Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng ( The University of Danang – University of Technology and Education, viết tắt UTE ) là cơ sở đào tạo về kỹ thuật, công nghệ theo hướng nghề nghiệp uy tín tại Đà Nẵng. Trường được thành lập vào năm 2017, là thành viên của Đại học Đà Nẵng. Với đội ngũ giảng viên chất lượng, trường cam kết mang đến môi trường học tập tốt nhất cho sinh viên.

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Các cơ sở, ký túc xá của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Trường có 02 cơ sở đào tạo tại thành phố Đà nẵng.

  • Cơ sở 1: Số 48 Cao Thắng, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
  • Cơ sở 2: Khu đô thị đại học, Hòa Quý, Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng

Trường trong khuôn viên với diện tích 42.000 mét vuông trong đó bao gồm 4 khu giảng đường với 44 phòng học, 11 xưởng thực hành, 18 phòng thí nghiệm, khu ký túc xá 1.000 chỗ ở cho sinh viên, sân vận động lớn có mái che, tòa thư viện 4 tầng, 22 phòng thí nghiệm, 5 phòng máy với hơn 200 máy tính… trang thiết bị điều hòa, âm thanh, ánh sáng,…đầy đủ hiện đại đáp ứng nhu cầu dạy và học cho giảng viên và sinh viên.

Các ngành đào tạo tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Các ngành đào tạo

Năm 2025, Trường tuyển sinh 24 ngành đào tạo với 2000 chỉ tiêu.

TT TÊN NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH  MÃ ĐKXT  TỔNG CHỈ TIÊU 
1 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
(chuyên ngành Công nghệ thông tin)
7140214 30
2 Công nghệ thông tin 7480201 180
3 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
(chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)
7510103 170
4 Công nghệ kỹ thuật giao thông
(chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
7510104 45
5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
(chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
7510201 135
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 180
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 130
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô
(chuyên ngành Ô tô điện)
7510205A 50
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô
(đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)
7510205KT  30
10 Công nghệ kỹ thuật nhiệt

(chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh)

7510206 100
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(chuyên ngành Kỹ thuật điện tử)

7510301A 90
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(chuyên ngành Kỹ thuật điện)

7510301B 110
13 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 80
14 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

(chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

7510302A 60
15 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 180
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

(đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)

7510303KT 30
17 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(chuyển ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

7580210 45
18 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 40
19 Kỹ thuật thực phẩm 7540102 60
20 Kỹ thuật thực phẩm
(chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
7540102A 30
21 Công nghệ vật liệu
(chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
7510402 50
22 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 7510101 100
23 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 50
24 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
(chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng trong cơ khí)
7510201A 45

Phương thức tuyển sinh

TT Mã phương thức  Phương thức xét tuyển 
1 100 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
2 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)
3 301 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
4 303 Xét tuyển thẳng theo đề án của trường
5 402 Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQGTPHCM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023 và năm 2024.

TT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Năm 2023 Năm 2024
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C01; D01 21.7 21.95
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 23.79 23.35
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc V00; V01; A00; D01 19.3 17.55
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) A00; A01; C01; D01 15 16
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00; A01; C01; D01 15.35 18.5
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00; A01; C01; D01 19.7 21.6
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 21.2 22.05
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 22.65 23.4
9 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; C01; D01 – 22.85
10 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01 16.5 20.3
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh) A00; A01; C01; D01 18.65 21.2
12 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) A00; A01; C01; D01 20.7 21.95
13 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) A00; A01; C01; D01 – 20.9
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01 21.3 22.35
15 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; C01; D01 – 23.55
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 22.5 23.19
17 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01 – 16.3
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D01 19.65 21.6
19 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) A00; A01; B00; D01 15. 15.4
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 15.7 17.05
21 7540102 Kỹ thuật thực phẩm A00; A01; B00; D01 – 18.4
22 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A00; A01; B00; D01 16.45 15.9
23 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A00; A01; C01; D01 15.4 18.45
24 7510301B Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

(chuyên ngành Hệ thông cung cấp điện)

A00; A01; C01; D01 15.5 –

Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Học phí

Mức thu học phí (Theo Thông báo số 858/TB-ĐHSPKT ngày 09/9/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật)

TT Khối ngành  Số tiền 
1 Khối ngành I (Chương trình đào tạo cử nhân)
1.1 Khóa tuyển sinh 2021 363.000 đồng/tín chỉ
1.2 Khóa tuyển sinh 2022, 2023 405.000 đồng/tín chỉ
1.3 Khóa tuyển sinh 2024 402.000 đồng/tín chỉ
2 Khối ngành V
2.1 Chương trình đào tạo cử nhân
2.1.1 Khóa tuyển sinh 2019 480.000 đồng/tín chỉ
2.1.2 Khóa tuyển sinh 2020 đến 2023 473.000 đồng/tín chỉ
2.2 Chương trình đào tạo kỹ sư
2.2.1 Khóa tuyển sinh 2023 trở về trước (23 tín chỉ học bổ sung) 356.000 đồng/tín chỉ
2.2.2 Khóa tuyển sinh 2024 452.000 đồng/tín chỉ

Học bổng

Tổng kinh phí học bổng: 03 tỷ đồng

  • Học bổng đặc biệt: 10 suất, mỗi suất 30 triệu đồng
  • Học bổng thử thách UTE: 20 suất, mỗi suất 20 triệu đồng
  • Học bổng toàn phần: 10 suất, mỗi suất 15 triệu đồng

Tổng quan về Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Lịch sử hình thành và phát triển

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật là trường công lập, thành viên của Đại học Đà Nẵng được thành lập năm 2017 theo quyết định số 1749/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính Phủ ngày 08/11/2017. Là trung tâm đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật và công nghệ phục vụ cho nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội khu vực miền Trung – Tây Nguyên, nhà trường đã liên tục phát triển qua các thời kỳ lịch sử:

  • 1960: Đặt viên đá đầu tiên xây dựng Trường Kỹ thuật Đà Nẵng.
  • 1962: Khai giảng khóa đầu tiên.
  • 1976: Chuyển đổi thành Trường Công nhân Kỹ thuật Nguyễn Văn Trỗi.
  • 1994: Thành lập Trường Cao đẳng Công nghệ thuộc Đại học Đà Nẵng.
  • 2017: Thành lập Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật thuộc Đại học Đà Nẵng

Phát huy truyền thống hơn 60 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật không ngừng cải tiến, nâng cao chất lượng đào tạo và nghiên cứu khoa học để cung cấp nguồn nhân lực kỹ thuật công nghệ cao ở khu vực miền Trung – Tây Nguyên và cả nước.

Tầm nhìn, sứ mệnh và giá trị cốt lõi

Tầm nhìn

Là một trong những trường đại học hàng đầu của Việt Nam về đào tạo kỹ thuật và nghiên cứu ứng dụng, hướng đến các chuẩn mực đào tạo khu vực và quốc tế, là điểm đến tin cậy trong hợp tác đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.

Sứ mệnh

Là cơ sở giáo dục đại học định hướng ứng dụng, đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật, giáo dục nghề nghiệp chất lượng cao, thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ, đáp ứng yêu cầu của Cách mạng công nghiệp 4.0 và nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội khu vực Miền Trung – Tây Nguyên và cả nước.

Giá trị cốt lõi 

Trách nhiệm – Đổi mới – Hợp tác – Đa dạng

Đội ngũ giảng viên

Tính đến nay, tổng số cán bộ, giáo viên tại trường là 216 người, trong đó có 116 giảng viên gồm:

  • 02 Phó Giáo sư
  • 21 Tiến sĩ
  • 77 Thạc sĩ
  • 18 Giảng viên cao cấp và Giảng viên chính
  • 85% Giảng viên có trình độ sau Đại học.

Nghiên cứu khoa học tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Với sứ mạng của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật phát triển theo định hướng đại học nghiên cứu ứng dụng, công tác nghiên cứu khoa học (NCKH) của Giảng viên và Sinh viên được xem là nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của Nhà trường.

Từ năm 2016 đến năm 2021, CBGV của nhà trường đã thực hiện và nghiệm thu thành công hàng trăm đề tài KHCN các cấp, tiêu biểu như: 01 đề tài cấp Nhà nước trọng điểm, 02 đề tài Nafosted, 11 đề tài cấp Bộ, 02 đề tài cấp Thành phố, 24 đề tài cấp Đại học Đà Nẵng và 180 đề tài cấp Cơ sở.

Nhiều đề tài nghiên cứu, chế tạo được các thiết bị phục vụ công tác đào tạo thực hành, thí nghiệm như Thiết kế mô hình ổn định quả bóng trong ống khí thẳng đứng bằng thuật toán PID; Thiết kế và chế tạo thiết bị nấu hợp kim nhôm phục vụ giảng dạy; Chế tạo mô hình  thực hành điều khiển điện – khí nén tích hợp,…

Từ năm 2016 đến năm 2021, đã có 309 đề tài sinh viên NCKH, nhiều đề tài mang tính thực tiễn, được áp dụng trong học tập và cuộc sống. Nhiều sản phẩm của đề tài đạt được giải thưởng cao như: “Thiết bị hỗ trợ an toàn cho người có chấn thương ở chân” đạt Giải Nhất tại Diễn đàn KH&CN lần thứ 5 tại Khu vực miền Trung năm 2017; “Gậy thông minh hỗ trợ người già”đạt Giải Nhất – Cuộc thi Khởi nghiệp công nghệ do VinTech City và Trung tâm Hỗ trợ Thanh niên Khởi nghiệp tổ chức năm 2019; “Thiết bị quan trắc không khí – cảnh báo cháy nổ, khí độc cacbon monoxit” đạt Giải Nhì – Giải thưởng SV NCKH Đại học Đà Nẵng năm 2020,….

Thông tin liên hệ Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

Địa chỉ:

  • Cơ sở 1: Số 48 Cao Thắng, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
  • Cơ sở 2: Khu đô thị đại học, Hòa Quý, Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng

SĐT: (0236) 3822571

Email: dhspktdn@ute.udn.vn

Website: http://ute.udn.vn

Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhdhspkt