Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Hà Nội) là một trong những cơ sở đào tạo đại học hàng đầu của Việt Nam trong lĩnh vực khoa học Trái đất. Trường chuyên sâu đào tạo các ngành như kỹ thuật mỏ, địa chất, dầu khí, trắc địa và bản đồ, đồng thời mở rộng sang các lĩnh vực kinh tế, môi trường và công nghệ thông tin. Với bề dày lịch sử hơn 50 năm, trường đã cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, đóng góp quan trọng vào sự phát triển của các ngành công nghiệp mũi nhọn.

Trường Đại học Mỏ - Địa chất (Cơ sở Hà Nội)
Trường Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

Trường có nhiều khu vực học tập và làm việc tại Hà Nội, trong đó cơ sở chính nằm tại: Số 18, phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Các khu vực chính bao gồm:

  • Khu A và Khu B: Đây là hai khu vực học tập chính của sinh viên. Khu A nằm tại phường Đức Thắng, còn Khu B nằm cách đó khoảng 3-4km, thuộc phường Cổ Nhuế 2. Sinh viên thường phải di chuyển giữa hai khu để học các môn khác nhau.
  • Hệ thống giảng đường và phòng thí nghiệm: Trường có nhiều giảng đường, phòng học, phòng máy tính, phòng thực hành và hơn 50 phòng thí nghiệm được đầu tư trang thiết bị chuyên sâu.

Ký túc xá của trường nằm trong khuôn viên Khu A và Khu B, cung cấp chỗ ở cho sinh viên trong và ngoài nước.

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

Các ngành đào tạo

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Chỉ tiêu
1 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 120
2 7850103 Quản lý đất đai 100
3 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản 30
4 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động 50
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 60
6 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 30
7 7510601 Quản lý công nghiệp 160
8 7460108 Khoa học dữ liệu 110
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 80
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 120
11 7580106 Quản lý đô thị và công trình 40
12 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 100
13 7580201 Kỹ thuật xây dựng 187
14 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm 81
15 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 85
16 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 50
17 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 25
18 7580302 Quản lý xây dựng 116
19 7340101 Quản trị kinh doanh 250
20 7340201 Tài chính – Ngân hàng 140
21 7340301 Kế toán 200
22 7520103 Kỹ thuật cơ khí 100
23 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 80
24 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 90
25 7520121 Kỹ thuật không gian 60
26 7520130 Kỹ thuật ô tô 80
27 7520201 Kỹ thuật điện 150
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 60
29 7520218 Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 40
30 7520301 Kỹ thuật hoá học 20
31 7520309 Kỹ thuật vật liệu 50
32 7520320 Kỹ thuật môi trường 90
33 7520501 Kỹ thuật địa chất 60
34 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 20
35 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 80
36 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ 25
37 7520601 Kỹ thuật mỏ 100
38 7520604 Kỹ thuật dầu khí 160
39 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 30
40 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 30
41 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 60
42 7810105 Du lịch địa chất 80
43 7480201 Công nghệ thông tin 380
44 7480206 Địa tin học 60
45 7720203 Hoá dược 40
46 7440201 Địa chất học 30
47 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học 20

Tổ hợp môn

Mã tổ hợp Môn Mã tổ hợp Môn
A00 Toán, Vật lí, Hóa học C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
A02 Toán, Vật lí, Sinh học C02 Ngữ văn, Toán, Hóa học
A03 Toán, Vật lí, Lịch sử C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
A04 Toán, Vật lí, Địa lí C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
A05 Toán, Hóa học, Lịch sử C14 Ngữ văn, Toán, GDCD
A06 Toán, Hóa học, Địa lí D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A07 Toán, Lịch sử, Địa lí D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
A09 Toán, Địa lí, Giáo dục công dân D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
A0T Toán, Vật lí, Tin học D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân D0C Toán, Công nghệ, Tiếng Anh
A11 Toán, Hoá học, Giáo dục công dân D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
A1T Toán, Hóa học, Tin học D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
B00 Toán, Hóa học, Sinh học D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
B02 Toán, Sinh học, Địa lí D66 Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
B03 Toán, Sinh học, Ngữ văn D78 Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân D84 Toán, GDCD, Tiếng Anh
B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh D96 Toán, KHXH, Tiếng Anh
K01 Toán, Tin học, Tiếng Anh

Phương thức tuyển sinh

Các phương thức tuyển sinh bao gồm

  • Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 2: Xét tuyển Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 4: Xét tuyển Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học bạ)

Đối tượng xét tuyển

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

Điểm chuẩn năm 2024

Trường Đại học Mỏ – Địa chất thông báo điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn trúng tuyển PT1 Điểm chuẩn trúng tuyển PT5
1 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 19.00
2 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 23.75
3 7510601 Quản lý công nghiệp 21.00
4 7810105 Du lịch địa chất 19.00
5 7440299 Quản lý tài nguyên dải ven biển khoa học trái đất 19.00
6 7440201 Địa chất học 15.00
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00
8 7580212 Kỹ thuật Tài nguyên nước 14.00
9 7580102 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 19.50
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00
11 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện 16.00
12 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.00
13 7580302 Quản lý xây dựng 19.50
14 7340101 Quản trị kinh doanh 23.75
15 7340301 Kế toán 23.75
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng 23.75
17 7520301 Kỹ thuật hoá học Chương trình tiên tiến 19.00
18 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 16.00
19 7520503 Kỹ thuật dầu khí 16.00
20 7520504 Kỹ thuật khí thiên nhiên 16.00
21 7520505 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 15.00
22 7520506 Kỹ thuật địa chất 15.00
23 7520507 Địa quý địa mỹ nghệ 15.00
24 7520508 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 15.50
25 7520512 Kỹ thuật đo đạc bản đồ 15.50
26 7520513 Kỹ thuật tuyển khoáng 15.00
27 7520514 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 53.96
28 7520518 Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 23.25
29 7520101 Cơ khí 24.00
30 7520103 Kỹ thuật cơ điện tử 24.00
31 7520114 Kỹ thuật cơ khí ô tô 24.00
32 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 24.00
33 7520120 Kỹ thuật hàng không 24.00
34 7520121 Kỹ thuật không gian 24.00
35 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 19.00
36 7480201 Công nghệ thông tin 51.67
37 7580210 Quản lý đất đai 23.10
38 7580213 Quản lý Tài sản, Vật liệu 18.00
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.00
40 7720201 Dược học 21.50
41 7460108 Khoa học dữ liệu 21.75

Điểm chuẩn năm 2023

Trường Đại học Mỏ – Địa chất thông báo điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2023

TT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn trúng tuyển
PT1 PT5
1 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 22.5
2 7520103 Kỹ thuật cơ khí 23.75
3 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 22.95
4 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 23.25
5 7520130 Kỹ thuật ô tô 23.25
6 7520201 Kỹ thuật điện 20.25
7 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 23.5 50
8 7520218 Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 23
9 7480108 Khoa học dữ liệu 23
10 7480201 Công nghệ thông tin 23.5 50
11 7440201 Địa chất học 16
12 7520501 Kỹ thuật địa chất 16
13 7520502 Địa vật lý, địa kỹ nghệ 12
14 7580201 Địa kỹ thuật xây dựng 16
15 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 14
16 7810105 Du lịch địa chất 18
17 7440209 Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất 18 50
18 7520301 Công nghệ kỹ thuật hoá học 18.5 50
19 7520301C Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) 19 50
20 7520504 Kỹ thuật Địa vật lý 18.5 50
21 7520506 Kỹ thuật dầu khí 18.5 50
22 7520601 Kỹ thuật hoá địa chất 18 50
23 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên 18 50
24 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên 18 50
25 7340101 Quản trị kinh doanh 23.25
26 7340201 Tài chính – Ngân hàng 23.25
27 7340301 Kế toán 23.25
28 7510601 Quản lý công nghiệp 20.75
29 7520601 Kỹ thuật Mỏ 17 50
30 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 15 50
31 7850202 An toàn, vệ sinh lao động 18 50
32 7850101 Kỹ thuật môi trường 15.5 50
33 7850103 Quản lý Tài nguyên và môi trường 18 50
34 7850104 Địa tin học 16 50
35 7580203 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 18.5 50
36 7580105 Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản 22.5
37 7850103 Quản lý đất đai 19.5 50
38 7580201 Kỹ thuật xây dựng 21 50
39 7580201X Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm 15 50
40 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 50
41 7580301 Quản lý xây dựng 19.5 50
42 7720303 Hoá dược 18

Mức học phí trung bình của Trường Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

Mức học phí theo tính chỉ như sau

  • Khối kinh tế: 352 000 đồng/ 1 tín chỉ;
  • Khối kỹ thuật: 389 000 đồng/ 1 tín chỉ.

Tổng quan về Trường Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

Lịch sử hình thành và phát triển

Giai đoạn 1956 – 1966: Tiền thân của trường là Khoa Mỏ – Địa chất thuộc Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Đây là thời kỳ khởi đầu, đặt nền móng cho công tác đào tạo các ngành về mỏ và địa chất.

Giai đoạn 1966 – 1975: Ngày 8 tháng 8 năm 1966, Thủ tướng Chính phủ ra quyết định thành lập Trường Đại học Mỏ – Địa chất trên cơ sở Khoa Mỏ – Địa chất của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Ngày 15 tháng 11 năm 1966 được lấy làm Ngày Truyền thống của trường, đánh dấu khóa học đầu tiên chính thức khai giảng. Trong giai đoạn chiến tranh, trường đã phải sơ tán về các tỉnh để tiếp tục hoạt động giảng dạy.

Giai đoạn từ 1975 đến nay: Sau khi đất nước thống nhất, trường quay trở lại cơ sở chính tại Hà Nội và tiếp tục mở rộng quy mô, ngành nghề đào tạo. Trường đã xây dựng thêm nhiều khoa, bộ môn mới, đa dạng hóa các lĩnh vực từ mỏ, địa chất, dầu khí, đến kinh tế, môi trường và công nghệ thông tin.

Hiện nay, Trường Đại học Mỏ – Địa chất đã trở thành một trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học hàng đầu, đào tạo hàng chục nghìn kỹ sư, cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ, đóng góp nguồn nhân lực chất lượng cao cho nhiều ngành kinh tế trọng điểm của đất nước.

Sứ mạng

Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao tri thức – công nghệ đáp ứng nhu cầu xã hội và hội nhập quốc tế.

Tầm nhìn

Đến năm 2030, trở thành đại học đa ngành định hướng nghiên cứu, có uy tín trong nước và quốc tế.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

Tên trường: Trường Đại học Mỏ – Địa chất – Cơ sở Hà Nội (Hanoi University of Mining and Geology, viết tắt: HUMG)

Mã trường: MDA

Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

SĐT: (+84-24) 38.38.67.39

Email: qhccdn@humg.edu.vn

Website: https://humg.edu.vn/Pages/home.aspx

Facebook: https://www.facebook.com/humg.edu/