Đại học Kinh Bắc (UKB) là trường đại học tư thục được thành lập năm 2012, đặt tại thành phố Bắc Ninh. Trường cung cấp chương trình đào tạo đa dạng ở các cấp độ cao đẳng, đại học và sau đại học, với nhiều ngành học thuộc các lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật, y dược và xã hội. Với cơ sở vật chất hiện đại và đội ngũ giảng viên chất lượng, trường hướng tới mục tiêu cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, phục vụ cho sự phát triển của đất nước và hội nhập quốc tế.

Cở sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Kinh Bắc
Trường Đại học Kinh Bắc có hai cơ sở chính đặt tại thành phố Bắc Ninh và thành phố Từ Sơn.
- Cơ sở chính tại Bắc Ninh: Nằm trên đường Nguyễn Văn Cừ, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh. Đây là nơi diễn ra hầu hết các hoạt động học tập, nghiên cứu và quản lý của trường.
- Cơ sở 2 tại Từ Sơn: Nằm trên đường Lê Quang Đạo, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Cơ sở này cũng được sử dụng để tổ chức các lớp học và hoạt động ngoại khóa.
Trường có 56 phòng học và 3 phòng học đa phương tiện, được trang bị đầy đủ các thiết bị giảng dạy hiện đại như máy chiếu, hệ thống âm thanh và internet. Các giảng đường rộng rãi, thoáng mát, tạo môi trường học tập thoải mái cho sinh viên.
Ký túc xá khang trang, rộng rãi, sinh viên được nhà trường hỗ trợ chỉ còn 150.000đ/tháng
Các ngành đào tạo của Trường Đại học Kinh Bắc
Trường Đại học Kinh Bắc – địa chỉ đào tạo uy tín tại Bắc Ninh, tiếp tục mở rộng cơ hội học tập cho thí sinh trên toàn quốc với kế hoạch tuyển sinh năm 2025. Nhà trường dự kiến xét tuyển theo 5 phương thức linh hoạt, tuyển sinh 8 ngành học “hot”
Phương thức tuyển sinh
Nhà trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển độc lập, giúp thí sinh chủ động lựa chọn:
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025
- Xét tuyển học bạ lớp 12
- Xét tuyển thẳng theo quy chế Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của các trường đại học
- Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp trung cấp trở lên cùng nhóm ngành sức khỏe
Ngành đào tạo
| STT | Ngành/chuyên ngành đào tạo | Mã ngành | Thời gian đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 6 năm | A00, A01, B00, D07, D08 | 100 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | 6 năm | A00, A01, B00, D07, D08 | 100 |
| 3 | Dược học | 7720201 | 5 năm | A00, A01, B00, D07, D08 | 100 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 4 năm | A00, A01, D01, D07 | 100 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 4 năm | A00, A01, D01, D07 | 100 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 4 năm | A00, A01, D01, D07 | 120 |
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 4 năm | A01, D01, D14, D15, C00 | 60 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 4 năm | A01, D01, D14, D15 | 50 |
Điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh Bắc Năm 2024
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Phương thức xét tuyển | |
|---|---|---|---|---|
| Sử dụng kết quả thi THPT năm 2024 | Sử dụng kết quả học tập cấp THPT | |||
| 1. Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01 | 15,0 | 15,0 (hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0) |
| 2. Kế toán | 7340301 | A00, A01, C04, D01 | 15,0 | |
| 4. Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C04, D01 | 15,0 | |
| 5. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, C00 | 15,0 | |
| 6. Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D90 | 21,0 | Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên |
| 7. Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A01, B00, D90 | 21,0 | |
| 8. Y khoa | 7720101 | A00, A01, B00, D90 | 22,5 | |
| 9. Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D14, D10 | 15,0 | 15,0 (hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0) |
| 10. Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, C00 | 15,0 | |
| 11. Luật | 7380101 | A00, A01, D01, C00 | 15,0 | |
Mức học phí trung bình của Trường Đại học Kinh Bắc
Mức học phí duy trì ổn định trong toàn khóa học, trong trường hợp đặc biệt cần tăng học phí thì mức tăng không quá 10%/năm.
| Ngành | Học phí/tín chỉ | Học phí/1SV/1 năm học |
| Dược học | 915.000 đồng | 27.450.000 đồng |
| Y học cổ truyền | 1.200.000 đồng | 36.000.000 đồng |
| Y khoa | 2.200.000 đồng | 70.000.000 đồng |
| Các ngành khác | 500.000 đồng | 15.000.000 đồng |
Tổng quan về Trường Đại học Kinh Bắc
Trường Đại học Kinh Bắc trực thuộc Bộ Giáo Dục và Đào tạo được thành lập theo Quyết định số 350- QĐ/TTg ngày 26/3/2012 của Thủ tướng Chính phủ. Hơn 10 năm xây dựng và phát triển, Nhà trường đã có 18 ngành đào tạo trình độ đại học và 2 ngành đào tạo trình độ thạc sĩ. Số ngành đào tạo trên đã khẳng định sự tin tưởng của Bộ Giáo dục & Đào tạo đối với năng lực quản lý đào tạo, sự đáp ứng của đội ngũ giảng viên và cơ sở vật chất của Trường Đại học Kinh Bắc. Ngày 27/02/2023, Giám đốc KĐCLGD – Trường Đại học Vinh đã ký Giấy chứng nhận cơ sở giáo dục công nhận Trường Đại học Kinh Bắc đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ GD & ĐT ban hành.
Sứ mạng
Đào tạo nhân lực trình độ, chất lượng cao, trong đó có những người khuyết tật, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, cung cấp dịch vụ chuyên môn đa lĩnh vực, đáp ứng sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội của đất nước và hội nhập quốc tế.
Tầm nhìn
Đến năm 2030, trở thành trường Đại học ứng dụng, được xếp hạng cao trong hệ thống giáo dục đại học cả nước.
Thông tin liên hệ về Trường Đại học Kinh Bắc
Tên trường: Trường Đại học Kinh Bắc ( Kinh Bac University, viết tắt: UKB)
Mã trường: UKB
Địa chỉ:
- Cơ sở 1 : Phố Phúc Sơn, phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh. tỉnh Bắc Ninh
- Cơ sở 2 : 110B, Ngọc Hà, quận Ba Đình, TP. Hà Nội
SĐT: 0868.666.357 – 0868.666.355
Email: daihockinhbac.edu@gmail.com
Website: https://daihockinhbac.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/truongdaihockinhbac