Đại học Y Dược Hải Phòng

Đại học Y Dược Hải Phòng

Đại học Y Dược Hải Phòng (HPMU) là một trong những trường đại học trọng điểm trong lĩnh vực y tế tại Việt Nam. Trường đào tạo đa dạng các ngành như Y khoa, Dược học, Điều dưỡng, Răng – Hàm – Mặt cùng nhiều chuyên ngành sau đại học. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và hệ thống bệnh viện thực hành hiện đại, sinh viên được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp.

Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

Cơ sở vật chất và ký túc xá của Đại học Y Dược Hải Phòng

Đại học Y Dược Hải Phòng có khuôn viên hơn 52.000 m² với giảng đường, hội trường, thư viện, phòng thí nghiệm và trung tâm thực hành hiện đại, đáp ứng đầy đủ nhu cầu học tập – nghiên cứu. Ký túc xá sinh viên được xây dựng năm 2017 gồm tòa nhà 15 tầng với gần 400 phòng, sức chứa khoảng 2.500 chỗ ở. Các phòng được thiết kế tiện nghi, có nhà vệ sinh khép kín, ban công và hệ thống PCCC, đảm bảo môi trường sinh hoạt an toàn và thuận tiện cho sinh viên.

Các ngành đào tạo của Đại học Y Dược Hải Phòng

Các ngành đào tạo

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Mã phương thức, tổ hợp tuyển sinh
1 7720101 Y khoa 7720101 Y khoa 620 – Phương thức 100 (Tổ hợp: A00, B00)
– Phương thức 200 (Tổ hợp: A00, B00)
– Phương thức 301
– Phương thức 500
2 7720110 Y học dự phòng 7720110 Y học dự phòng 100 – Phương thức 100 (Tổ hợp: A00, B00)
– Phương thức 200 (Tổ hợp: A00, B00)
– Phương thức 301
– Phương thức 500
3 7720115 Y học cổ truyền 7720115 Y học cổ truyền 150 – Phương thức 100 (Tổ hợp: A00, B00)
– Phương thức 200 (Tổ hợp: A00, B00)
– Phương thức 301
– Phương thức 500
4 7720201 Dược học 7720201 Dược học 250 – Phương thức 100 (Tổ hợp: A00, B00, D07)
– Phương thức 200 (Tổ hợp: A00, B00)
– Phương thức 301
– Phương thức 500
5 7720301 Điều dưỡng 7720301 Điều dưỡng 300 – Phương thức 100 (Tổ hợp: A00, B00)
– Phương thức 200 (Tổ hợp: A00, B00)
– Phương thức 301
– Phương thức 500
6 7720501 Răng – Hàm – Mặt 7720501 Răng – Hàm – Mặt 150 – Phương thức 100 (Tổ hợp: A00, B00)
– Phương thức 200 (Tổ hợp: A00, B00)
– Phương thức 301
– Phương thức 500
7 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 150 – Phương thức 100 (Tổ hợp: A00, B00)
– Phương thức 200 (Tổ hợp: A00, B00)
– Phương thức 301
– Phương thức 500
Tổng cộng 1720

Đối tượng tuyển sinh

Thi sinh đã tốt nghiệp THPT và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Phương thức tuyển sinh

Các phương thức tuyển sinh bao gồm

  • Phương thức 100 (Tổ hợp A00, B00): Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT theo các tổ hợp môn A00 (Toán, Lý, Hóa) và B00 (Toán, Hóa, Sinh).
  • Phương thức 200 (Tổ hợp A00, B00): Xét tuyển dựa trên kết quả học bạ THPT (lớp 12 hoặc cả 3 năm) theo các tổ hợp A00 và B00. 
  • Phương thức 301: Xét tuyển thẳng hoặc ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT (thường áp dụng cho học sinh giỏi quốc gia, quốc tế, hoặc diện ưu tiên).
  • Phương thức 500: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội hoặc ĐHQG TP. HCM.

Mức học phí trung bình tại Trường ĐH Y Dược Hải Phòng

Học phí dự kiến cho khóa tuyển sinh từ năm 2023 dao động 45 – 58 triệu đồng/năm, tăng 10 – 13 triệu đồng/năm so với năm trước.

  • Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học: 58 triệu đồng/năm (tăng khoảng 13 triệu).
  • Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm: 35 triệu đồng/năm (tăng 10 triệu).
  • Y học dự phòng, Y học cổ truyền: Tăng 11 triệu đồng/năm.

Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

Bảng điểm chuẩn năm 2024

TT Tên ngành Mã tổ hợp Điểm trúng tuyển Tổng điểm 3 môn Môn 1 Môn 2 Môn 3
1 Y khoa (A) A00 25.57 25.25 9.25 8.00 8.00
2 Y khoa (B) B00 26.07 – – – –
3 Y học dự phòng B00 19.00 – – – –
4 Y học cổ truyền B00 22.50 22.00 7.00 7.00 8.00
5 Dược học (A) A00 24.35 24.15 8.00 8.40 7.75
6 Dược học (B) B00 24.80 23.00 7.50 8.50 7.00
7 Dược học (D) D07 23.00 23.00 6.50 7.50 8.00
8 Điều dưỡng B00 20.55 20.25 7.75 5.50 6.00
9 Răng hàm mặt B00 25.85 25.85 8.75 8.00 8.80
10 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 22.50 20.00 6.75 6.25 7.00

Bảng điểm chuẩn 2023

TT Tên ngành Chỉ tiêu Mã tổ hợp Điểm trúng tuyển Tổng điểm 3 môn Môn 1 Môn 2 Môn 3
1 Y khoa (A) 150 A00 24.63 24.25 8.00 8.00 8.25
2 Y khoa (B) 350 B00 25.35 25.35 8.25 8.50 8.60
3 Y học dự phòng 42 B00 19.00 – – – –
4 Y học cổ truyền 70 B00 21.80 21.55 8.00 6.75 6.60
5 Dược học (A) 60 A00 23.43 22.80 7.25 7.20 7.25
6 Dược học (B) 80 B00 24.21 23.85 7.50 7.40 7.40
7 Dược học (D) 30 D07 20.40 20.40 8.00 5.75 8.40
8 Điều dưỡng 140 B00 20.25 20.65 6.25 6.75 7.00
9 Răng hàm mặt 80 B00 25.40 25.40 8.00 8.00 8.40
10 Kỹ thuật xét nghiệm y học 80 B00 22.75 22.75 7.00 7.75 8.00

Tổng quan về Trường ĐH Y Dược Hải Phòng

Lịch sử hình thành và phát triển

Trường Đại học Y Dược Hải Phòng trong quá trình 35 năm xây dựng và phát triển đã trải qua 4 giai đoạn:

  • Giai đoạn 1: Trường là cơ sở II trường Đại học Y khoa Hà Nội tại Hải Phòng (từ 9/1979 đến 8/1985).
  • Giai đoạn 2: Phân hiệu Đại học Y Hải Phòng trực thuộc Trường Đại học Y khoa Hà Nội (từ 8/1985 đến 01/1999).
  • Giai đoạn 3: Trường Đại học Y Hải Phòng (từ 01/1999 đến 10/2013).
  • Giai đoạn 4: Trường Đại học Y Dược Hải Phòng (10/2013 đến nay)

Sứ mạng

“Đào tạo nguồn nhân lực y tế chất lượng; là trung tâm nghiên cứu khoa học chuyển giao công nghệ; cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khoẻ và phát triển y dược biển đảo”

Tầm nhìn

“Xây dựng trường Đại học Y Dược Hải Phòng phát triển thành đại học tự chủ khối ngành sức khoẻ có chất lượng, uy tín định hướng ứng dụng (tới năm 2025); đạt chuẩn khu vực (tới năm 2030) và hội nhập quốc tế”

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

Tên trường: Đại học Y Dược Hải Phòng (Hai Phong University of Medicine and Pharmacy, viết tắt HPMU)

Mã trường: YPB

Địa chỉ: Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Hải Phòng

SĐT: 02253.731.907

Email: contact@hpmu.edu.vn

Website: http://hpmu.edu.vn/hpmu/

Facebook: https://www.facebook.com/PhongCTCT/