Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT) là một trong những trường đại học tư thục lớn tại Việt Nam, được thành lập năm 1996 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Trường có hai cơ sở chính tại Hà Nội và Hưng Yên, chuyên đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, từ kinh tế, kỹ thuật, y dược cho đến ngoại ngữ và công nghệ thông tin.

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

HUBT có 2 cơ sở chính:

  • Cơ sở 1: Đặt tại số 29A, ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Đây là cơ sở chính và là nơi diễn ra hầu hết các hoạt động đào tạo, nghiên cứu của trường.
  • Cơ sở 2 (Cơ sở Từ Sơn): Nằm tại khu đô thị Đại học Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên. Cơ sở này cũng được sử dụng để tổ chức các lớp học và một số hoạt động khác.

Trường có hệ thống giảng đường và phòng học hiện đại, được trang bị đầy đủ các thiết bị cần thiết phục vụ việc giảng dạy và học tập.

  • Giảng đường và phòng học: Các phòng học được trang bị máy chiếu, hệ thống âm thanh, và internet tốc độ cao, đảm bảo chất lượng bài giảng.
  • Phòng thí nghiệm và thực hành: Các phòng thí nghiệm được đầu tư máy móc, thiết bị hiện đại, đặc biệt là các phòng thực hành dành cho các ngành Kỹ thuật, Y Dược và Công nghệ Thông tin, giúp sinh viên có cơ hội thực hành, nâng cao kỹ năng nghề nghiệp.
  • Thư viện: Thư viện của trường có diện tích lớn, cung cấp đa dạng các loại sách, giáo trình, tạp chí và tài liệu tham khảo cho sinh viên và giảng viên.
  • Hội trường và nhà văn hóa: Trường có các hội trường lớn với sức chứa hàng trăm người, được sử dụng cho các buổi lễ, hội thảo và các sự kiện lớn của trường.
  • Nhà ăn và khu dịch vụ: Khu vực nhà ăn rộng rãi, sạch sẽ, cung cấp các bữa ăn chất lượng cho sinh viên và cán bộ giảng viên.
  • Ký túc xá của trường nằm trong khuôn viên của cơ sở chính tại Vĩnh Tuy, rất thuận tiện cho việc đi lại của sinh viên.

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Các ngành đào tạo

HUBT tuyển sinh các ngành như sau

TT Mã ngành Ngành học Mã PTXT Tổ hợp xét tuyển
1 7340101 Quản trị kinh doanh 100,200,402 A00,A01,X17,D01,C04,D10,D09,X25
2 7340120 Kinh doanh quốc tế 100,200,402 A00,X21,C04,D01,D10,D09,X25
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng 100,200,402 A00,A01,D10,X01,X17,C03,D01,X25
4 7340301 Kế toán 100,200,402 A00,X17,C03,D01,D10,C01,D09,X25
5 7380107 Luật kinh tế 100,200,402 A00,A01,X17,D01,C00,X25,X05
6 7310101 Kinh tế 100,200,402 A00,A01,X17,D01,X21,X05,X06,X11
7 7310205 Quản lý nhà nước 100,200,402 D01,C00,X78,X25,X05,X62,C04
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 100,200,402 A00,A01,D01,X78,X25,X05,X74,C04
9 7480201 Công nghệ thông tin 100,200,402 A00,A01,D01,X26,X05,X06,X11
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 100,200,402 A00,A01,X21,D01,X05,X06,X07,X11
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 100,200,402 A00,A01,X21,D01,X05,X07,X11
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 100,200,402 A00,A01,X21,D01,X11,X05,X06
13 7510403 Công nghệ kỹ thuật môi trường 100,200,402 B00,A00,B03,C02,X07,X11,X05,A06
14 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 100,200,402 A00,A01,B06,D12,X13,X62,X01,X07
15 7580101 Kỹ thuật xây dựng 100,200,402 A00,A01,A04,X01,X21,X05,X06,X11
16 7580106 Quản lý đô thị và công trình 100,200,402 A00,A01,C04,D01,X25,X05,X06,X11
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 100,200,402 D01,D09,X78,C00,X25,D14,D15
18 7220202 Ngôn ngữ Nga 100,200,402 D01,D09,X78,C00,X25,D14,D15
19 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 100,200,402 D01,D09,D14,D15,C00,X25,X78
20 7720101 Y khoa 100,200 A00,A02,B00,D08,B03,X13
21 7720201 Dược học 100,200 A00,A01,A02,B00,D07,X09,X10,X06,X13
22 7720301 Điều dưỡng 100,200 A00,A01,A02,B00,D07,X09,X10,X06,X13
23 7720501 Răng – Hàm – Mặt 100,200 A00,A01,A02,B00,D08,B03,X13
24 7210403 Thiết kế đồ họa 405,406 H01,H06,H08
25 7580108 Thiết kế nội thất 405,406 H01,H06,H08
26 7580101 Kiến trúc 405,406 V00,V01,V02,H00,H06,V03,V06,H02

Ghi chú: Mã PTXT

  • 100: Xét Kết quả thi tốt nghiệp THPT;
  • 200: Xét Kết quả học tập THPT;
  • 402: Sử dụng Kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của Trường ĐHBKHN & ĐHQGHN; 405: Thi THPT kết hợp điểm năng khiếu;
  • 406: Xét Kết quả học tập THPT kết hợp điểm năng khiếu.

Đối tượng xét tuyển

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H06; H08 19
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D96; D11 19
3 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D09; D06; C00 19
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; C00 24
5 7310101 Kinh tế A00; A01; A08; D01 21
6 7310205 Quản lý nhà nước D01; C00; C19; D66 19
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A08; D01 22.5
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 21
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; C14 22
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 21.5
11 7310107 Luật kinh tế A00; C00; C14; D01 22
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D10; D01 22
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B03; C01 22
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; B03; C01 21
15 7510401 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; B03; D01 19
16 7580101 Kiến trúc H00; V02; V05; V06 19
17 7580201 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C01; D01 19
18 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06; H08 19
19 7580202 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B03; C01 19
20 7720101 Y Khoa A00; A02; B00; D08 22.5
21 7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 21
22 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; D08 19
23 7720501 Răng – Hàm – Mặt A00; A02; B00; D08 22
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 22.5
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C00; D01 19

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H06; H08 19
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D66; C00 20
3 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D09; D06; C00 19
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; C00 24.5
5 7310101 Kinh tế A00; A01; A08; D01 23
6 7310205 Quản lý nhà nước D01; C00; C19; D66 19
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A08; D01 24
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04 24
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; C14 22.5
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 24
11 7310107 Luật kinh tế A00; C00; C14; D01 24.5
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D10; D01 23.5
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00; A01; B03; C01 22
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; B03; C01 21
15 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; B03; D01 19
16 7580101 Kiến trúc H00; V02; V05; V06 19
17 7580201 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C01; D01 19
18 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06; H08 19
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B03; C14 19
20 7720101 Y Khoa A00; A02; B00; D08 24.5
21 7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 24
22 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; D08 19.5
23 7720501 Răng – Hàm – Mặt A00; A02; B00; D08 24.5
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; D01 24.5
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C00; D01 19

Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Năm 2024, Trường thông báo mức học phí như sau

STT NGÀNH HỌC * HỌC PHÍ 1 TÍN CHỈ CHUNG HỌC PHÍ 1 HỌC KỲ SỐ HỌC KỲ
LĨNH VỰC 1: NGHỆ THUẬT
1 Thiết kế công nghiệp 350.000 6.740.000 8
2 Thiết kế đồ hoạ 350.000 6.740.000 8
LĨNH VỰC 2: KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ
3 Quản trị kinh doanh 350.000 6.390.000 8
4 Kinh doanh quốc tế 350.000 6.390.000 8
5 Tài chính – Ngân hàng 350.000 6.390.000 8
6 Kế toán 350.000 6.390.000 8
LĨNH VỰC 3: PHÁP LUẬT
7 Luật kinh tế 350.000 6.390.000 8
LĨNH VỰC 4: MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
8 Công nghệ thông tin 420.000 8.610.000 8
LĨNH VỰC 5: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT
9 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 420.000 8.670.000 8
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô 420.000 8.610.000 8
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 420.000 8.610.000 8
12 Công nghệ kỹ thuật môi trường 420.000 8.610.000 8
LĨNH VỰC 6: KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG
13 Kiến trúc 420.000 8.610.000 8
14 Quản lý đô thị và công trình 350.000 6.390.000 8
15 Thiết kế nội thất 350.000 6.740.000 8
16 Kỹ thuật xây dựng 420.000 8.610.000 8
LĨNH VỰC 7: SỨC KHOẺ
17 Y khoa 1.610.000 33.140.000 12
18 Dược học 680.000 13.330.000 10
19 Điều dưỡng 680.000 13.770.000 8
20 Răng – Hàm – Mặt 1.950.000 41.600.000 12
LĨNH VỰC 8: NHÂN VĂN
21 Ngôn ngữ Anh 350.000 6.740.000 8
22 Ngôn ngữ Nga 350.000 6.740.000 8
23 Ngôn ngữ Trung Quốc 350.000 6.740.000 8
LĨNH VỰC 9: KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI
24 Quản lý Kinh tế 350.000 6.390.000 8
25 Quản lý nhà nước 350.000 6.390.000 8
LĨNH VỰC 10: DU LỊCH, KHÁCH SẠN, THỂ THAO, VÀ DỊCH VỤ CÁ NHÂN
26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 350.000 6.390.000 8
LĨNH VỰC 11: MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
27 Quản lý tài nguyên và môi trường 420.000 8.610.000 8

Tổng quan về Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Lịch sử hình thành và phát triển

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội được thành lập tháng 6 năm 1996, do Giáo sư Trần Phương – Chủ tịch Hội Khoa học Kinh tế Việt Nam, nguyên Ủy viên Trung ương ĐCSVN (Khóa IV và V), nguyên Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng- làm Hiệu trưởng. Là cơ sở đào tạo đa ngành (trên 25 ngành); đa cấp (Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ), đa hình thức (Chính quy, Liên thông, Vừa học – vừa làm, Trực tuyến). Trường xác định sứ mệnh của mình là đào tạo các nhà kinh tế thực hành, các nhà kỹ thuật- công nghệ thực hành; bác sỹ, dược sĩ, cử nhân điều dưỡng giỏi Y thuật và giầu Y đức tạo nguồn nhân lực trình độ cao cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Trường là một tổ chức hợp tác của những người lao động trí óc, tự nguyện góp sức, góp vốn để xây dựng và phát triển trường bền vững, vì mục đích đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài, không vì mục đích lợi nhuận.

Trường đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà nội là một trong ít những trường đại học ngoài công lập có cơ sở đào tạo riêng, đầu tư nghiêm túc cho cơ sở vật chất, coi đó là một trong những điều kiện cơ bản để tạo dựng một trường đại học đúng nghĩa. Đây cũng là một trong những thế mạnh của trường so với các trường đại học ngoài công lập khác trên địa bàn Hà Nội nói riêng và toàn quốc nói chung.

Sứ mạng

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội là một tổ chức hợp tác của những người lao động trí óc, tự nguyện góp vốn, hoạt động vì sự nghiệp “trồng người”, không vì mục tiêu lợi nhuận, đào tạo các nhà kinh tế và kĩ thuật – công nghệ thực hành, các bác sỹ, dược sỹ có tay nghề cao, tạo nguồn nhân lực cho việc hình thành một đội ngũ cán bộ chủ chốt của các tổ chức, doanh nghiệp trên mặt trận phát triển kinh tế – xã hội, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo hướng dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

Tầm nhìn

  • Trong năm năm trước mắt 2018 – 2022 phấn đấu trở thành Trường Đại Học có thương hiệu, có uy tín và có chất lượng đào tạo cao.
  • Đến năm 2030, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội sẽ trở thành một cơ sở đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và cung ứng dịch vụ có chất lượng và uy tín, xếp vào tốp đầu trong các cơ sở giáo dục đại học theo định hướng thực hành ở Việt Nam, ngang tầm với các cơ sở giáo dục đại học định hướng thực hành trong khu vực.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Tên trường: Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Ha Noi University of Business and Technology, HUBT)

Mã trường: DQK

Địa chỉ: Số 29A, Ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội

SĐT: 0243 6336507

Email: tttt@hubt.edu.vn

Website: https://hubt.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/dhkinhdoanhvacongnghe/