Đại học Tiền Giang

Đại học Tiền Giang

Đại học Tiền Giang (TGU) là cơ sở giáo dục đại học công lập, đóng vai trò quan trọng trong đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho tỉnh Tiền Giang và khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Trường hiện hoạt động tại hai cơ sở, trong đó có cơ sở mới tại Châu Thành đang được mở rộng và hiện đại hóa. TGU tập trung đào tạo đa ngành, từ khối kỹ thuật, kinh tế, nông nghiệp đến sư phạm, nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội của địa phương.

Trường Đại học Tiền Giang
Trường Đại học Tiền Giang

Cơ sở vật chất và ký túc xá của Trường Đại học Tiền Giang

Trường Đại học Tiền Giang tổ chức đào tạo tại hai cơ sở, với cơ sở chính tại 119 Ấp Bắc, Mỹ Tho và cơ sở mới đang được đầu tư mở rộng tại Huyện Châu Thành (quy mô lớn hơn 39ha), nhằm hiện đại hóa cơ sở vật chất. Cơ sở hạ tầng bao gồm đầy đủ giảng đường, phòng thí nghiệm, thực hành khối Kỹ thuật và Công nghệ may.

Ký túc xá của Trường được bố trí sạch sẽ, trang bị giường tầng, khu vệ sinh riêng, và có cả sân chơi thể thao trong khuôn viên để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt và học tập nội trú của sinh viên.

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Tiền Giang

Các ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
1 7229040 Văn hoá học C04; D01; C00; C03; X01; X74; X70; C01; C02; C05
2 7310101 Kinh tế C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21
3 7340101 Quản trị kinh doanh C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21
5 7340301 Kế toán C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21
6 7380101 Luật C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74
7 7420201 Công nghệ sinh học C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04
8 7480201 Công nghệ thông tin C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07
13 7540101 Công nghệ thực phẩm C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04
14 7620112 Bảo vệ thực vật C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04
15 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04
16 7810101 Du lịch C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, Trường tuyển sinh theo các phương thức sau

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 THPT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025;
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực;
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ;

Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Tiền Giang

Khối ngành Năm học 2022-2023 Năm học 2023-2024 Năm học 2024-2025 Năm học 2025-2026
Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 1.250.000 1.410.000 1.590.000 1.790.000
Khối ngành II: Nghệ thuật 1.200.000 1.350.000 1.520.000 1.710.000
Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật 1.250.000 1.410.000 1.590.000 1.790.000
Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên 1.350.000 1.520.000 1.710.000 1.930.000
Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp, thủy sản, thú y 1.450.000 1.640.000 1.850.000 2.090.000
Khối ngành VI.1: Các khối ngành sức khỏe khác 1.850.000 2.090.000 2.360.000 2.660.000
Khối ngành VI.2: Y dược 2.450.000 2.760.000 3.110.000 3.500.000
Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường 1.200.000 1.500.000 1.690.000 1.910.000

Điểm chuẩn Trường Đại học Tiền Giang

Điểm chuẩn 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7229040 Văn hoá học C00 15
2 7310101 Kinh tế A00 15
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00 16
4 7340201 Tài chính – ngân hàng A00 15
5 7340301 Kế toán A00 16
6 7380101 Luật A01 20.5
7 7420201 Công nghệ Sinh học A00 15
8 7480201 Công nghệ thông tin A00 15
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 15
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 15
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 15
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 15
13 7540101 Công nghệ thực phẩm A00 15
14 7620112 Bảo vệ thực vật A00 15
15 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00 15
16 7810101 Du lịch C00 15
17 7620105 Chăn nuôi A00 15

Điểm chuẩn 2023

STT Tên, mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Văn hoá học 7229040 C00 15.00
2 Kinh tế 7310101 A00 15.00
3 Quản trị doanh nghiệp 7340101 A00 16.00
4 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00 15.00
5 Kế toán 7340301 A00 17.50
6 Ngành Luật 7380101 A01 16.50
7 Công nghệ sinh học 7420201 A00 15.00
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00 15.00
9 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00 15.00
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) 7510201 A00 15.00
11 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00 15.00
12 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00 15.00
13 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00 15.00
14 Chăn nuôi 7620105 A00 15.00
15 Bảo vệ thực vật 7620112 A00 15.00
16 ĐH Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00 15.00

Tổng quan về Trường Đại học Tiền Giang

Lịch sử hình thành và phát triển

Trường Đại học Tiền Giang được thành lập theo quyết định số 132/2005/QĐ-TTg ngày 06/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở hợp nhất Trường Cao đẳng Sư phạm Tiền Giang (thành lập 9/1997 trên cơ sở hợp nhất Trường Cao đẳng Sư phạm và Trường Trung học sư phạm mà tiền thân là 4 trường Sư phạm của tỉnh được thành lập từ sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng) và Trường Cao đẳng Cộng đồng Tiền Giang (thành lập 8/2000, trên cơ sở hợp nhất Trung tâm Đào tạo và Bồi duỡng tại chức liên tỉnh Tiền Giang – Long An – Bến Tre mà tiền thân là Viện Đại học Cộng đồng Tiền Giang ra đời 1971 và Trường Công nhân Kỹ thuật Tiền Giang).

Sứ mạng

“Trường Đại học Tiền Giang đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao, nghiên cứu và chuyển giao sản phẩm khoa học công nghệ góp phần phát triển kinh tế – xã hội của các tỉnh Nam bộ và cả nước”.

Tầm nhìn

  • Đến năm 2025, Trường là cơ sở đào tạo tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong hoạt động về tổ chức, bộ máy, nhân sự, tài chính, học thuật theo lộ trình phân quyền quản lý giáo dục đại học của Bộ GD&ĐT và UBND tỉnh Tiền Giang.
  • Đến năm 2030, Trường Đại học Tiền Giang sẽ trở thành một trong những trường đại học theo hướng nghề nghiệp ứng dụng có uy tín trong vùng Nam bộ. Là trung tâm đào tạo nguồn nhân lực, nghiên cứu khoa học, chuyển giao sản phẩm khoa học công nghệ và cung ứng dịch vụ có uy tín, chất lượng; đảm bảo cho người học sau khi tốt nghiệp có trình độ và kỹ năng đáp ứng nhu cầu nhân lực của xã hội.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Tiền Giang

Tên trường: Đại học Tiền Giang (Tien Giang University, TGU)

Mã trường: TTG

Địa chỉ: Ấp Thân Bình, Xã Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp

SĐT: 0273 3 872 624 – 0273 6 250 200

Email: daihoctg@tgu.edu.vn

Website: https://www.tgu.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/profile.php?id=100069530155718