Đại học Sài Gòn

Đại học Sài Gòn

Đại học Sài Gòn (SGU) là một trong những cơ sở giáo dục đại học công lập hàng đầu tại TP. Hồ Chí Minh, trực thuộc Ủy ban Nhân dân Thành phố. Trường được thành lập năm 2007 trên cơ sở nâng cấp từ Trường Cao đẳng Sư phạm TP. Hồ Chí Minh. Hiện nay, SGU đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực từ sư phạm, kinh tế, kỹ thuật đến nghệ thuật. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và cơ sở vật chất hiện đại, trường không ngừng nâng cao chất lượng giảng dạy và nghiên cứu.

Trường Đại học Sài Gòn
Trường Đại học Sài Gòn

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Sài Gòn

Trường Đại học Sài Gòn có 03 cơ sở đào tạo phân bố tại các quận trung tâm như Quận 5 (Cơ sở chính tại 273 An Dương Vương), Quận 3 và Quận 1, với tổng diện tích gần 30 ha, trong đó cơ sở chính mang kiến trúc cổ kính.

Ký túc xá chính của trường tọa lạc tại 99 An Dương Vương, Quận 8 và có khả năng tiếp nhận hàng trăm sinh viên. Các phòng KTX thường có sức chứa 10 sinh viên với đầy đủ tiện nghi cơ bản như giường tầng, nhà vệ sinh riêng, và chi phí sinh hoạt hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập và sinh hoạt của sinh viên.

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Sài Gòn

Các ngành đào tạo

STT Mã xét tuyển Tên ngành, chương trình đào tạo Tổ hợp gốc
1 7140114 Quản lý giáo dục D01
2 7140201 Giáo dục Mầm non M01
3 7140202 Giáo dục Tiểu học C01
4 7140205 Giáo dục chính trị C01
5 7140209 Sư phạm Toán học A00
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00
7 7140212 Sư phạm Hóa học A00
8 7140213 Sư phạm Sinh học B00
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C01
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00
11 7140219 Sư phạm Địa lý C00
12 7140221 Sư phạm Âm nhạc N01
13 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) A00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) C00
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01
18 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D01
19 7229010 Lịch sử C00
20 7310401 Tâm lí học D01
21 7310501 Địa lí học C00
22 7310601 Quốc tế học D01
23 7310630 Việt Nam học D01
24 7320201 Thông tin – Thư viện C00
25 7340101 Quản trị kinh doanh D01
26 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D01
27 7340120 Kinh doanh quốc tế D01
28 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01
29 7340301 Kế toán D01
30 7340301CLC Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D01
31 7340302 Kiểm toán D01
32 7340406 Quản trị văn phòng D01
33 7380101 Luật D01
34 7440301 Khoa học môi trường B00
35 7460108 Khoa học dữ liệu A00
36 7460112 Toán ứng dụng A00
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm D01
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo D01
39 7480201 Công nghệ thông tin D01
40 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D01
41 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A01
42 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử – viễn thông A01
43 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường B00
44 7520201 Kĩ thuật điện A01
45 7520207 Kĩ thuật điện tử – viễn thông (Thiết kế vi mạch) A01
46 7810101 Du lịch D01
47 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01

Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Các ngành đào tạo giáo viên không tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, SGU tuyển sinh theo các phương thức sau

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển;
  • Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi ĐGNL của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh 2025 đối với các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên;
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) 2025 đối với các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên;
  • Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025.

Mức học phí tại Trường Đại học Sài Gòn

Được biết, theo lộ trình tự chủ tài chính, học phí của Đại học Sài Gòn trong năm 2025 dự kiến sẽ cao hơn so với năm 2024. Ước tính tổng học phí toàn khóa rơi vào khoảng 73,79 – 193,429 triệu đồng, tương đương 18,4 – 48,3 triệu đồng/năm tùy theo ngành đào tạo. Phụ huynh và thí sinh nên theo dõi thông báo chính thức từ trường để có kế hoạch chuẩn bị phù hợp.

Thông tin về học phí Đại học Sài Gòn (SGU) năm 2025 cụ thể:

Ngành học Học phí SGU
Đào tạo sư phạm 73,79 triệu đồng/khóa
Quản trị kinh doanh, Kế toán, Du lịch 120,666 triệu đồng/khóa
Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện 150,445 triệu đồng/khóa
Ngôn ngữ Anh, Khoa học dữ liệu 129,948 triệu đồng/khóa
Chương trình chất lượng cao 143,871 – 193,429 triệu đồng/khóa

Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn

Điểm chuẩn 2024

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGU) 2024 ở 45 ngành như sau:

TT Tên ngành Tổ hợp Mã tổ hợp Mức điểm
1 Quản lý giáo dục Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 23,89
Toán, Ngữ văn, Địa lí C04 24,89
2 Giáo dục Mầm non Ngữ văn, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc M01 23,51
Toán, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc M02 23,51
3 Giáo dục Tiểu học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 25,39
4 Giáo dục chính trị Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 26,86
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân C19 26,86
5 Sư phạm Toán học Toán, Vật lí, Hóa học A00 27,75
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 26,75
6 Sư phạm Vật lý Toán, Vật lí, Hóa học A00 26,43
7 Sư phạm Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học A00 26,98
8 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học B00 25,16
9 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 28,11
10 Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 28,25
11 Sư phạm Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 27,91
Toán, Ngữ văn, Địa lí C04 27,91
12 Sư phạm Âm nhạc Ngữ văn, Hát – Nhạc cụ, Xướng âm – Thẩm âm – Tiết tấu N01 23,93
13 Sư phạm Mỹ thuật Ngữ văn, Hình họa, Trang trí H00 21,59
14 Sư phạm Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 27
15 Sư phạm Khoa học tự nhiên Toán, Vật lí, Hóa học A00 25,52
(đào tạo giáo viên THCS) Toán, Hóa học, Sinh học B00 25,52
16 Sư phạm Lịch sử – Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 27,35
17 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 25,29
18 Ngôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 25,07
19 Tâm lí học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
20 Quốc tế học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 23,64
21 Việt Nam học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 25
22 Thông tin – Thư viện Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 23,51
Toán, Ngữ văn, Địa lí C04 23,51
23 Quản trị kinh doanh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 22,97
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,97
24 Quản trị kinh doanh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 22,65
(Chương trình chất lượng cao) Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,65
25 Kinh doanh quốc tế Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 24,24
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 25,24
26 Tài chính – Ngân hàng Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 23,26
Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 24,26
27 Kế toán Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 23,18
Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 24,18
28 Kế toán Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 22,8
(Chương trình chất lượng cao) Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 23,8
29 Kiểm toán Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 23,47
Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 24,47
30 Quản trị văn phòng Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 24,48
Toán, Ngữ văn, Địa lí C04 25,48
31 Luật Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 23,76
Toán, Ngữ văn, Lịch sử C03 24,76
32 Khoa học môi trường Toán, Vật lí, Hóa học A00 21,17
Toán, Hóa học, Sinh học B00 22,17
33 Khoa học dữ liệu Toán, Vật lí, Hóa học A00 23,99
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 22,99
34 Toán ứng dụng Toán, Vật lí, Hóa học A00 24,94
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,94
35 Kỹ thuật phần mềm Toán, Vật lí, Hóa học A00 24,34
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 24,34
36 Trí tuệ nhân tạo Toán, Vật lí, Hóa học A00 22,27
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 22,27
37 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học A00 23,82
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,82
38 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học A00 22,45
(Chương trình chất lượng cao) Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 22,45
39 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học A00 24
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23
40 Công nghệ kĩ thuật điện tử – viễn thông Toán, Vật lí, Hóa học A00 23,75
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 22,75
41 Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Vật lí, Hóa học A00 21,37
Toán, Hóa học, Sinh học B00 22,37
42 Kĩ thuật điện Toán, Vật lí, Hóa học A00 23,33
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 22,33
43 Kĩ thuật điện tử – viễn thông Toán, Vật lí, Hóa học A00 24,08
(Thiết kế vi mạch) Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,08
44 Du lịch Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 25,81
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 25,81
45 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 23,51
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 23,51

Điểm chuẩn 2023

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn (SGU) 2023 ở 40 ngành như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Mã tổ hợp Điểm trúng tuyển
1 7140114 Quản lý giáo dục Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01
C04
22.39
23.39
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 24.58
3 7340401 Tâm lí học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 23.87
4 7310601 Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 22.77
5 7310630 Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 22.20
6 7320201 Thông tin – Thư viện Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 21.36
7 7340101 Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Địa lí
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C04
A01
21.36
23.85
8 7340120 Kinh doanh quốc tế Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01
A01
23.98
24.94
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01
C01
22.46
23.46
10 7340301 Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01
C01
22.29
23.29
11 7340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Vật lí
Ngữ văn, Toán, Địa lí
C01
C04
23.16
24.16
12 7380101 Luật Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01
C03
22.87
23.38
13 7440301 Khoa học môi trường Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
A00
B00
17.91
18.91
14 7460112 Toán ứng dụng Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A00
A01
22.30
23.30
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A00
A01
24.21
16 7480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A00
A01
23.68
17 7480201CLC Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A00
A01
21.80
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A00
A01
21.80
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A00
A01
21.80
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Mã tổ hợp Điểm trúng tuyển
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
A00
B00
18.26
19.26
21 7520201 Kĩ thuật điện Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A00
A01
21.61
20.61
22 7520207 Kĩ thuật điện tử – viễn thông Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A00
A01
20.61
20.06
23 7810101 Du lịch Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01
C00
23.01
23.01
24 7460108 Khoa học dữ liệu Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A00
A01
21.74
21.74
25 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01
C00
22.80
22.80
Nhóm ngành đào tạo giáo viên
26 7140201 Giáo dục Mầm non Ngữ văn, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc
Toán, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc
M01
M02
20.80
20.80
27 7140202 Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 24.11
28 7140205 Giáo dục chính trị Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
C00
C19
25.33
29 7140209 Sư phạm Toán học Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A00
A01
26.51
25.31
30 7140211 Sư phạm Vật lí Toán, Vật lí, Hóa học A00 24.51
31 7140212 Sư phạm Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học A00 25.48
32 7140213 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học B00 23.82
33 7140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 26.25
34 7140218 Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 25.84
35 7140219 Sư phạm Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Địa lí
C00
C04
23.55
23.45
36 7140221 Sư phạm Âm nhạc Ngữ văn, Hát – Nhạc cụ, Xướng âm – Thẩm âm, Tiết tấu N01 23.01
37 7140222 Sư phạm Mỹ thuật Ngữ văn, Hình họa, Trang trí H00 21.26
38 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 26.12
39 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên trung học cơ sở) Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
A00
B00
23.44
40 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lí (đào tạo giáo viên trung học) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 24.21

Tổng quan về Trường Đại học Sài Gòn

Lịch sử hình thành và phát triển

Trường Đại học Sài Gòn (SGU) được thành lập theo Quyết định số 478/QĐ-TTg ngày 25/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh, trường chịu sự quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. SGU đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực ở các bậc tiến sĩ, thạc sĩ và đại học. Bên cạnh đó, trường đẩy mạnh hợp tác quốc tế với các đại học uy tín như IMC Krems (Áo) và Huddersfield (Anh) nhằm mang đến cho sinh viên chương trình học hiện đại, hội nhập quốc tế.

Sứ mạng

Trường Đại học Sài Gòn là cơ sở giáo dục đại học và nghiên cứu khoa học công lập, đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội của Thành phố Hồ Chí Minh và cả nước.

Tầm nhìn

Tích cực thực hiện đổi mới và góp phần phát triển giáo dục đại học Việt Nam, phấn đấu đến năm 2035 phát triển Trường Đại học Sài Gòn trở thành trường đại học theo hướng nghiên cứu, đạt chuẩn quốc tế.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Sài Gòn

Tên trường: Trường Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Địa chỉ: 273 An Dương Vương, Phường Chợ Quán, TP. HCM

SĐT: (84-8).383.544.09 – 38.352.309

Email: vanphong@sgu.edu.vn

Website: https://www.sgu.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/TruongDaihocSaiGon.SGU/