Đại học Bách khoa Hà Nội

Đại học Bách khoa Hà Nội

Đại học Bách khoa Hà Nội (Hanoi University of Science and Technology – viết tắt HUST) là một trong những trường đại học kỹ thuật hàng đầu Việt Nam, được thành lập năm 1956. Với hơn 65 chương trình đào tạo đa dạng, trường nổi tiếng về chất lượng giảng dạy, nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế. Sinh viên Bách khoa được trang bị kiến thức chuyên sâu và kỹ năng thực hành, đóng góp tích cực vào sự phát triển của đất nước.

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Cơ sở vật chất

Hệ thống giảng đường, phòng học và phòng thí nghiệm được đầu tư mạnh mẽ, trang bị đầy đủ các thiết bị hỗ trợ giảng dạy và nghiên cứu tiên tiến, đáp ứng nhu cầu học tập của sinh viên. Đặc biệt, Thư viện Tạ Quang Bửu, một trong những thư viện đại học lớn nhất Việt Nam, là kho tàng tri thức khổng lồ với hàng triệu tài liệu, tạo môi trường lý tưởng cho việc tự học và nghiên cứu. Bên cạnh đó, khu liên hợp thể thao tiêu chuẩn quốc gia với sân vận động, nhà thi đấu, bể bơi và nhiều sân tập khác nhau không chỉ phục vụ cho việc rèn luyện thể chất mà còn là nơi tổ chức các sự kiện, giải đấu lớn.

Ký túc xá

Để đảm bảo cuộc sống sinh viên được thuận tiện và thoải mái nhất, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã xây dựng hệ thống ký túc xá hiện đại, có khả năng đáp ứng nhu cầu ăn ở của một lượng lớn sinh viên. Khu ký túc xá không chỉ cung cấp các phòng ở sạch sẽ, tiện nghi mà còn tích hợp nhiều dịch vụ hỗ trợ thiết yếu. Sinh viên có thể dễ dàng tiếp cận với trung tâm y tế, các căng tin, quán ăn, câu lạc bộ sinh viên, giúp giải quyết các vấn đề sinh hoạt hàng ngày một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Các ngành đào tạo tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Phương thức tuyển sinh

Các phương thức tuyển sinh bao gồm

  • Phương thức xét tuyển tài năng (XTTN);
  • Phương thức xét tuyển dựa theo kết quả bài thi đánh giá tư duy (ĐGTD) năm 2024 và năm 2025;
  • Phương thức xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2025;
  • Phương thức xét tuyển khác dành cho các trường hợp diện cử tuyển; lưu học sinh hiệp định và các học sinh học tập các trường THPT ở nước ngoài.

Các ngành đào tạo

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh Ghi chú
1 BF1 Kỹ thuật Sinh học 7420202 160 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); B00; D07; K01)
2 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 7540102 360 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); B00; D07; K01)
3 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 7540102 60 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); B00; D07; K01)
Chương trình học bằng tiếng Anh
4 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 7420202 60 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); B00; D07; K01)
Chương trình học bằng tiếng Anh
5 CH1 Kỹ thuật Hoá học 7520301 680 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); B00; D07; K01)
6 CH2 Hoá học 7440112 160 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); B00; D07; K01)
7 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 7520301 100 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); B00; D07; K01)
Chương trình học bằng tiếng Anh
8 ED2 Công nghệ giáo dục 7140103 120 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (D01(Gốc); A00; A01; K01)
9 ED3 Quản lý giáo dục 7140114 60 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (D01(Gốc); A00; A01; K01)
10 EE1 Kỹ thuật Điện 7520201 240 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
11 EE2 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá 7520216 500 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
12 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 7520201 60 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
Chương trình học bằng tiếng Anh
13 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến) 7520216 140 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
Chương trình học bằng tiếng Anh
14 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) 7520216 40 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; D29; K01)
Chương trình
PFIEV
15 EM1 Quản lý năng lượng 7510604 60 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (D01(Gốc); A00; A01; K01)
16 EM2 Quản lý công nghiệp 7510601 80 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (D01(Gốc); A00; A01; K01)
17 EM3 Quản trị kinh doanh 7340101 120 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (D01(Gốc); A00; A01; K01)
18 EM4 Kế toán 7340301 80 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (D01(Gốc); A00; A01; K01)
19 EM5 Tài chính – Ngân hàng 7340201 80 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (D01(Gốc); A00; A01; K01)
20 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 7340101 140 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (D01(Gốc); A01; D07; K01)
Chương trình học bằng tiếng Anh
21 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 7510605 140 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (D01(Gốc); A01; D07; K01)
Chương trình học bằng tiếng Anh
22 ET1 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 7520207 480 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
23 ET2 Kỹ thuật Y sinh 7520212 100 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); B00; K01)
24 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 7520207 60 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
Chương trình học bằng tiếng Anh
25 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) 7520207 120 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
Chương trình học bằng tiếng Anh
26 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 7520212 40 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
Chương trình học bằng tiếng Anh
27 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 7520207 80 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; D28; K01)
Tăng cường
tiếng Nhật
28 ET-LUH Điện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 7520207 40 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; D26; K01)
Chuẩn ngoại ngữ
tiếng Đức
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường 7520320 160 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); B00; D07; K01)
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 120 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); B00; D07; K01)
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 7220201 210 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (D01(Gốc); A01; K01)
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 7220201 90 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (D01(Gốc); A01; K01)
Chương trình
song bằng
33 FL3 Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ 7220204 40 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (D01(Gốc); D04; K01)
Ngành mới năm 2025
34 HE1 Kỹ thuật Nhiệt 7520115 250 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
35 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 7480101 300 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
36 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 7480106 200 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
37 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 7460108 120 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
Chương trình
học bằng
tiếng Anh
38 IT-E15 An toàn không gian số – Cyber Security (CT tiên tiến) 7480202 40 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
Chương trình
học bằng
tiếng Anh
39 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) 7480201 240 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; D28; K01)
Tăng cường
tiếng Nhật
40 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) 7480201 120 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
Chương trình học bằng tiếng Anh
41 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) 7480201 40 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; D29; K01)
Tăng cường
tiếng Pháp
42 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 300 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
43 ME2 Kỹ thuật Cơ khí 7520103 560 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
44 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 7520114 180 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
Chương trình học bằng tiếng Anh
45 ME-GU Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 7520103 40 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
Chuẩn ngoại ngữ tiếng Anh
46 ME-LUH Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 7520114 50 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; D26; K01)
Chuẩn ngoại ngữ tiếng Đức
47 ME-NUT Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 7520114 100 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; D28; K01)
Chuẩn ngoại ngữ tiếng Nhật
48 MI1 Toán – Tin 7460117 160 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
49 MI2 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 80 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
50 MS1 Kỹ thuật Vật liệu 7520309 280 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; D07; K01)
51 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 7440122 180 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; D07; K01)
52 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 7510402 80 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; D07; K01)
53 MS5 Kỹ thuật in 7520137 60 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; D07; K01)
54 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 7520309 60 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; D07; K01)
55 PH1 Vật lý Kỹ thuật 7520401 200 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
56 PH2 Kỹ thuật hạt nhân 7520402 40 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; A02; K01)
57 PH3 Vật lý Y khoa 7520402 60 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; A02; K01)
58 TE1 Kỹ thuật Ô tô 7520130 200 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
59 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 7520116 120 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
60 TE3 Kỹ thuật Hàng không 7520120 80 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
61 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 7520130 100 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00 (Gốc); A01; K01)
Chương trình học bằng tiếng Anh
62 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) 7520120 40 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A01; D29; K01)
Chương trình
PFIEV
63 TROY-BA Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 7340101 60 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (D01(Gốc); A00; A01; K01)
Chương trình
liên kết đào tạo
64 TROY-IT Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 7480101 120 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (D01(Gốc); A00; A01; K01)
Chương trình
liên kết đào tạo
65 TX1 Công nghệ Dệt – May 7540204 240 1. Phương thức XTTN
2. Phương thức ĐGTD
3. Phương thức THPT (A00(Gốc); A01; D07; K01)

Mức học phí trung bình của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Mức học phí đối với sinh viên đại học chính quy của ĐHBK Hà Nội được xác định theo từng khóa, ngành/chương trình đào tạo căn cứ chi phí đào tạo, tuân thủ quy định của Nhà nước. Đối với khóa nhập học năm 2025 (K70), học phí của năm học 2025-
2026 như sau:

  • Các chương trình chuẩn: 28 đến 35 triệu đồng/năm học (tùy theo từng ngành);
  • Các chương trình ELITECH: 35 đến 45 triệu đồng/năm học, riêng các chương trình Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (IT-E10) và Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (EM-E14) có học phí 64 – 67 triệu đồng/năm học;
  • Chương trình song bằng Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (FL2): 51 triệu đồng/năm học (đã bao gồm phí ghi danh);
  • Các chương trình có chuẩn đầu ra ngoại ngữ khác (chương trình quốc tế) và liên kết đào tạo quốc tế (đối tác nước ngoài cấp bằng): 26 đến 30 triệu đồng/học kỳ (riêng chương trình TROY-BA và TROY-IT một năm học có 3 học kỳ);

Điểm chuẩn của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội – 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) A00; B00; D07 22
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) A00; B00; D07 22
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học A00; B00; D07 24
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 24.54
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) A00; A01; D07 24.34
6 CH1 Kỹ thuật Hóa học A00; B00; D07 24.38
7 CH2 Hóa học A00; B00; D07 23.81
8 ED2 Công nghệ Giáo dục A00; A01; D01 25.3
9 ED3 Quản lý giáo dục A00; A01; D01 24.78
10 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) A00; A01 25.8
11 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến) A00; A01 27.54
12 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) A00; A01; D29 26.22
13 EE1 Kỹ thuật điện A00; A01 26.81
14 EE2 Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa A00; A01 28.16
15 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) A01; D01; D07 25.5
16 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) A01; D01; D07 26.06
17 EM1 Quản lý năng lượng A00; A01; D01 25.4
18 EM2 Quản lý Công nghiệp A00; A01; D01 25.6
19 EM3 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01 25.77
20 EM4 Kế toán A00; A01; D01 25.8
21 EM5 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 25.91
22 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) A00; A01 26.61
23 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) A00; A01 27.03
24 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) A00; A01 25.08
25 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) A00; A01; D28 27.21
26 ET-LUH Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) A00; A01; D26 25.65
27 ET1 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01 27.41
28 ET2 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; B00 25.8
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07 22.1
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; B00; D07 21.78
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D01 25
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 23.81
33 HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 25.2
34 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) A00; A01 28.22
35 IT-E15 An toàn không gian số – Cyber security (CT tiên tiến) A00; A01 27.9
36 IT-E6 Công nghệ Thông tin (Việt – Nhật) A00; A01; D28 27.35
37 IT-E7 Công nghệ Thông tin (Global ICT) A00; A01 28.01
38 IT-EP Công nghệ Thông tin (Việt-Pháp) A00; A01; D29 27.35
39 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính A00; A01 28.53
40 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính A00; A01 28.48
41 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) A00; A01 26.38
42 ME-GU Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) A00; A01 24.89
43 ME-LUH Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) A00; A01; D26 25.24
44 ME-NUT Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D28 25.11
45 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 27.49
46 ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01 25.8
47 MI1 Toán – Tin A00; A01 27.35
48 MI2 Hệ thống Thông tin quản lý A00; A01 27.34
49 MS-E3 Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) A00; A01; D07 24
50 MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01; D07 24.9
51 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano A00; A01; D07 27.64
52 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit A00; A01; D07 25
53 MS5 Kỹ thuật in A00; A01; D07 24
54 PH1 Vật lý Kỹ thuật A00; A01 25.87
55 PH2 Kỹ thuật Hạt nhân A00; A01; A02 24.64
56 PH3 Vật lý Y khoa A00; A01; A02 25.31
57 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) A00; A01 25.9
58 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) A00; A01; D29 24.86
59 TE1 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 26.99
60 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00; A01 26.12
61 TE3 Kỹ thuật Hàng không A00; A01 26.22
62 TROY-BA Quản trị Kinh doanh – Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01 21
63 TROY-IT Khoa học Máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01 21
64 TX1 Công nghệ Dệt May A00; A01; D07 22.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) K00 52.55
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) K00 50.29
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học K00 50.29
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm K00 50.29
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) K00 54.02
6 CH1 Kỹ thuật Hóa học K00 51.85
7 CH2 Hóa học K00 50.29
8 ED2 Công nghệ Giáo dục K00 52.07
9 ED3 Quản lý giáo dục K00 50.29
10 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) K00 58.18
11 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến) K00 69.13
12 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) K00 62.48
13 EE1 Kỹ thuật điện K00 65.25
14 EE2 Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa K00 73.77
15 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) K00 53.81
16 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) K00 55.92
17 EM1 Quản lý năng lượng K00 52.68
18 EM2 Quản lý Công nghiệp K00 52.68
19 EM3 Quản trị Kinh doanh K00 55.65
20 EM4 Kế toán K00 54.62
21 EM5 Tài chính-Ngân hàng K00 56.17
22 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) K00 64.98
23 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) K00 65
24 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) K00 53.67
25 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) K00 69.07
26 ET-LUH Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) K00 56.68
27 ET1 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông K00 68.88
28 ET2 Kỹ thuật Y sinh K00 59.98
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường K00 50.72
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường K00 50.33
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ K00 52.01
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế K00 50.29
33 HE1 Kỹ thuật Nhiệt K00 56.67
34 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) K00 81.6
35 IT-E15 An toàn không gian số – Cyber security (CT tiên tiến) K00 74.88
36 IT-E6 Công nghệ Thông tin (Việt – Nhật) K00 71.05
37 IT-E7 Công nghệ Thông tin (Global ICT) K00 74.88
38 IT-EP Công nghệ Thông tin (Việt-Pháp) K00 70.66
39 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính K00 83.82
40 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính K00 82.08
41 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) K00 61.36
42 ME-GU Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) K00 56.19
43 ME-LUH Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) K00 56.53
44 ME-NUT Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) K00 56.19
45 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử K00 68.02
46 ME2 Kỹ thuật Cơ khí K00 61.36
47 MI1 Toán – Tin K00 70.6
48 MI2 Hệ thống Thông tin quản lý K00 68.45
49 MS-E3 Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) K00 52.53
50 MS1 Kỹ thuật Vật liệu K00 56.55
51 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano K00 71.68
52 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit K00 56.55
53 MS5 Kỹ thuật in K00 53.42
54 PH1 Vật lý Kỹ thuật K00 56.66
55 PH2 Kỹ thuật Hạt nhân K00 53.28
56 PH3 Vật lý Y khoa K00 55.28
57 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) K00 60.68
58 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) K00 54.68
59 TE1 Kỹ thuật Ô tô K00 64.36
60 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực K00 59.89
61 TE3 Kỹ thuật Hàng không K00 62.36
62 TROY-BA Quản trị Kinh doanh – Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) K00 50.29
63 TROY-IT Khoa học Máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) K00 50.29
64 TX1 Công nghệ Dệt May K00 50.68

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 81.27 Xét tuyển tài năng
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 81.27 Xét tuyển tài năng
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học 79.19 Xét tuyển tài năng
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 78.79 Xét tuyển tài năng
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 91.23 Xét tuyển tài năng
6 CH1 Kỹ thuật Hóa học 76.74 Xét tuyển tài năng
7 CH2 Hóa học 76.5 Xét tuyển tài năng
8 ED2 Công nghệ Giáo dục 71.05 Xét tuyển tài năng
9 ED3 Quản lý giáo dục 71.05 Xét tuyển tài năng
10 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 85.14 Xét tuyển tài năng
11 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến) 86.15 Xét tuyển tài năng
12 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) 74.67 Xét tuyển tài năng
13 EE1 Kỹ thuật điện 80.03 Xét tuyển tài năng
14 EE2 Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa 86.7 Xét tuyển tài năng
15 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 91.1 Xét tuyển tài năng
16 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 91.46 Xét tuyển tài năng
17 EM1 Quản lý năng lượng 75.35 Xét tuyển tài năng
18 EM2 Quản lý Công nghiệp 79.7 Xét tuyển tài năng
19 EM3 Quản trị Kinh doanh 80.18 Xét tuyển tài năng
20 EM4 Kế toán 76.81 Xét tuyển tài năng
21 EM5 Tài chính – Ngân hàng 82.57 Xét tuyển tài năng
22 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 83.16 Xét tuyển tài năng
23 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) 85.19 Xét tuyển tài năng
24 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 91.19 Xét tuyển tài năng
25 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 84.11 Xét tuyển tài năng
26 ET-LUH Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 74.67 Xét tuyển tài năng
27 ET1 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông 86.01 Xét tuyển tài năng
28 ET2 Kỹ thuật Y sinh 91.55 Xét tuyển tài năng
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường 71.05 Xét tuyển tài năng
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 71.05 Xét tuyển tài năng
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 75.31 Xét tuyển tài năng
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 75.31 Xét tuyển tài năng
33 HE1 Kỹ thuật Nhiệt 71.05 Xét tuyển tài năng
34 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 104.58 Xét tuyển tài năng
35 IT-E15 An toàn không gian số – Cyber security (CT tiên tiến) 102.6 Xét tuyển tài năng
36 IT-E6 Công nghệ Thông tin (Việt – Nhật) 88.07 Xét tuyển tài năng
37 IT-E7 Công nghệ Thông tin (Global ICT) 102.67 Xét tuyển tài năng
38 IT-EP Công nghệ Thông tin (Việt-Pháp) 82.15 Xét tuyển tài năng
39 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 103.89 Xét tuyển tài năng
40 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 98.3 Xét tuyển tài năng
41 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 78.67 Xét tuyển tài năng
42 ME-GU Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) 71.05 Xét tuyển tài năng
43 ME-LUH Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) 71.05 Xét tuyển tài năng
44 ME-NUT Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) 71.05 Xét tuyển tài năng
45 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 78.01 Xét tuyển tài năng
46 ME2 Kỹ thuật Cơ khí 73.48 Xét tuyển tài năng
47 MI1 Toán – Tin 78.55 Xét tuyển tài năng
48 MI2 Hệ thống Thông tin quản lý 78.4 Xét tuyển tài năng
49 MS-E3 Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) 76.65 Xét tuyển tài năng
50 MS1 Kỹ thuật Vật liệu 76.65 Xét tuyển tài năng
51 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 92.77 Xét tuyển tài năng
52 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 76.65 Xét tuyển tài năng
53 MS5 Kỹ thuật in 70.89 Xét tuyển tài năng
54 PH1 Vật lý Kỹ thuật 75.82 Xét tuyển tài năng
55 PH2 Kỹ thuật Hạt nhân 70.89 Xét tuyển tài năng
56 PH3 Vật lý Y khoa 75.82 Xét tuyển tài năng
57 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 77.44 Xét tuyển tài năng
58 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) 81.01 Xét tuyển tài năng
59 TE1 Kỹ thuật Ô tô 76.19 Xét tuyển tài năng
60 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 75.38 Xét tuyển tài năng
61 TE3 Kỹ thuật Hàng không 81.01 Xét tuyển tài năng
62 TROY-BA Quản trị Kinh doanh – Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 75.35 Xét tuyển tài năng
63 TROY-IT Khoa học Máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 78.4 Xét tuyển tài năng
64 TX1 Công nghệ Dệt May 70.89 Xét tuyển tài năng

Tổng quan về Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Đại học Bách khoa Hà Nội (tên tiếng Anh Hanoi University of Science and Technology – viết tắt HUST) được thành lập theo Nghị định số 147/NĐ ngày 6-3-1956 do Bộ trưởng Bộ Giáo dục Nguyễn Văn Huyên ký. Đây là trường đại học kỹ thuật đầu tiên của nước ta có nhiệm vụ đào tạo kỹ sư công nghiệp cho công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng miền Nam; là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và công nghệ đa ngành, đa lĩnh vực; kết hợp chặt chẽ giữa đào tạo với nghiên cứu khoa học nhằm tạo nguồn nhân lực chất lượng cao và bồi dưỡng nhân tài khoa học, công nghệ; định hướng phát triển thành đại học nghiên cứu ngang tầm với các đại học có uy tín trong khu vực và trên thế giới.

Sứ mạng

Phát triển con người, đào tạo nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học, sáng tạo công nghệ và chuyển giao tri thức, phục vụ xã hội và đất nước.

Tầm nhìn đến 2045

Phát triển ĐHBK Hà Nội thành một đại học đa ngành, đa lĩnh vực hàng đầu châu Á về kỹ thuật, công nghệ, có danh tiếng toàn cầu về tài năng và khởi nghiệp; tập trung đào tạo sau đại học gắn với nghiên cứu phát triển, đổi mới sáng tạo, kiến tạo động lực then chốt thúc đẩy phát triển Thủ đô Hà Nội, vùng Đồng bằng sông Hồng và đất nước trong thời đại kinh tế số, xã hội số; ĐHBK Hà Nội trở thành một đại học có lợi thế cạnh tranh cốt lõi của Việt Nam, một đất nước phát triển thu nhập cao.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Tên trường: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (Hanoi University of Science and Technology – viết tắt HUST)

Mã trường: BKA

Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội

SĐT: 024 3869 4242

Email: tttts@hust.edu.vn

Website: https://hust.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/dhbkhanoi/