Đại học Phenikaa

Đại học Phenikaa

Đại học Phenikaa là một trường đại học tư thục đa ngành uy tín tại Việt Nam, trực thuộc Tập đoàn Phenikaa. Với định hướng phát triển mạnh mẽ về khoa học – công nghệ, trường tập trung vào các lĩnh vực như kỹ thuật, công nghệ, y dược và kinh tế. Nổi bật với cơ sở vật chất hiện đại, khuôn viên rộng rãi, và Bệnh viện Đại học Phenikaa đã đi vào hoạt động, trường mang đến một môi trường học tập, nghiên cứu và thực hành chuyên nghiệp.

Trường Đại học Phenikaa
Trường Đại học Phenikaa

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Phenikaa

Trường ĐH Phenikaa có khuôn viên rộng 14 ha với hệ thống cơ sở vật chất hiện đại. Trường có hơn 200 giảng đường và phòng học đa phương tiện, hơn 100 phòng thí nghiệm chuyên sâu cùng nhiều khu thể thao hiện đại như nhà thi đấu, bể bơi bốn mùa, sân bóng đá… Thư viện lớn và các phòng máy tính được trang bị đầy đủ để phục vụ việc học tập. Đặc biệt, Bệnh viện Đại học Phenikaa đã đi vào hoạt động, tạo điều kiện thực hành cho sinh viên khối ngành sức khỏe.

Trường có khu ký túc xá trong khuôn viên trường với diện tích 10.726 m2, gồm 4 tòa nhà và 250 phòng, đáp ứng nhu cầu ở cho hơn 1.500 sinh viên. Ký túc xá được đánh giá là hiện đại và đầy đủ tiện nghi

Các ngành đào tạo, mức học phí trung bình của Trường Đại học Phenikaa

Các ngành đào tạo và Mức học phí

Ngành/Chương trình đào tạo Mã xét tuyển Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển Học phí trung bình (triệu đồng/năm)
A. KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ
Công nghệ sinh học BIO1 66 A00, B00, B08, D07, PK5, PK6 26,5
Kỹ thuật hóa học CHE1 66 A00, A01, B00, D07, PK3, PK4 26,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa EEE1 132 A00, A01, C01, D07, K01, PK1 32,4
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) EEE2 66 A00, A01, D07, D08, PK3, PK5 26,5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) EEE3 100 A00, A01, D07, D08, K01, PK1 32,4
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) EEE4 150 A00, A01, D07, D08, K01, PK1 46,2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo) EEE-AI 79 A00, A01, C01, D07, K01, PK1 35,3
Công nghệ thông tin ICT1 545 A00, A01, D01, D07, K01, PK1 37
Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần bằng tiếng Anh) ICT2 110 A00, A01, D01, D07, K01, PK1 46,2
Công nghệ thông tin Việt – Nhật ICT-VJ 132 A00, A01, D01, D06, K01, PK1 38,7
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) ICT3 121 A00, A01, D07, K01, PK1, PK8 37
Tài năng Khoa học máy tính ICT-TN 33 A00, A01, D07, K01, PK1, PK8 37
An toàn thông tin (Một số học phần bằng tiếng Anh) ICT4 100 A00, A01, D01, D07, K01, PK1 46,2
Trí tuệ nhân tạo ICT5 100 A00, A01, D01, D07, K01, PK1 37
Kỹ thuật cơ điện tử MEM1 132 A00, A01, A02, C01, PK1, PK2 32,4
Hệ thống cơ điện tử thông minh (học phần tiếng Anh) MEM1-IMS 100 A00, A01, A02, C01, PK1, PK2 35,3
Kỹ thuật cơ khí MEM2 121 A00, A01, A02, C01, PK1, PK2 29,4
Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano MSE1 60 A00, A01, B00, D07, PK2 26,5
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo MSE-AI 40 A00, A01, D07, PK7, PK1, PK2 30,9
Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói MSE-IC 100 A00, A01, D07, PK2 37
Kỹ thuật ô tô VEE1 363 A00, A01, A04, C01, D07 33,9
Cơ điện tử ô tô VEE2 121 A00, A01, A04, C01, D07 35,3
Kỹ thuật phần mềm ô tô VEE3 200 A00, A01, A04, C01, D07, PK1 37
B. KHỐI NGÀNH KINH TẾ – KINH DOANH; DU LỊCH; KHÁCH SẠN; LUẬT; CÔNG NGHỆ SỐ LIÊN NGÀNH
Quản trị kinh doanh FBE1 880 A00, A01, A07, A08, D01, D07 35,5
Kế toán FBE2 396 A00, A01, B00, B04, D01, D07 35,5
Tài chính – Ngân hàng FBE3 276 A00, A01, B00, B04, D01, D07 35,5
Quản trị nhân lực FBE4 156 A00, A01, A07, A08, D01, D07 35,5
Kiểm toán FBE5 200 A00, A01, B00, B04, D01, D07 46,2
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) FBE6 121 A01, B08, D01, D09, D10, D84 46,2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) FBE7 200 A01, B08, D01, D07, D09, D10 46,2
Marketing (một số học phần bằng tiếng Anh) FBE8 480 A01, B08, D01, D07, D09, D10 46,2
Du lịch (Định hướng quản trị du lịch) FTS1 319 A00, C03, D01, D09, D10, D84 31,5
Kinh doanh du lịch số FTS3 121 A00, C03, D01, D09, D10, D84 31,5
Hướng dẫn du lịch quốc tế FTS4 160 C00, C03, D01, D14, D15, D66 31,5
Quản trị khách sạn FTS2 293 A00, C03, D01, D09, D10, D84 31,5
Luật kinh tế FOL1 198 C00, C03, C19, D01, D12, D13 35,5
Luật kinh doanh FOL2 100 C00, C03, C19, D01, D12, D13 35,5
Luật FOL3 100 C00, C03, C19, D01, D12, D13 35,5
Luật quốc tế FOL4 100 D01, D11, D12, D14, D15, D66 46,2
Luật thương mại quốc tế FOL5 100 D01, D11, D12, D14, D15, D66 46,2
Kinh tế số FIDT1 100 A01, A01, D01, D84, PK7, PK8 46,2
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) FIDT2 200 A01, A01, D01, D84, PK7, PK8 46,2
Thương mại điện tử FIDT3 480 A01, A01, D01, D07, PK7, PK8 46,2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) FIDT4 100 A01, A01, D01, D84, PK7, PK8 46,2
Marketing (Công nghệ Marketing) FIDT5 240 A01, A01, D07, D84, PK7, PK8 46,2
Truyền thông đa phương tiện FIDT6 400 C00, C01, C04, D01, D84, PK8 46,2
Công nghệ tài chính FIDT7 100 A01, A01, D01, D84, PK7, PK8 46,2
C. KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
Ngôn ngữ Anh FLE1 579 A01, D01, D09, D10, D84, K01 32,9
Ngôn ngữ Trung Quốc FLC1 436 A01, D01, D04, D09, D30, D84 37,1
Ngôn ngữ Hàn Quốc FLK1 394 A01, D01, D09, D78, D96 37,1
Ngôn ngữ Nhật FLJ1 242 A01, D01, D06, D09, D63, D72 33,9
Ngôn ngữ Pháp FLF1 110 A01, D01, D03, D20, D22, PK9 26,5
Đông phương học FOS1 400 C00, C03, C19, D01, D14, D66 29,1
D. KHỐI NGÀNH KHOA HỌC SỨC KHỎE
Điều dưỡng NUR1 326 A00, B00, B03, B08, D07, PK5 31,5
Dược học PHA1 385 A00, B00, B03, B07, PK3, PK5 44
Kỹ thuật phục hồi chức năng RET1 60 A00, B00, B03, B08, D07, PK3 30,1
Kỹ thuật xét nghiệm y học MTT1 60 A00, B00, B03, B08, D07, PK3 30,1
Kỹ thuật hình ảnh y học RTS1 60 A00, B00, B03, B08, D07, PK3 30,1
Y khoa MED1 200 A00, B00, B03, B08, C02, D07 105(**)
Răng – Hàm – Mặt DEN1 200 A00, B00, B03, B08, C02, D07 128(***)
Quản lý bệnh viện HM1 100 A00, A01, A02, B00, D07 32,9
Y học cổ truyền FTME 100 A00, B00, B03, B08, D07 49,5
Khoa học Y sinh BMS 100 A00, B00, B03, B08, D07 40
Hộ sinh MIW 60 A00, B00, B03, B08, D07 31,5

Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, Trường tuyển sinh theo 4 phương thức sau

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Đại học Phenikaa;
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào học bạ bậc THPT;
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT.

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Điểm chuẩn của Trường Đại học Phenikaa

Năm 2024

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ sinh học 18
2 Kỹ thuật hóa học 17
3 Răng – Hàm – Mặt 22.5
4 Kỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 22
5 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 22
6 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 20
7 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot) 21
8 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn) 21
9 Đông phương học 17
10 Quản trị kinh doanh 20
11 Kế toán 20
12 Tài chính – Ngân hàng 21
13 Quản trị nhân lực 21
14 Luật kinh tế 24
15 Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) 20
16 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) 20
17 Marketing 20
18 Công nghệ tài chính 20
19 Kinh tế số 18
20 Kinh doanh số 18
21 Thương mại điện tử 18
22 Logistics số 18
23 Công nghệ marketing 18
24 Ngôn ngữ Trung Quốc 23
25 Ngôn ngữ Anh 21
26 Ngôn ngữ Pháp 17
27 Ngôn ngữ Nhật 18
28 Ngôn ngữ Hàn Quốc 22
29 Y học cổ truyền 21
30 Du lịch (định hướng quản trị du lịch) 21
31 Quản trị khách sạn 20
32 Kinh doanh du lịch số 21
33 Hướng dẫn du lịch quốc tế 21
34 Quản lý bệnh viện 17
35 Tài năng khoa học máy tính 23
36 Công nghệ thông tin Việt Nhật 21
37 Công nghệ thông tin 21
38 Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) 21
39 Khoa học máy tính 21
40 An toàn thông tin 21
41 Trí tuệ nhân tạo 21
42 Y khoa 22.5
43 Kỹ thuật cơ điện tử 20
44 Kỹ thuật cơ khí 19
45 Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 20
46 Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói 21
47 Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano 20
48 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
49 Điều dưỡng 19
50 Dược học 21
51 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19
52 Kỹ thuật hình ảnh y học 19
53 Kỹ thuật ô tô 20.5
54 Cơ điện tử ô tô 20
55 Kỹ thuật phần mềm ô tô 19

Năm 2023

STT Ngành

Điểm chuẩn

1 Công nghệ sinh học 18
2 Kỹ thuật hóa học 17
3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22
4 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 20
5 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 21
6 Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt – Anh) 22
7 Công nghệ thông tin 21
8 Kỹ thuật phần mềm (Một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) 21
9 Công nghệ thông tin Việt Nhật 21
10 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 21
11 Tài năng Khoa học máy tính 23
12 Kỹ thuật cơ điện tử 20
13 Kỹ thuật cơ khí 19
14 Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano 20
15 Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 20
16 Kỹ thuật ô tô 20,5
17 Cơ điện tử ô tô 20
18 Quản trị kinh doanh 21
19 Kế toán 21
20 Tài chính – Ngân hàng 23
21 Quản trị nhân lực 21
22 Luật kinh tế 21
23 Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 21
24 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) 21
25 Ngôn ngữ Anh 21
26 Ngôn ngữ Trung Quốc 23
27 Ngôn ngữ Hàn Quốc 23
28 Ngôn ngữ Nhật 17,5
29 Ngôn ngữ Pháp 17
30 Đông Phương học 17
31 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 21
32 Kinh doanh Du lịch số 21
33 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 21
34 Quản trị khách sạn 21
35 Điều dưỡng 19
36 Dược học 21
37 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19
38 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
39 Y khoa 22,5
40 Răng – Hàm – Mặt 22,5

Tổng quan về Trường Đại học Phenikaa

Là thành viên trong hệ sinh thái Tập đoàn Phenikaa, Đại học Phenikaa được đầu tư bài bản và phát triển vượt bậc, nhanh chóng vươn mình trở thành môi trường học tập, trải nghiệm chuẩn quốc tế. Chỉ sau 6 năm tái cấu trúc toàn diện và mạnh mẽ, ngày 15/4/2025, theo Quyết định số 775/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường chính thức trở thành Đại học Phenikaa – Đại học tư thục đầu tiên tại miền Bắc phát triển theo mô hình thông minh, đổi mới, sáng tạo, đa ngành, đa lĩnh vực.

Đại học Phenikaa hiện gồm 5 trường đào tạo với hơn 100 ngành/chương trình đào tạo, trong đó có gần 30 chương trình sau đại học với 05 trường đào tạo:

  • Trường Kỹ thuật Phenikaa.
  • Trường Công nghệ thông tin Phenikaa.
  • Trường Kinh tế Phenikaa.
  • Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa.
  • Trường Y – Dược Phenikaa.

Sứ mệnh

Đào tạo nhân lực chất lượng cao, giàu sáng tạo, đáp ứng nhu cầu xã hội; nghiên cứu khoa học và đổi mới sáng tạo đột phá, hiệu quả; thông qua môi trường đào tạo và nghiên cứu chuyên nghiệp, khai phóng về học thuật và hội nhập quốc tế toàn diện; hiện thực hóa tiềm năng mỗi cá nhân và mục tiêu phát triển bền vững của Đại học Phenikaa đóng góp nhiều nhất có thểcho cộng đồng, xã hội.

Tầm nhìn

Trở thành đại học phát triển bền vững; xuất sắc về đào tạo, nghiên cứu khoa học; số 1 Việt Nam về đột phá và hiệu quả trong đổi mới sáng tạo; các trụ cột đào tạo, nghiên cứu khoa học và đổi mới sáng tạo phát triển đồng bộ, liên kết chặt chẽ trên nguyên tắc đảm bảo sự bình đẳng giữa các bên liên quan.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Phenikaa

Tên trường: Trường Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Địa chỉ: Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội

SĐT: 0242.2180.336 – 094.651.1010

Email: Info@phenikaa-uni.edu.vn

Website: https://phenikaa-uni.edu.vn/vi

Facebook: https://www.facebook.com/daihocphenikaa/