Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUNRE) là trường đại học công lập trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường Việt Nam, chuyên đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong các lĩnh vực quản lý tài nguyên, môi trường, biến đổi khí hậu, kinh tế và công nghệ thông tin. Trường có sứ mệnh nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, phục vụ phát triển bền vững khu vực phía Nam. Với nhiều cơ sở đào tạo và đang đầu tư xây dựng cơ sở mới tại Hiệp Phước, Trường không ngừng phát triển cơ sở vật chất để nâng cao chất lượng giáo dục.

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ sở vật chất của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM hiện bao gồm 3 cơ sở đào tạo tại Quận Tân Bình, Quận 5 và Đồng Nai với tổng diện tích hơn 60.000m$^2$. Trường có đầy đủ phòng học, phòng thí nghiệm hiện đại cùng thư viện và khu giáo dục thể chất phục vụ sinh viên.

Về ký túc xá, Trường có KTX cho sinh viên ở cơ sở Đồng Nai, đồng thời hỗ trợ sinh viên đăng ký vào KTX Cỏ May tại TP. Thủ Đức, và đang xây dựng cơ sở mới tại Hiệp Phước dự kiến đi vào hoạt động năm 2025.

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

Các ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển
1 7340101 Quản trị kinh doanh B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01
2 7340116 Bất động sản B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
3 7440201 Địa chất học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04
4 7440211 Biến đổi khí hậu B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
5 7440222 Khí tượng và khí hậu học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
6 7440224 Thủy văn học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
7 7480104 Hệ thống thông tin B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
8 7480201 Công nghệ thông tin B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04
10 7510402 Công nghệ vật liệu B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04
12 7510605 Logictics và quản lý chuỗi cung ứng B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04
15 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01
18 7850103 Quản lý đất đai B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X02
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, Trường tuyển sinh theo các phương thức sau

  • Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT năm 2025;
  • Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT theo tổ hợp 3 môn;
  • Phương thức 3: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT theo điểm trung bình học kỳ;
  • Phương thức 4: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT theo tổ hợp 3 môn đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2025;
  • Phương thức 5: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-TP.HCM;
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng;

Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

Học phí Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM năm học 2024 – 2025 như sau

STT Ngành Học phí (VNĐ)
1 Quản trị kinh doanh 6.600.000
2 Bất động sản 6.600.000
3 Địa chất học 7.700.000
4 Khí tượng và khí hậu học 7.700.000
5 Thủy văn học (cử nhân) 7.700.000
6 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 7.700.000
7 Hệ thống thông tin 8.900.000
8 Công nghệ thông tin 8.900.000
9 Công nghệ kỹ thuật môi trường 8.900.000
10 Kỹ thuật trắc địa bản đồ 8.900.000
11 Quản lý đô thị và công trình 8.900.000
12 Kỹ thuật cấp thoát nước 8.900.000
13 Quản lý tài nguyên và môi trường 7.500.000
14 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7.500.000
15 Quản lý đất đai 7.500.000
16 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước 7.500.000
17 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 7.500.000
18 Công nghệ vật liệu 8.900.000
19 Công nghệ kỹ thuật hóa học 8.900.000

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 18.00
2 7340116 Bất động sản A00, A01, B00, D01 16.00
3 7440201 Địa chất học A00, A01, A02, B00 15.00
4 7440222 Khí tượng và khí hậu học A00, A01, B00, D01 15.00
5 7440224 Thủy văn học A00, A01, B00, D01 15.00
6 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00, A01, B00, D01 15.00
7 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, B00, D01 15.00
8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 17.50
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, A02, B00 15.00
10 7510402 Công nghệ vật liệu A00, A01, A02, B00 15.00
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, A02, B00 15.00
12 7520503 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ A00, A01, A02, B00 15.00
13 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00, A01, A02, B00 15.00
14 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01, A02, B00 15.00
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, A02, B00 16.00
16 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 15.00
17 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 17.50
18 7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00, A01, B00, D01 15.00
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00, A01, B00, D01 15.00

Điểm chuẩn 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 17
2 7340116 Bất động sản A00; A01; B00; D01 16
3 7440201 Địa chất học A00; A01; A02; B00 15
4 7440222 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D01 15
5 7440224 Thủy văn học A00; A01; B00; D01 15
6 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 15
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; B00; D01 15
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 17
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; B00 15
10 7510402 Công nghệ vật liệu A00; A01; A02; B00 15
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00 15
12 7520503 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ A00; A01; A02; B00 15
13 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; A02; B00 16
14 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; A02; B00 15
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; B00 16
16 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 15
17 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 17
18 7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00; A01; B00; D01 15
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00; A01; B00; D01 15

Tổng quan về Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

Lịch sử hình thành và phát triển

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh (HCMUNRE) là cơ sở giáo dục công lập, trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, được thành lập năm 2011 trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường TP.HCM.

Với tiền thân là Trường Cán bộ Khí tượng Thủy văn và Trường Trung học Địa chính Trung Ương III (từ năm 1976), trường có bề dày gần 50 năm lịch sử.

Trường chuyên đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường. Nhà trường đã được tặng thưởng Huân chương Lao động hạng Nhì (2012, 2021) và được Bộ GD&ĐT công nhận đạt kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục vào năm 2021.

Sứ mạng

Trường đại học nghiên cứu – định hướng ứng dụng có tầm cỡ quốc gia và trong khu vực, đào tạo nguồn nhân lực cho ngành tài nguyên – môi trường và xã hội, phục vụ mục tiêu phát triển bền vững.

Tầm nhìn

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM trở thành trung tâm đào tạo và nghiên cứu tiên tiến, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành tài nguyên môi trường và xã hội (đặc biệt là khu vực phía Nam); đến năm 2035 trở thành một trong những trường đại học hàng đầu trong lĩnh vực tài nguyên môi trường ở khu vực Đông Nam Á.

Thông tin liên hệ về Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh University of Natural Resources and Environment, HCMUNRE)

Mã trường: DTM

Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh

SĐT: 08.3844.3006

Email: bts@hcmunre.edu.vn

Website: https://hcmunre.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/dhtainguyenmoitruonghcm