Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên (TNUT) là một trong những trường đại học kỹ thuật hàng đầu tại Việt Nam, chuyên đào tạo các ngành kỹ thuật, công nghệ và kinh tế. Với lịch sử lâu đời và đội ngũ giảng viên chất lượng, trường đã góp phần quan trọng vào việc cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành công nghiệp và phát triển kinh tế của đất nước.

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên
Cơ sở vật chất của Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên rất hiện đại và đa dạng. Với khuôn viên rộng 35ha, trường có đầy đủ các khu chức năng, từ hệ thống giảng đường và phòng học rộng rãi, trang bị đầy đủ máy chiếu, điều hòa, đến các phòng thí nghiệm và xưởng thực hành với máy móc tân tiến, đáp ứng nhu cầu nghiên cứu và thực hành của sinh viên. Ngoài ra, trường còn có thư viện với kho tài liệu phong phú, hệ thống công nghệ thông tin mạnh mẽ với đường truyền internet tốc độ cao, cùng cơ sở thể chất như nhà thi đấu, sân bóng đá, sân tennis, giúp sinh viên có môi trường học tập và rèn luyện toàn diện.
Ký túc xá của trường được xây dựng khang trang, bao gồm nhiều tòa nhà.
Các ngành đào tạo của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên
| Tên ngành | Chỉ tiêu theo điểm thi THPT 2025 | Chỉ tiêu theo học bạ THPT | Chỉ tiêu theo V-SAT | Mã xét tuyển | Mã ngành |
| Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) | 15 | 15 | 0 | CTT | 7905218 |
| Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) | 15 | 15 | 0 | DTT | 7905228 |
| Kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | 70 | 70 | 10 | KTC | 7520103 |
| Tự động hóa thiết kế và chế tạo (Ngành Kỹ thuật cơ khí ) | 25 | 25 | KTC1 | 7520103 | |
| Kỹ thuật Vật liệu | 15 | 15 | KVL | 7520309 | |
| Kỹ thuật Cơ điện tử (Cơ điện tử) | 195 | 195 | 10 | KCT | 7520114 |
| Kỹ thuật Robot (Robot và Trí tuệ nhân tạo) | 15 | 15 | KRB | 7520107 | |
| Kỹ thuật Điện | 125 | 125 | KTD | 7520201 | |
| Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 240 | 240 | 20 | TDH | 7520216 |
| Kỹ thuật Điện tử – viễn thông | 45 | 45 | KVT | 7520207 | |
| Kỹ thuật Điện tử – viễn thông | 30 | 30 | CBM | 7520207 | |
| Kỹ thuật máy tính | 60 | 60 | KMT | 7480106 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 20 | 20 | KDO | 7520116 | |
| Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 20 | 20 | KXD | 7580201 | |
| Kỹ thuật môi trường (Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị; Kỹ thuật môi trường) | 20 | 20 | KTM | 7520320 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 240 | 240 | 20 | CDK | 7510303 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ ô tô điện và ô to lai; Công nghệ nhiệt lạnh) | 195 | 195 | 10 | CTO | 7510205 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ sản xuất tự động) | 45 | 45 | CTC | 7510201 | |
| Công nghệ chế tạo máy | 25 | 25 | CTM | 7510202 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ kỹ thuật điện) | 195 | 195 | 10 | CDT | 7510301 |
| Kinh tế công nghiệp (Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | 25 | 25 | KCN | 7510604 | |
| Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp; Logistics) | 45 | 45 | QLC | 7510601 | |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh khoa học kỹ thuật và công nghệ) | 15 | 15 | NNA | 7220201 |
Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đáp ứng các quy định về sức khỏe và các điều kiện dự tuyển khác theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ GD&ĐT.
Phương thức tuyển sinh
Các phương thức tuyển sinh bao gồm
- Phương thức 1. Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
- Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT;
- Phương thức 3. Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 4. Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính;
Điểm chuẩn của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên
| STT | Ngành học | Năm 2023 | Năm 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Cơ khí (CTTT) | 18 | 18 |
| 2 | Kỹ thuật Điện (CTTT) | 18 | 18 |
| 3 | Kỹ thuật cơ khí | 16 | 16 |
| 4 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 17 | 17 |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 16 | 16 |
| 6 | Kỹ thuật Điện | 16 | 16 |
| 7 | Kỹ thuật Điện tử – viễn thông | 16 | 16 |
| 8 | Kỹ thuật máy tính | 17 | 17 |
| 9 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá | 19 | 19 |
| 10 | Kỹ thuật xây dựng | 15 | 16 |
| 11 | Kỹ thuật vật liệu | 15 | 16 |
| 12 | Kỹ thuật môi trường | 15 | 16 |
| 13 | Kỹ thuật Điện tử – viễn thông (CN điện tử, bán dẫn và vi mạch) | 16 | |
| 14 | Công nghệ chế tạo máy | 16 | 16 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17 | 17 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19 | 19 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 17 | 17 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 19 | 19 |
| 19 | Kinh tế công nghiệp | 16 | 16 |
| 20 | Quản lý công nghiệp | 16 | 16 |
| 21 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Nghiệp vụ ngoại thương – Giảng dạy bằng tiếng Anh) | 16 | 16 |
| 22 | Ngôn ngữ Anh | 17 | 17 |
| 23 | Kiến trúc | 16 | 16 |
| 24 | Kỹ thuật robot | 17 | 17 |
Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên
Mức học phí của trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên như sau: Từ 12.500.000VNĐ – 14.500.000VNĐ/ năm.
Tổng quan về Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên
Lịch sử hình thành và phát triển
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp được thành lập ngày 19/8/1965 theo quyết định số 164/CP Hội đồng Chính phủ. Tính đến năm 2022, trường đã có lịch sử 57 năm với nhiều giai đoạn và tên gọi khác nhau:
- Phân hiệu Đại học Bách khoa tại Thái Nguyên (1965-1966)
- Đại học Cơ Điện (1966-1975)
- Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Việt Bắc (1976-1982)
- Trường Đại học Công nghiệp Thái Nguyên (1982-1994)
- Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên (1994 đến nay)
Ở mỗi chặng đường lịch sử đó, trong chiến tranh cũng như trong hòa bình, thời bao cấp cũng như khi đất nước mở cửa, mỗi giai đoạn phát triển của Nhà trường đều được ghi dấu bằng những mốc son đáng tự hào.
Sứ mệnh
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao; NCKH, tư vấn, ứng dụng và CGCN đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững đất nước và hội nhập quốc tế.
Tầm nhìn
Luôn ở vị thế hàng đầu trong hệ thống các trường đại học công lập thuộc lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ theo định hướng ứng dụng của Việt Nam.
Thông tin liên hệ về Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên
Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên (Thai Nguyen University of Technology, viết tắt: TNUT)
Mã trường: DTK
Địa chỉ: Số 666 Đường 3-2, P.Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên
SĐT: (84)2083847145
Email: office@tnut.edu.vn
Website: https://tnut.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/tnut.tuyensinh