Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh (UTH) trực thuộc Bộ Xây dựng là trường đại học đa ngành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải lớn nhất phía Nam Việt Nam. Trường được thành lập năm 1988, với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong các lĩnh vực giao thông, vận tải, logistics và kinh tế. UTH có hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, bao gồm các phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu và ký túc xá dành cho sinh viên. Đội ngũ giảng viên của trường là các chuyên gia, tiến sĩ, thạc sĩ giàu kinh nghiệm trong giảng dạy và nghiên cứu khoa học. Trường không ngừng mở rộng hợp tác quốc tế và nâng cao chất lượng đào tạo để đáp ứng nhu cầu phát triển của ngành giao thông vận tải Việt Nam.

Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

Trường có nhiều cơ sở đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh như:

  • Cơ sở 1 (số 2 Đường Võ Oanh, P. 25, Q. Bình Thạnh) với diện tích đất khoảng 15.400 m² và tổng diện tích sàn hơn 21.000 m².
  • Cơ sở 2 (Khu giảng đường + ký túc xá tại P. Bình An, TP Thủ Đức)
  • Cơ sở 3 (số 70 Đường Tô Ký, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12) cũng có diện tích hàng chục nghìn m² để phục vụ đào tạo.

UTH đầu tư hệ thống phòng học hiện đại, phòng máy tính, phòng học ngoại ngữ, xưởng thực hành, phòng thí nghiệm chuyên ngành. Các thiết bị mô phỏng hiện đại, phòng thí nghiệm công nghệ cao đang được đầu tư để đáp ứng yêu cầu đào tạo kỹ thuật, vận tải. Trường có thư viện với “hơn 7.000 đầu sách” phục vụ nghiên cứu, học tập. Ngoài ra còn có các khu sân tập thể dục thể thao, hồ bơi, nhà ăn tập thể… tại các cơ sở, tạo môi trường học tập và sinh hoạt đa dạng.

Khu ký túc xá được bố trí tại Cơ sở 2, giúp sinh viên ở xa có chỗ ở thuận tiện trong thành phố.

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

Các ngành đào tạo

TT
Mã xét tuyển
Tên ngành/CTĐT
Tổ hợp môn xét tuyển
Môn bắt buộc
Môn tự chọn
1
7220201A
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến
Ngữ văn
2 môn trong NTC2
2
7220201E
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
Ngữ văn
2 môn trong NTC2
3
7380101A
Luật – chương trình tiên tiến
Toán; Ngữ văn
1 môn trong NTC3
4
7340101A
Quản trị kinh doanh – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
5
7340405A
Hệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
6
734040502A
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
7
734040502E
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
Toán
2 môn trong NTC1
8
748020107A
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
9
748020105A
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
10
748020104A
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
11
748020106A
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
12
748020101A
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
13
748020101E
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
Toán
2 môn trong NTC1
14
7480102A
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
15
7460108A
Khoa học dữ liệu – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
16
7510104A
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
17
7510201A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
18
7510205A
Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
19
7510303A
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
20
7510605A
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
21
7510605E
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
Toán
2 môn trong NTC1
22
752010304A
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
23
752010308A
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
24
752010309A
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
25
7520122
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)
Toán
2 môn trong NTC1
26
7520130A
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
27
7520201
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo)
Toán
2 môn trong NTC1
28
7520207A
Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
29
7520216A
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
30
752021603A
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
31
7520320
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)
Toán
2 môn trong NTC1
32
7520320A
Hướng liên ngành: Kỹ thuật môi trường và Logistics (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
33
758020101
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Toán
2 môn trong NTC1
34
758020105A
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
35
758020106
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số)
Toán
2 môn trong NTC1
36
7580202
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy)
Toán
2 môn trong NTC1
37
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)
Toán
2 môn trong NTC1
38
758020512
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
Toán
2 môn trong NTC1
39
758030101A
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
40
758030103A
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
41
7580302A
Quản lý xây dựng – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
42
784010101A
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
43
784010104A
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
44
784010102A
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
45
784010403A
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
46
784010404A
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
47
7840106
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử)
Toán
2 môn trong NTC1
48
784010613A
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
49
784010606
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)
Toán
2 môn trong NTC1
50
784010607
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)
Toán
2 môn trong NTC1
51
784010609A
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1
52
7580201I
Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng)
Toán
2 môn trong NTC1
53
7520103I
Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí)
Toán
2 môn trong NTC1
54
7840101I
Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế; Quản lý; vận hành và khai thác)
Toán
2 môn trong NTC1
55
7840201L
Nhóm ngành tuyển chung (dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học) – Chương trình tiên tiến
Toán
2 môn trong NTC1

(*) Nhóm môn tự chọn 1 (NTC1): Ngữ văn; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
(**) Nhóm môn tự chọn 2 (NTC2): Toán; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
(***) Nhóm môn tự chọn 3 (NTC3): Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.

Đối tượng xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

Phương thức xét tuyển

Năm 2025, Trường tuyển sinh theo các phương thức sau

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết hợp

Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

Căn cứ Thông tin tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải TPHCM (UTH) năm 2025 thì học phí trường Đại học giao thông vận tải TPHCM 2025 2026 như sau:

  • Chương trình đào tạo chuẩn: 450 ngành/ tín chỉ;
  • Chương trình tiên tiến (không tăng so với 2024): 980 ngàn / tín chỉ;
  • Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh (không tăng so với 2024): 1 triệu 500 ngàn / tín chỉ.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn UTH 2024

Điểm trúng tuyển đại học chính quy theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2024 như sau

STT
Mã ngành tuyển sinh
Tên ngành/chuyên ngành
Điểm chuẩn
1. 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.5
2. 7220201E Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh 16.5
3. 7340405A Hệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến 21.5
4. 7380101 Luật (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) 21
5. 7460108A Khoa học dữ liệu – chương trình tiên tiến 24
6. 7480102A Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương trình tiên tiến 20
7. 748020101A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến 21.5
8. 748020101E Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh 16
9. 748020104A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến 21.5
10. 748020105A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến 18
11. 748020106A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến 17
12. 7510104A Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) – chương trình tiên tiến 19
13. 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến 23
14. 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến 24
15. 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến 24
16. 7510605A Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến 24
17. 7510605E Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh 17
18. 7520103A Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến 19
19. 7520122 Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) 15
20. 7520130A Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến 22
21. 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) 20
22. 7520207A Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến 20
23. 7520216A Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến 20
24. 7520320 Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) 19
25. 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Thiết kế nội thất) 19
26. 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) 15
27. 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị; Xây dựng đường sắt-metro) 17
28. 758030101A Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiến 19
29. 758030103A Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiến 19
30. 7580302A Quản lý xây dựng – chương trình tiên tiến 19
31. 784010101A Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến 22
32. 784010102A Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiến 22
33. 784010401A Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) – chương trình tiên tiến 22
34. 784010402A Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) – chương trình tiên tiến 22
35. 7840106 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) 19
36. 784010604A Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) – chương trình tiên tiến 20
37. 784010606 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) 16
38. 784010607 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) 16
39. 784010609A Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến 21

Điểm chuẩn UTH 2023

TT Mã tuyển sinh Tên ngành Tên chuyên ngành Điểm trúng tuyển Tổ hợp xét tuyển
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 24.50 A01, D01, D14, D15
2 7340405 Hệ thống thông tin quản lý Hệ thống thông tin quản lý 24.50 A00, A01
3 7460108 Khoa học dữ liệu Khoa học dữ liệu 24.75 A00, A01
4 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.75 A00, A01
5 7480201 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 25.65 A00, A01
6 7520113 Kỹ thuật cơ khí Quản lý và khai thác máy xếp dỡ – Xây dựng công trình cảng 24.25 A00, A01
7 7520122 Kỹ thuật tàu thủy Công nghệ kỹ thuật logistics 24.75 A00, A01
8 75201301 Kỹ thuật ô tô Cơ khí ô tô 25.50 A00, A01
9 75201003 Kỹ thuật ô tô Ô tô điện 23.75 A00, A01
10 7520201 Kỹ thuật điện Điện công nghiệp 24.50 A00, A01
11 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông Điện tử viễn thông 24.50 A00, A01
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp 24.25 A00, A01, D01, D07
13 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm 24.25 A00, A01, D01, D07
14 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Xây dựng cầu đường 21.75 A00, A01
15 7580301 Kinh tế xây dựng Kinh tế và quản lý bất động sản 24.50 A00, A01
16 7580302 Quản lý xây dựng Quản lý xây dựng 23.50 A00, A01
17 7840101 Khai thác vận tải Quản lý logistics và vận tải đa phương thức 24.75 A00, A01
18 7840104 Kinh tế vận tải Kinh tế vận tải hàng hải 24.75 A00, A01
19 7840106 Khoa học hàng hải Điều khiển tàu biển 21.50 A00, A01
20 7520320 Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường 20.75 A00, A01, D01, B00

Tổng quan về Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

Sứ mệnh

Trường Đại học Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đào tạo đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, cán bộ quản lý trình độ đại học và sau đại học; tổ chức nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ về giao thông vận tải và các lĩnh vực liên quan phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế.

Tầm nhìn

Đến năm 2030, Trường phấn đấu trở thành trường đại học lớn, đa ngành của Việt Nam, là trung tâm đào tạo, bồi dưỡng, nghiên cứu khoa học hàng đầu về giao thông vận tải và các lĩnh vực liên quan, có uy tín, hoà nhập với các trường đại học trong khu vực và vững vàng tiếp cận trình độ các trường đại học tiên tiến trên thế giới.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

Tên trường: Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: GTS

Địa chỉ: số 2, đường Võ Oanh, P. Thạnh Mỹ Tây, TP. HCM

SĐT: 02835128986

Email: ut-hcmc@ut.edu.vn

Website: https://ut.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/TruongDHGiaothongvantaiTPHCM