Đại học Quảng Nam

Đại học Quảng Nam

Đại học Quảng Nam ( Quang Nam University ) là cơ sở đào tạo đại học trực thuộc UBND tỉnh Quảng Nam, một trường đại học đa ngành, đa cấp và đa hệ theo hướng đại học ứng dụng, trung tâm đào tạo giáo viên và cán bộ khoa học trình độ đại học và sau đại học.

Trường Đại học Quảng Nam
Trường Đại học Quảng Nam

Cơ sở, ký túc xá của Trường Đại học Quảng Nam

Trường tọa lạc ở 102 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.

Trường có tổng diện tích đất 68.156 m². Bao gồm 83 phòng hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng và phòng làm việc, trong đó có:

  • 02 Phòng hội trường trên 200 chỗ
  • 04 Phòng học lớn từ 100 – 200 chỗ
  • 58 Phòng học vừa từ 50 – 100 chỗ
  • 08 Phòng học nhỏ dưới 50 chỗ
  • 11 Phòng làm việc của GS, PGS và giảng viên

Ngoài ra còn có thư viện điện tử với nhiều đầu sách và 26 phòng thí nghiệm, thực hành với đầy đủ các máy móc thiết bị. Trường còn có khu ký túc xá dành cho sinh viên với 1600 chỗ.

Các ngành đào tạo tại Trường Đại học Quảng Nam

Các ngành đào tạo

Năm 2025, Trường tuyển sinh 14 ngành đào tạo với tổng chỉ tiêu dự kiến là 1170.

TT Mã ngành/ Nhóm ngành xét tuyển Tên ngành/ Nhóm ngành xét tuyển Mã phương thức xét tuyển Tên phương thức xét tuyển Chỉ tiêu (Dự kiến)
1 7140201 Giáo dục Mầm non 405 Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với điểm thi năng khiếu 100
406 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) năm 2025 với điểm thi năng khiếu
501 Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2025 với điểm thi năng khiếu
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 100 Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 140
200 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) năm 2025
402 Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2025
3 7140209 Sư phạm Toán 100 Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 39
200 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) năm 2025
402 Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2025
301 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh- Lưu học sinh Lào 01
4 7140211 Sư phạm Vật lý 100 Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 10
200 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) năm 2025
402 Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2025
5 7140213 Sư phạm Sinh học 100 Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 10
200 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) năm 2025
402 Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2025
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 100 Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 40
200 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) năm 2025
402 Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2025
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 100 Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 25
200 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) năm 2025
402 Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2025
8 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 100 Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 35
200 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) năm 2025
402 Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2025
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 100 Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 200
200 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) năm 2025
502 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2025
402 Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM
10 7229010 Lịch sử 100 Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 120
200 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) năm 2025
502 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2025
402 Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM
11 7310630 Việt Nam học (VH-DL) 100 Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 99
200 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) năm 2025
402 Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM
502 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2025
301 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh- Lưu học sinh Lào 01
12 7480201 Công nghệ Thông tin 100 Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 173
200 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) năm 2025
402 Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM
502 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2025
301 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh- Lưu học sinh Lào 27
13 7620112 Bảo vệ thực vật 100 Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 50
200 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) năm 2025
502 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2025
402 Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM
14 7340101 Quản trị kinh doanh 100 Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 96
200 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) năm 2025
402 Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM
502 Xét theo điểm học tập cấp THPT (học bạ) trước năm 2025
301 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) – Đào tạo cử tuyển 04

Phương thức tuyển sinh

Phương thức xét tuyển

Đối với các ngành sư phạm

Trường Đại học Quảng Nam thực hiện 04 phương thức xét tuyển:

  • Phương thức (100): Xét điểm thi THPT năm 2025
  • Phương thức (200): Xét điểm học bạ lớp 12 năm 2025
  • Phương thức (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
  • Phương thức (402): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2025.

Đối với các ngành ngoài sư phạm và ngành Giáo dục Mầm non

Trường Đại học Quảng Nam thực hiện đồng thời 05 phương thức xét tuyển:

  • Phương thức (100): Xét điểm thi THPT năm 2025
  • Phương thức (200): Xét điểm học bạ lớp 12 năm 2025
  • Phương thức (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
  • Phương thức (402): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2025
  • Phương thức (502): Xét điểm học bạ THPT tốt nghiệp trước năm 2025

Xét tuyển kết hợp thi tuyển

Đối với ngành Giáo dục Mầm non: xét tuyển (các môn văn hóa) và thi tuyển (các môn năng khiếu).

  • Phương thức (405): Xét điểm thi THPT năm 2025 kết hợp với điểm thi năng khiếu
  • Phương thức (406): Xét điểm học bạ THPT tốt nghiệp năm 2025 kết hợp với điểm thi năng khiếu

Xét tuyển chuyên ngành

Sau khi có kết quả trúng tuyển vào trường, Nhà trường sẽ thực hiện xét tuyển chuyên ngành đối với ngành Ngôn ngữ Anh theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu chuyên ngành.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

Thí sinh xét tuyển theo kỳ thi tốt nghiệp THPT

Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó:

Ngành Giáo dục Mầm non: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và điểm các môn Năng khiếu ≥5.

Đối với nhóm ngành còn lại:

Công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12)

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 đạt loại Giỏi, ngành Giáo dục Mầm non ngoài học lực lớp 12 đạt loại Giỏi thì phải có điểm thi môn năng khiếu ≥ 5.

Các ngành còn lại: Đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn >=15.0

Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM

Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên: Xếp loại học lực lớp 12 đạt loại Giỏi.

Các ngành còn lại: Có tổng điểm bài thi ĐGNL từ 600 điểm trở lên.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Quảng Nam

TT Ngành Năm 2023 Năm 2024 
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
1 Sư phạm Toán 23,50 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

25,00

24,25 25
2 Sư phạm Ngữ văn 23,75 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

24,00

25,74 24
3 Sư phạm Vật lý 19,00 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

24,00

23,50 24
4 Sư phạm Sinh học 19,00 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

19,00

21,75 19
5 Giáo dục Mầm non 21,50 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

24,00

24,26 24
6 Giáo dục Tiểu học 24,50 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

26,00

25,80 26
7 Công nghệ thông tin 14,00 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

15,00

14,00 15
8 Bảo vệ thực vật 14,00 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

15,00

14,00 15
9 Ngôn ngữ Anh 14,00 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

15,00

14,00 15
10 Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) 14,00 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

15,00

14,00 15
11 Lịch sử 14,00 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

15,00

23,00 15
12 Quản trị kinh doanh – – 14,00 –
13 Sư phạm Tiếng Anh – – 23,94 –

Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Quảng Nam

TT Nhóm ngành, nghề đào tạo Năm học 2025-2026 Năm học 2026-2027 
1 Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và đào tạo giáo viên 1.590 1.790
2 Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật 1.590 1.790
3 Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên 1.710 1.930
4 Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y 1.850 2.090
5 Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường 1.690 1.910

Tổng quan về Trường Đại học Quảng Nam

Lịch sử hình thành và phát triển

Khi mới thành lập vào năm 1997, Trường chỉ là đơn vị đào tạo sư phạm của tỉnh Quảng Nam với tên là Trường Trung học Sư phạm Quảng Nam. Năm 2000, Trường được nâng cấp thành Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Nam theo Quyết định số 4845/QĐ – BGD&ĐT – TCCB của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT. Trường Đại học Quảng Nam có tên như ngày nay từ ngày 8/6/2007.

Tầm nhìn, sứ mệnh và giá trị cốt lõi

Tầm nhìn

Đến năm 2045, Trường Đại học Quảng Nam trở thành trường đại học có uy tín, vững vàng tiếp cận và hội nhập với các trường đại học trong nước, khu vực và thế giới.

Sứ mệnh

Trường Đại học Quảng Nam là một trường đại học đa ngành theo định hướng ứng dụng; đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, thực hiện nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh Quảng Nam và cả nước.

Giá trị cốt lõi

Năng động – Sáng tạo – Trung thực – Trách nhiệm.

Đội ngũ giảng viên

Hiện Trường có khoảng 194 cán bộ, giảng viên, trong đó có 02 Phó Giáo sư, 16 Tiến sĩ, 135 Thạc sĩ. Đội ngũ cán bộ, giảng viên của trường luôn phấn đấu hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ về giảng dạy, quản lý và nghiên cứu khoa học, có nhiều đóng góp quan trọng vào sự nghiệp trồng người.

Thông tin liên hệ Trường Đại học Quảng Nam

Tên trường: Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

Địa chỉ: 102 Hùng Vương – Thành phố Tam Kỳ – Quảng Nam

SĐT: 0235.3812834

Email: htduong.dqu@gmail.com

Website: http://qnamuni.edu.vn/