Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh (UTH) trực thuộc Bộ Xây dựng là trường đại học đa ngành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải lớn nhất phía Nam Việt Nam. Trường được thành lập năm 1988, với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong các lĩnh vực giao thông, vận tải, logistics và kinh tế. UTH có hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, bao gồm các phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu và ký túc xá dành cho sinh viên. Đội ngũ giảng viên của trường là các chuyên gia, tiến sĩ, thạc sĩ giàu kinh nghiệm trong giảng dạy và nghiên cứu khoa học. Trường không ngừng mở rộng hợp tác quốc tế và nâng cao chất lượng đào tạo để đáp ứng nhu cầu phát triển của ngành giao thông vận tải Việt Nam.

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
Trường có nhiều cơ sở đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh như:
- Cơ sở 1 (số 2 Đường Võ Oanh, P. 25, Q. Bình Thạnh) với diện tích đất khoảng 15.400 m² và tổng diện tích sàn hơn 21.000 m².
- Cơ sở 2 (Khu giảng đường + ký túc xá tại P. Bình An, TP Thủ Đức)
- Cơ sở 3 (số 70 Đường Tô Ký, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12) cũng có diện tích hàng chục nghìn m² để phục vụ đào tạo.
UTH đầu tư hệ thống phòng học hiện đại, phòng máy tính, phòng học ngoại ngữ, xưởng thực hành, phòng thí nghiệm chuyên ngành. Các thiết bị mô phỏng hiện đại, phòng thí nghiệm công nghệ cao đang được đầu tư để đáp ứng yêu cầu đào tạo kỹ thuật, vận tải. Trường có thư viện với “hơn 7.000 đầu sách” phục vụ nghiên cứu, học tập. Ngoài ra còn có các khu sân tập thể dục thể thao, hồ bơi, nhà ăn tập thể… tại các cơ sở, tạo môi trường học tập và sinh hoạt đa dạng.
Khu ký túc xá được bố trí tại Cơ sở 2, giúp sinh viên ở xa có chỗ ở thuận tiện trong thành phố.
Các ngành đào tạo của Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
Các ngành đào tạo
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên ngành/CTĐT
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
|
|
Môn bắt buộc
|
Môn tự chọn
|
|||
|
1
|
7220201A
|
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến
|
Ngữ văn
|
2 môn trong NTC2
|
|
2
|
7220201E
|
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
|
Ngữ văn
|
2 môn trong NTC2
|
|
3
|
7380101A
|
Luật – chương trình tiên tiến
|
Toán; Ngữ văn
|
1 môn trong NTC3
|
|
4
|
7340101A
|
Quản trị kinh doanh – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
5
|
7340405A
|
Hệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
6
|
734040502A
|
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
7
|
734040502E
|
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
8
|
748020107A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
9
|
748020105A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
10
|
748020104A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
11
|
748020106A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
12
|
748020101A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
13
|
748020101E
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
14
|
7480102A
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
15
|
7460108A
|
Khoa học dữ liệu – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
16
|
7510104A
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
17
|
7510201A
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
18
|
7510205A
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
19
|
7510303A
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
20
|
7510605A
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
21
|
7510605E
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
22
|
752010304A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
23
|
752010308A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
24
|
752010309A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
25
|
7520122
|
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
26
|
7520130A
|
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
27
|
7520201
|
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo)
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
28
|
7520207A
|
Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
29
|
7520216A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
30
|
752021603A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
31
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
32
|
7520320A
|
Hướng liên ngành: Kỹ thuật môi trường và Logistics (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
33
|
758020101
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
34
|
758020105A
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
35
|
758020106
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số)
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
36
|
7580202
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy)
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
37
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
38
|
758020512
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
39
|
758030101A
|
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
40
|
758030103A
|
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
41
|
7580302A
|
Quản lý xây dựng – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
42
|
784010101A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
43
|
784010104A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
44
|
784010102A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
45
|
784010403A
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
46
|
784010404A
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
47
|
7840106
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử)
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
48
|
784010613A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
49
|
784010606
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
50
|
784010607
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
51
|
784010609A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
52
|
7580201I
|
Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng)
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
53
|
7520103I
|
Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí)
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
54
|
7840101I
|
Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế; Quản lý; vận hành và khai thác)
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
|
55
|
7840201L
|
Nhóm ngành tuyển chung (dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học) – Chương trình tiên tiến
|
Toán
|
2 môn trong NTC1
|
(*) Nhóm môn tự chọn 1 (NTC1): Ngữ văn; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
(**) Nhóm môn tự chọn 2 (NTC2): Toán; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
(***) Nhóm môn tự chọn 3 (NTC3): Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
Đối tượng xét tuyển
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT
Phương thức xét tuyển
Năm 2025, Trường tuyển sinh theo các phương thức sau
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết hợp
Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cứ Thông tin tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải TPHCM (UTH) năm 2025 thì học phí trường Đại học giao thông vận tải TPHCM 2025 2026 như sau:
- Chương trình đào tạo chuẩn: 450 ngành/ tín chỉ;
- Chương trình tiên tiến (không tăng so với 2024): 980 ngàn / tín chỉ;
- Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh (không tăng so với 2024): 1 triệu 500 ngàn / tín chỉ.
Điểm chuẩn của Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn UTH 2024
Điểm trúng tuyển đại học chính quy theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2024 như sau
| STT |
Mã ngành tuyển sinh |
Tên ngành/chuyên ngành |
Điểm chuẩn |
| 1. | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.5 |
| 2. | 7220201E | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | 16.5 |
| 3. | 7340405A | Hệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến | 21.5 |
| 4. | 7380101 | Luật (chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) | 21 |
| 5. | 7460108A | Khoa học dữ liệu – chương trình tiên tiến | 24 |
| 6. | 7480102A | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương trình tiên tiến | 20 |
| 7. | 748020101A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến | 21.5 |
| 8. | 748020101E | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | 16 |
| 9. | 748020104A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến | 21.5 |
| 10. | 748020105A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến | 18 |
| 11. | 748020106A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến | 17 |
| 12. | 7510104A | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) – chương trình tiên tiến | 19 |
| 13. | 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến | 23 |
| 14. | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến | 24 |
| 15. | 7510303A | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến | 24 |
| 16. | 7510605A | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến | 24 |
| 17. | 7510605E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh | 17 |
| 18. | 7520103A | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ – Xây dựng; Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến | 19 |
| 19. | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) | 15 |
| 20. | 7520130A | Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến | 22 |
| 21. | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) | 20 |
| 22. | 7520207A | Kỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến | 20 |
| 23. | 7520216A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến | 20 |
| 24. | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) | 19 |
| 25. | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Thiết kế nội thất) | 19 |
| 26. | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) | 15 |
| 27. | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị; Xây dựng đường sắt-metro) | 17 |
| 28. | 758030101A | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiến | 19 |
| 29. | 758030103A | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiến | 19 |
| 30. | 7580302A | Quản lý xây dựng – chương trình tiên tiến | 19 |
| 31. | 784010101A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến | 22 |
| 32. | 784010102A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiến | 22 |
| 33. | 784010401A | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) – chương trình tiên tiến | 22 |
| 34. | 784010402A | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không) – chương trình tiên tiến | 22 |
| 35. | 7840106 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) | 19 |
| 36. | 784010604A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) – chương trình tiên tiến | 20 |
| 37. | 784010606 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) | 16 |
| 38. | 784010607 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) | 16 |
| 39. | 784010609A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến | 21 |
Điểm chuẩn UTH 2023
| TT | Mã tuyển sinh | Tên ngành | Tên chuyên ngành | Điểm trúng tuyển | Tổ hợp xét tuyển |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | 24.50 | A01, D01, D14, D15 |
| 2 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | Hệ thống thông tin quản lý | 24.50 | A00, A01 |
| 3 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | Khoa học dữ liệu | 24.75 | A00, A01 |
| 4 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 24.75 | A00, A01 |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | 25.65 | A00, A01 |
| 6 | 7520113 | Kỹ thuật cơ khí | Quản lý và khai thác máy xếp dỡ – Xây dựng công trình cảng | 24.25 | A00, A01 |
| 7 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | Công nghệ kỹ thuật logistics | 24.75 | A00, A01 |
| 8 | 75201301 | Kỹ thuật ô tô | Cơ khí ô tô | 25.50 | A00, A01 |
| 9 | 75201003 | Kỹ thuật ô tô | Ô tô điện | 23.75 | A00, A01 |
| 10 | 7520201 | Kỹ thuật điện | Điện công nghiệp | 24.50 | A00, A01 |
| 11 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | Điện tử viễn thông | 24.50 | A00, A01 |
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 24.25 | A00, A01, D01, D07 |
| 13 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm | 24.25 | A00, A01, D01, D07 |
| 14 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Xây dựng cầu đường | 21.75 | A00, A01 |
| 15 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | Kinh tế và quản lý bất động sản | 24.50 | A00, A01 |
| 16 | 7580302 | Quản lý xây dựng | Quản lý xây dựng | 23.50 | A00, A01 |
| 17 | 7840101 | Khai thác vận tải | Quản lý logistics và vận tải đa phương thức | 24.75 | A00, A01 |
| 18 | 7840104 | Kinh tế vận tải | Kinh tế vận tải hàng hải | 24.75 | A00, A01 |
| 19 | 7840106 | Khoa học hàng hải | Điều khiển tàu biển | 21.50 | A00, A01 |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | Kỹ thuật môi trường | 20.75 | A00, A01, D01, B00 |
Tổng quan về Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
Sứ mệnh
Trường Đại học Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đào tạo đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, cán bộ quản lý trình độ đại học và sau đại học; tổ chức nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ về giao thông vận tải và các lĩnh vực liên quan phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế.
Tầm nhìn
Đến năm 2030, Trường phấn đấu trở thành trường đại học lớn, đa ngành của Việt Nam, là trung tâm đào tạo, bồi dưỡng, nghiên cứu khoa học hàng đầu về giao thông vận tải và các lĩnh vực liên quan, có uy tín, hoà nhập với các trường đại học trong khu vực và vững vàng tiếp cận trình độ các trường đại học tiên tiến trên thế giới.
Thông tin liên hệ về Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
Tên trường: Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: GTS
Địa chỉ: số 2, đường Võ Oanh, P. Thạnh Mỹ Tây, TP. HCM
SĐT: 02835128986
Email: ut-hcmc@ut.edu.vn
Website: https://ut.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/TruongDHGiaothongvantaiTPHCM