinh
Trường Đại học Trà Vinh

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Trà Vinh

Trường có cơ sở chính (Khu I) đặt tại: Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Ngoài ra trường còn hai chi nhánh ở các huyện: Duyên Hải và Cầu Ngang.

Trường có nhiều phòng học, giảng đường, khu thực hành-thí nghiệm, nhà học chuyên ngành, có thư viện, khu học liệu. Ngoài phòng học, thực hành, ký túc xá, trường có các khu sân chơi, bãi tập phục vụ môn Giáo dục Thể chất và thể thao.

TVU có ký túc xá nằm trong khuôn viên trường, “xanh – sạch – đẹp – tiện nghi – an toàn”, với thông tin là có sức chứa khoảng 3 500 chỗ.

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Trà Vinh

Các ngành đào tạo

STT Tên ngành
1 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
2 Âm nhạc học
3 Quản trị kinh doanh
4 Thương mại điện tử
5 Tài chính – Ngân hàng
6 Kế toán
7 Quản trị văn phòng
8 Luật
9 Công nghệ sinh học
10 Công nghệ thông tin
11 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
12 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô
14 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện, Điện công nghiệp)
15 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
16 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học
17 Kỹ thuật môi trường
18 Công nghệ thực phẩm
19 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
20 Nông nghiệp
21 Nuôi trồng thủy sản
22 Thú Y
23 Y khoa
24 Y học dự phòng
25 Dược học
26 Hóa dược
27 Điều dưỡng
28 Răng – Hàm – Mặt
29 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
30 Kỹ thuật Hình ảnh Y học
31 Kỹ thuật Phục hồi chức năng
32 Y tế công cộng
33 Ngôn ngữ Khmer
34 Ngôn ngữ Anh
35 Văn hoá học
36 Kinh tế
37 Chính trị học
38 Quản lý Nhà nước
39 Công tác xã hội
40 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
41 Quản lý thể dục thể thao
42 Ngôn ngữ Trung Quốc
43 Quản lý tài nguyên và môi trường
44 Trí tuệ nhân tạo
45 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng
46 Bảo vệ thực vật
47 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Đối tượng tuyển sinh

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

Phương thức xét tuyển

Năm 2025, Trường ĐH Trà Vinh tuyển sinh theo các phương thức sau

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025;
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT (học bạ);
  • Phương thức 3: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm năng khiếu;
  • Phương thức 4: Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm năng khiếu;
  • Phương thức 5: Sử dụng kết quả của thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh tổ chức;
  • Phương thức 6: Sử dụng kết quả thi văn hóa từ Kỳ thi tuyển sinh đầu vào đại học trên máy vi tính (VSAT);
  • Phương thức 7: Xét tuyển học sinh Khoa Dự bị đại học – Trường Đại học Trà Vinh, Trường Dự bị đại học dân tộc;
  • Phương thức 8: Xét tuyển thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp THPT;

Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Trà Vinh

Học phí Đại học Trà Vinh năm học 2024-2025 Chương trình đại trà như sau

STT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH SỐ TIỀN/NĂM HỌC
1 7210201 Âm nhạc học 20.000.000
2 7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 20.000.000
3 7480201 Công nghệ thông tin 20.000.000
4 TA7480201 Công nghệ thông tin (dạy và học bằng tiếng Anh) 25.200.000
5 7480107 Trí tuệ nhân tạo 20.000.000
6 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.000.000
7 7810201 Quản trị khách sạn 20.000.000
8 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 20.000.000
9 7140201 Giáo dục Mầm non 17.700.000
10 7140202 Giáo dục Tiểu học 17.700.000
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 17.700.000
12 7140226 Sư phạm Tiếng Khmer 17.700.000
13 7340101 Quản trị kinh doanh tổng hợp 17.700.000
Quản trị tài chính 17.700.000
Quản trị Marketing 17.700.000
Quản trị nguồn nhân lực 17.700.000
14 TA7340101 Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) 25.500.000
15 7340122 Thương mại điện tử 17.700.000
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng 17.700.000
17 7340301 Kế toán 17.700.000
18 7340406 Quản trị văn phòng 17.700.000
19 7380101 Luật học 17.700.000
Luật hình sự 17.700.000
Luật dân sự 17.700.000
Luật thương mại 17.700.000
20 7420201 Công nghệ sinh học 20.000.000
21 7510102 Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 20.000.000
22 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20.000.000
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.000.000
24 7510301 Hệ thống điện 20.000.000
Điện công nghiệp 20.000.000
25 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.000.000
26 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.000.000
27 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20.000.000
28 7520320 Kỹ thuật môi trường 20.000.000
29 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.000.000
30 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20.000.000
31 7620101 Nông nghiệp nông thôn 20.000.000
Kỹ thuật cây trồng 20.000.000
32 7620112 Bảo vệ thực vật 20.000.000
33 7620301 Nuôi trồng Thủy sản 20.000.000
34 7640101 Thú y 20.000.000
35 7720101 Y khoa 44.280.000
36 7720110 Y học dự phòng 40.600.000
37 7720201 Dược học 38.500.000
38 7720203 Hoá dược 27.000.000
39 7720301 Điều dưỡng 34.200.000
Điều dưỡng phụ sản 34.200.000
40 7720401 Dinh dưỡng 34.200.000
41 7720501 Răng – Hàm – Mặt 47.500.000
42 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 36.500.000
43 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 36.500.000
44 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 34.200.000
45 7720701 Y tế công cộng 34.200.000
46 7220106 Ngôn ngữ Khmer 20.000.000
47 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.000.000
48 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.000.000
49 7229040 Văn hóa học 20.000.000
50 7310201 Chính trị học 20.000.000
51 7310101 Quản lý kinh tế 20.000.000
Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op)(DA22QLDL (CO-OP)) 25.000.000
Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op tích hợp chứng chỉ Quốc tế) 30.000.000
52 7310205 Quản lý nhà nước 20.000.000
53 7760101 Công tác xã hội 20.000.000
54 7810301 Quản lý thể dục thể thao 20.000.000
55 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 20.000.000
56 51140201 Cao đẳng Giáo dục Mầm non 14.160.000

Điểm chuẩn Trường Đại học Trà Vinh

Điểm chuẩn 2024

STT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH Chỉ tiêu ngành Phương thức 100/405 Phương thức 200/406 Phương thức 402 Phương thức 404
1 7210201 Âm nhạc học 30 15 18  x  x
2 7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 30 15 18  x  x
3 7340101 Quản trị kinh doanh (*) 400 15 18 400 225
4 7340122 Thương mại điện tử 200 15 18 400 225
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng (*) 300 15 18 400 225
6 7340301 Kế toán (*) 450 15 18 400 225
7 7340406 Quản trị văn phòng 300 15 18 400 225
8 7380101 Luật (Luật dân sự, Luật thương mại và Luật hình sự) (*) 400 15 18 400 225
9 7420201 Công nghệ sinh học 80 15 18 400 225
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo 50 15 18 400 225
11 7480201 Công nghệ thông tin 250 15 18 400 225
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 100 15 18 400 225
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 100 15 18 400 225
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 100 18 22 400 225
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện, Điện công nghiệp) 150 15 18 400 225
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 80 15 18 400 225
17 7510601 Công nghệ kỹ thuật hóa học 100 15 18 400 225
18 7510602 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 150 15 18 400 225
19 7520310 Kỹ thuật môi trường 100 15 18 400 225
20 7540101 Công nghệ thực phẩm 100 15 18 400 225
21 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 80 15 18 400 225
22 7620101 Nông nghiệp (**) 100 15 18 400 225
23 7620112 Bảo vệ thực vật 120 15 18 400 225
24 7620301 Nuôi trồng thủy sản (**) 350 15 18 400 225
25 7640101 Thú y (**) 350 15 18 400 225
26 7720101 Y khoa 250 25 900 300
27 7720110 Y học dự phòng 100 19 19 500 270
28 7720201 Dược học 250 21 21 700 270
29 7720203 Hóa dược 60 15 18 400 225
30 7720301 Điều dưỡng (**) 250 19 19 700 270
31 7720501 Răng – Hàm – Mặt 80 24.62 900 300
32 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 80 19 24 700 270
33 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 60 19 19 500 270
34 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 100 19 19 500 270
35 7720701 Y tế công cộng 100 15 18 400 225
36 7220106 Ngôn ngữ Khmer (**) 150 15 18 400 225
37 7220201 Ngôn ngữ Anh 250 15 18 400 225
38 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 40 18.25 22 400 225
39 7229040 Văn hoá học 100 15 18 400 x
40 7310101 Kinh tế (*) 350 15 18 400 225
41 7310201 Chính trị học 80 15 18 400 225
42 7310205 Quản lý nhà nước 100 15 18 400  x
43 7320101 Công tác xã hội 50 15 18 400  x
44 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 200 15 18 400  x
45 7810301 Quản lý thể dục thể thao 50 20 25 400  x
46 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 70 15 18 400 225
47 TA7480201 Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh) 50 15 18 400 225
48 TA7340101 Quản trị kinh doanh (*) Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh 50 15 18 400 225

Điểm chuẩn 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục Mầm non A00; A01; D84; D90 22.5
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; D84; D90 22.35
3 7210201 Âm nhạc học N00 15
4 7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống N00 15
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C14; C15 15
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
8 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 15
9 7340406 Quản trị văn phòng C00; C04; D01; D14 15
10 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 15
11 7420201 Công nghệ Sinh học A00; B00; B08; D90 15
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; D07 15
13 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; C01; D07 15
14 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 15
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 17.25
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D90 15
18 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D90 15
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; D07 15
20 7510605 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C14; D01; D84 17
21 7520320 Kỹ thuật môi trường A01; A02; B00; B08 15
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 15
23 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 15
24 7620101 Nông nghiệp A02; B00; B08; D90 15
25 7620301 Nuôi trồng thủy sản A02; B00; B08; D90 15
26 7640101 Thú y A02; B00; B08; D90 15
27 7720101 Y khoa B00; B08 24.45
28 7720110 Y học dự phòng B00; B08 19
29 7720201 Dược học A00; B00 21.85
30 7720203 Hoá dược A00; B00; D07 15
31 7720301 Điều dưỡng B00; B08 19
32 7720501 Răng – Hàm – Mặt B00; B08 24.27
33 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00 20.25
34 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00 19
35 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00 19
36 7720701 Y tế công cộng A00; B00 15
37 7220106 Ngôn ngữ Khmer C00; D01; D14 15
38 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; DH1 15
39 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; DH1 18

Tổng quan về Trường Đại học Trà Vinh

Lịch sử hình thành và phát triển

Trường Đại học Trà Vinh được hình thành và phát triển từ Trường Cao đẳng Cộng đồng Trà Vinh. Sau 5 năm triển khai thành công Dự án Cao đẳng Cộng đồng Việt Nam – Canada do chính phủ Canada và Chính phủ Việt Nam đồng tài trợ, cùng với nhu cầu cấp thiết về phát triển giáo dục và đào tạo của tỉnh nhà cũng như nhu cầu về nguồn nhân lực thực hiện chiến lược phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước, Trường Đại học Trà Vinh được chính thức thành lập theo Quyết định 141/QĐ/2006-TTg ngày 19/6/2006 của Thủ tướng chính phủ và trở thành một trong những trường đại học CÔNG LẬP trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.

Trường vừa là thành viên hiệp hội quốc tế đại học, cao đẳng Canada vừa là thành viên của tổ chức CDIO, top 200 trường đại học xanh, phát triển bền vững, theo UI Greenmetric World University Rankings, Top 100 của WURI Ranking – trường có ảnh hưởng và đóng góp tích cực cho xã hội, cũng như đạt chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục theo bộ tiêu chí mới của Bộ GD&ĐT, kiểm định FIBAA, AUN, ABET,…

Trường đã và đang hoạt động theo mô hình đa ngành, đa phương thức đào tạo từ bậc cao đẳng, đại học, sau đại học, với nhiệm vụ đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực có tay nghề cao, nghiên cứu khoa học và ứng dụng; cung cấp các dịch vụ góp phần vào sự nghiệp phát triển giáo dục, kinh tế, văn hoá, xã hội của tỉnh Trà Vinh và khu vực Đồng bằng sông Cửu Long nói riêng cũng như cả nước nói chung.

Ngày 13/04/2017 – Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Trà Vinh, với mục tiêu của đề án là phát triển Trường Đại học Trà Vinh thành trường đại học định hướng ứng dụng theo các chuẩn mực khu vực và quốc tế; hoạt động tự chủ gắn với trách nhiệm bảo đảm các đối tượng chính sách, đối tượng thuộc hộ nghèo có cơ hội học tập, nghiên cứu tại Trường.

Sứ mệnh

Trường Đại học Trà Vinh đào tạo đa ngành, đa cấp, liên thông, đáp ứng đa dạng nhu cầu của người học; nghiên cứu khoa học; phát triển ứng dụng, chuyển giao công nghệ, phục vụ xã hội; góp phần quan trọng làm tăng cơ hội việc làm, thúc đẩy tỉnh thần đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp, nâng cao chất lượng cuộc sống của cộng đồng và thúc đây phát triển kinh tế – xã hội của địa phương và cả nước.

Tầm nhìn

Là đại học tiên tiến định hướng ứng dụng điển hình xuất sắc, đặc thù, hội nhập quốc tế.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Trà Vinh

Tên trường: Trường Đại học Trà Vinh (Tra Vinh University, viết tắt: TVU)

Mã trường: DVT

Địa chỉ: 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường Hòa Thuận, tỉnh Vĩnh Long

SĐT: (+84).2943.855.246 *Fax: (+84).2943.855.217

Email: tvu@tvu.edu.vn

Website: https://www.tvu.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/TraVinhUniversity.TVU