Đại học Tây Nguyên ( Tay Nguyen University ) là một trường đại học công lập đa ngành lớn ở khu vực miền Trung – Tây nguyên, được thành lập vào năm 1977. Trường cung cấp đa dạng các chương trình đào tạo từ đại học đến sau đại học, phục vụ nhu cầu học tập của sinh viên trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Cơ sở, ký túc xá của Trường Đại học Tây Nguyên
Trường tọa lạc tại 567 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk. Hiện nay, tổng diện tích đất của Nhà trường lên đến 396.892,7ha với hơn 2000 chỗ ở tại ký túc xá cho sinh viên sau khi nhập học. Ngoài ra, số phòng học, phòng thí nghiệm, thư viện, phòng làm việc của giáo sư, giảng viên,… hiện có ở trường là 415 phòng.
Trường luôn chú trọng đầu tư đầy đủ các phòng học cho sinh viên từ bàn ghế, dụng cụ thí nghiệm, hệ thống đèn điện, máy quạt, điều hòa, tài liệu tham khảo tại thư viện,… đều được chuẩn bị một cách tốt nhất.
Các ngành đào tạo tại Trường Đại học Tây Nguyên
Các ngành đào tạo
Năm 2025, Trường tuyển sinh 37 ngành đào tạo hệ đại học chính quy.
| TT | Mã ngành tuyển sinh | Tên ngành tuyển sinh | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 405 (Gốc); 406 | – Ngữ văn, NK1 (Đọc – Kể), NK2 (Hát – Nhạc)
– Toán, NK1 (Đọc – Kể), NK2 (Hát – Nhạc) |
Theo thông báo chỉ tiêu của Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với ngành Đào tạo giáo viên |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
– Ngữ văn, Lịch sử, Toán – Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh – Toán, Vật lí, Hóa học |
|
| 3 | 7140202JR | Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
– Ngữ văn, Lịch sử, Toán – Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh – Toán, Vật lí, Hóa học |
|
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh – Ngữ văn, Lịch sử, GD kinh tế & pháp luật – Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh – Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
|
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 405 (Gốc); 406 | – Toán, NK3 (Chạy 100m), NK4 (Bật xa tại chỗ)
– Văn, NK3 (Chạy 100m), NK4 (Bật xa tại chỗ) |
|
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Vật lí, Hóa học
– Toán, Vật lí, Tiếng Anh – Toán, Vật lí, Sinh học – Toán, Vật lí, Ngữ văn |
|
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Vật lí, Hóa học
– Toán, Vật lí, Tiếng Anh – Toán, Vật lí, Sinh học – Toán, Vật lí, Ngữ văn |
|
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Hóa học, Vật lí
– Toán, Hóa học, Sinh học – Toán, Hóa học, Tiếng Anh – Toán, Hóa học, Ngữ văn |
|
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Sinh học, Hóa học
– Toán, Sinh học, Vật lí – Toán, Sinh học, Tiếng Anh – Toán, Sinh học, Ngữ văn |
|
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh – Ngữ văn, Lịch sử, GD kinh tế & pháp luật – Ngữ văn, Địa lí, GD kinh tế & pháp luật |
|
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Ngữ văn, Tiếng Anh, Toán
– Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử – Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí – Ngữ văn, Tiếng Anh, GD kinh tế & pháp luật |
|
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Vật lí, Hóa học
– Toán, Vật lí, Sinh học – Toán, Hóa học, Sinh học- Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| TT | Mã tuyển sinh | Tên ngành tuyển sinh | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển (Phương thức sử dụng kết quả thi THPT; Kết quả học tập THPT) | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
– Ngữ văn, Tiếng Anh, Toán – Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử – Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý – Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
170 |
| 14 | 7229001 | Triết học | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh – Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh – Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
40 |
| 15 | 7229030 | Văn học | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật – Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật – Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
50 |
| 16 | 7310101 | Kinh tế | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Ngữ văn, Lịch sử
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh – Toán, Tiếng Anh, Vật lý – Toán, Tiếng Anh, Hóa học – Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
130 |
| 17 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Ngữ văn, Lịch sử
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh – Toán, Tiếng Anh, Vật lý-Toán, Tiếng Anh, Hóa học- Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
50 |
| 18 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Tiếng Anh, Hóa học
– Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý – Ngữ văn, Lịch sử, Toán – Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh – Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
30 |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn
– Toán, Tiếng Anh, Vật lý – Toán, Tiếng Anh, Hóa học – Toán, Ngữ văn, Lịch sử – Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
130 |
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn
– Toán, Tiếng Anh, Vật lý – Toán, Tiếng Anh, Hóa học – Toán, Ngữ văn, Lịch sử – Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
60 |
| 21 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Tiếng Anh, Vật lý
– Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn – Toán, Tiếng Anh, Hóa học – Toán, Văn, Lịch sử – Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
70 |
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Tiếng Anh, Vật lý
– Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn – Toán, Tiếng Anh, Hóa học – Toán, Ngữ văn, Lịch sử – Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
30 |
| 23 | 7340301 | Kế toán | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Tiếng Anh, Vật lý
– Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn – Toán, Tiếng Anh, Hóa học – Toán, Ngữ văn, Lịch sử – Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
130 |
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Sinh học, Hóa học
– Toán, Sinh học, Vật lý – Toán, Sinh học, Tiếng Anh – Toán, Sinh học, Ngữ văn |
30 |
| 25 | 7420201YD | Công nghệ sinh học Y Dược | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Sinh học, Hóa học
– Toán, Sinh học, Vật lý – Toán, Sinh học, Tiếng Anh – Toán, Sinh học, Ngữ văn |
30 |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Vật lý, Tiếng Anh
– Toán, Vật lý, Tin học – Toán, Vật lý, Hóa học – Toán, Tiếng Anh, Tin học |
90 |
| TT | Mã tuyển sinh | Tên ngành tuyển sinh | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển (Phương thức sử dụng kết quả thi THPT; Kết quả học tập THPT) | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Vật lý, Hóa học
– Toán, Vật lý, Sinh học – Toán, Hóa học, Tiếng Anh – Toán, Hóa học, Sinh học – Toán, Vật lý, Công nghệ |
60 |
| 28 | 7620105 | Chăn nuôi | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Hóa học, Sinh học
– Toán, Hóa học, Tiếng Anh – Toán, Sinh học, Tiếng Anh – Toán, Sinh học, Ngữ văn – Toán, Vật lý, Công nghệ |
60 |
| 29 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Hóa học, Sinh học
– Toán, Hóa học, Công nghệ – Toán, Sinh học, Tiếng Anh – Toán, Sinh học, Công nghệ – Toán, Vật lý, Công nghệ |
80 |
| 30 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Hóa học, Sinh học
– Toán, Hóa học, Công nghệ – Toán, Sinh học, Tiếng Anh – Toán, Sinh học, Công nghệ – Toán, Vật lý, Công nghệ |
65 |
| 31 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Ngữ văn, Lịch sử
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh – Toán, Tiếng Anh, Vật lý – Toán, Tiếng Anh, Hóa học- Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
50 |
| 32 | 7620205 | Lâm sinh | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
– Toán, Sinh học, Hóa học – Toán, Sinh học, Vật lý – Toán, Tiếng Anh, Sinh học – Toán, Tiếng Anh, Hóa học – Toán, Vật lý, Công nghệ |
50 |
| 33 | 7640101 | Thú y | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Sinh học, Hóa học
– Toán, Sinh học, Tiếng Anh – Toán, Sinh học, Ngữ văn – Toán, Hóa học, Tiếng Anh – Toán, Vật lý, Công nghệ |
150 |
| 34 | 7720101 | Y khoa | 100 (Gốc); 402; 301; 500 | – Toán, Sinh học, Hóa học
– Toán, Sinh học, Tiếng Anh – Toán, Sinh học, Ngữ văn – Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
300 |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Sinh học, Hóa học
– Toán, Sinh học, Tiếng Anh – Toán, Sinh học, Ngữ văn – Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
50 |
| 36 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Sinh học, Hóa học
– Toán, Sinh học, Tiếng Anh – Toán, Sinh học, Ngữ văn – Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
50 |
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai | 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 | – Toán, Vật lý, Hóa học
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh – Toán, Vật lý, Sinh học – Toán, Hóa học, Sinh học – Toán, Vật lý, Công nghệ |
60 |
Phương thức tuyển sinh
| Mã phương thức | Phương thức xét tuyển |
| 100 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
| 200 | Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) |
| 301 | Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
| 402 | Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
| 405 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển |
| 406 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển |
| 500 | Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học |
Ghi chú: Phương thức xét tuyển 500 chỉ dành riêng cho thí sinh đang theo học chương trình dự bị đại học tại trường Dự bị đại học dân tộc Trung Ương Nha Trang và trường Dự bị đại học thành phố Hồ Chí Minh đủ điều kiện xét chuyển lên Đại học theo quy định của Quy chế tuyển sinh, tổ chức bồi dưỡng dự bị đại học; xét chuyển vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non đối với học sinh dự bị đại học ban hành kèm theo Thông tư 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Quy đổi tương đương điểm trúng tuyển
Trường Đại học Tây Nguyên chọn phương thức có sử dụng điểm thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (100, 405) làm phương thức gốc để xây dựng quy tắc quy đổi.
Quy tắc quy đổi sẽ được xây dựng theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được công bố cùng với “Thông tin tuyển sinh” theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.
Điểm chuẩn của Trường Đại học Tây Nguyên
| TT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | ||||
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ ĐGNL HCM | Xét theo học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét KQ ĐGNL HCM | Xét theo học bạ | ||
| 1 | Giáo dục Mầm non | 22,1 | 700 | 23 | 21,25 | 700 | 22,15 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 24,7 | 700 | 27 | 26,40 | 785 | 28,44 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jarai | 23,25 | 700 | 25,55 | 25,21 | 759 | 27,70 |
| 4 | Giáo dục Chính trị | 23,75 | 600 | 25 | 26,36 | 700 | 27,69 |
| 5 | Giáo dục Thể chất | 24,75 | 750 | 27,7 | 25,31 | 600 | 27,56 |
| 6 | Sư phạm Toán học | 23,39 | 700 | 25,9 | 25,91 | 974 | 28,88 |
| 7 | Sư phạm Vật lý | 23,65 | 700 | 26,55 | 25,45 | 863 | 28,33 |
| 8 | Sư phạm Hóa học | 20,45 | 700 | 24 | 25,32 | 854 | 28,23 |
| 9 | Sư phạm Sinh học | 26 | 700 | 27,5 | 24,05 | 718 | 27,95 |
| 10 | Sư phạm Ngữ văn | 25,55 | 750 | 27,55 | 27,58 | 734 | 28,04 |
| 11 | Sư phạm Tiếng Anh | 19 | 600 | 22 | 26,62 | 870 | 27,80 |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 19,75 | 600 | 22,65 | 18,35 | 600 | 22,9 |
| 13 | Kinh doanh thương mại | 18,95 | 600 | 21,35 | 20,35 | 600 | 24,60 |
| 14 | Tài chính – ngân hàng | 19.75 | 600 | 22,65 | 20,55 | 600 | 24,64 |
| 15 | Kế toán | 15 | 600 | 18 | 18,55 | 600 | 23,05 |
| 16 | Công nghệ sinh học | 19,5 | 600 | 23,8 | 15,00 | 600 | 18,00 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 15 | 600 | 18 | 16,85 | 600 | 24,00 |
| 18 | Khoa học cây trồng | 15 | 600 | 18 | 15,00 | 600 | 18,00 |
| 19 | Bảo vệ thực vật | 15 | 600 | 18 | 15,00 | 600 | 18,00 |
| 20 | Lâm sinh | 15 | 600 | 18 | 15,00 | 600 | 18,00 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 15 | 600 | 18 | 15,00 | 600 | 18,00 |
| 22 | Chăn nuôi | 15 | 600 | 18 | 15,00 | 600 | 18,00 |
| 23 | Thú y | 15 | 600 | 18 | 18,15 | 648 | 21,25 |
| 24 | Kinh tế nông nghiệp | 15 | 600 | 18 | 15,00 | 600 | 18,00 |
| 25 | Y khoa | 24,6 | 850 | – | 25,01 | 890 | – |
| 26 | Điều dưỡng | 21,5 | 700 | 24,6 | 20,85 | 720 | 26,33 |
| 27 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 21,35 | 700 | 24,25 | 21,55 | 705 | 26,47 |
| 28 | Ngôn ngữ Anh | 20 | 600 | 22,45 | 20,10 | 745 | 23,48 |
| 29 | Văn học | 15 | 600 | 18 | 23,48 | 606 | 24,78 |
| 30 | Triết học | 15 | 600 | 18 | 15,00 | 600 | 18,00 |
| 31 | Kinh tế | 18 | 600 | 20,75 | 17,55 | 600 | 22,7 |
| 32 | Kinh tế phát triển | 15 | 600 | 18 | 15,65 | 600 | 20,10 |
| 33 | Quản lý đất đai | 15 | 600 | 18 | 15,00 | 600 | 18,00 |
| 34 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 19,43 | 700 | 23 | 24,34 | 777 | 28,25 |
| 35 | Tâm lý học giáo dục | – | – | – | 23,25 | 600 | 25,07 |
| 36 | Công nghệ tài chính | – | – | – | 15,00 | 600 | 18,00 |
| 37 | Công nghệ sinh học Y dược | – | – | – | 15,00 | 600 | 18,00 |
Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Tây Nguyên
Mức thu học phí đối với bậc đào tạo Đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (Đơn vị tính: đồng).
| TT | Ngành đào tạo | Khối ngành | Mức học phí/tín chỉ |
| 1 | Khoa Kinh tế | ||
| 1.1 | Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại, Kế toán, Kế toán – Kiểm toán, Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ tài chính. | III | 400.000 |
| 1.2 | Kinh tế nông nghiệp | V | 470.000 |
| 1.3 | Kinh tế, Kinh tế phát triển | VII | 430.000 |
| 2 | Khoa Chăn nuôi – Thú y | ||
| 2.1 | Chăn nuôi | V | 450.000 |
| 2.2 | Thú y | V | 490.000 |
| 3 | Khoa Nông lâm nghiệp | ||
| 3.1 | Công nghệ thực phẩm, Bảo vệ thực vật, Lâm sinh, Khoa học cây trồng | V | 450.000 |
| 3.2 | Quản lý đất đai | VII | 410.000 |
| 4 | Khoa Khoa học tự nhiên và Công nghệ | ||
| 4.1 | Sư phạm Toán học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Khoa học tự nhiên | I | 390.000 |
| 4.2 | Công nghệ sinh học, công nghệ sinh học y dược | IV | 410.000 |
| 4.3 | Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật môi trường | V | 470.000 |
| 5 | Khoa Sư phạm | ||
| 5.1 | Sư phạm Văn, Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Giáo dục thể chất, Giáo dục tiểu học – Tiếng Jrai | I | 390.000 |
| 5.2 | Văn học, Tâm lý học giáo dục | VII | 430.000 |
| 6 | Khoa Lý luận chính trị | ||
| 6.1 | Giáo dục chính trị | I | 390.000 |
| 6.2 | Triết học | VII | 430.000 |
| 7 | Khoa Ngoại ngữ | ||
| 7.1 | Sư phạm tiếng Anh | I | 390.000 |
| 7.2 | Ngôn ngữ Anh | VII | 430.000 |
| 8 | Khoa Y Dược | ||
| 8.1 | Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học | VI.1 | 550.000 |
| 8.2 | Y khoa | VI.2 | 770.000 |
Tổng quan về Trường Đại học Tây Nguyên
Lịch sử hình thành và phát triển
Trường Đại học Tây Nguyên được thành lập theo Quyết định số 298/CP ngày 11/11/1977 của Hội đồng Chính phủ với nhiệm vụ đào tạo cán bộ có trình độ đại học phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội toàn vùng Tây Nguyên.
Trường Đại học Tây Nguyên được thành lập là một sự kiện có ý nghĩa lịch sử đối với đồng bào các dân tộc Tây Nguyên. Đây là điều kiện thuận lợi để con em các dân tộc thiểu số được đào tạo trình độ đại học và sau đại học ngay trên quê hương mình.
Là một trường đại học đứng chân trên địa bàn, Trường Đại học Tây Nguyên đã đóng góp đáng kể vào sự nghiệp phát triển kinh tế xã hội của các tỉnh Tây Nguyên. Nhà trường đã đào tạo cho các địa phương Tây Nguyên và cho đất nước hơn 25.000 bác sĩ, cử nhân, kỹ sư các ngành: Y khoa, Sư phạm, Công nghệ thông tin, Nông – Lâm nghiệp, Kinh tế, Giáo dục chính trị… Nhiều người trong số họ đã giữ các cương vị chủ chốt trong các hoạt động lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, các cơ sở sản xuất và cơ quan, đơn vị khoa học kỹ thuật của các tỉnh Tây Nguyên và nhiều vùng trong cả nước.
Tầm nhìn, sứ mệnh và giá trị cốt lõi
Tầm nhìn
Đến năm 2030, Trường Đại học Tây Nguyên là trường đại học đào tạo đa lĩnh vực, có uy tín, chất lượng; là trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ mang tầm quốc gia trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, nông – lâm nghiệp, môi trường, kinh tế, tự nhiên và xã hội; đảm bảo cho người học sau khi tốt nghiệp có trình độ và kỹ năng đáp ứng nhu cầu nhân lực của xã hội.
Sứ mệnh
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội. Bảo tồn và phát huy các giá trị văn hoá của dân tộc.
Giá trị cốt lõi
- Sáng tạo trong học tập và nghiên cứu khoa học
- Chất lượng giáo dục là mục tiêu hàng đầu
- Hội nhập và hợp tác quốc tế là giá trị cho sự phát triển
Đội ngũ giảng viên
Tính đến năm 2024, Trường có 453 giảng viên. Trong đó có:
- 01 Giáo sư
- 14 Phó giáo sư
- 105 Tiến sĩ
- 266 Thạc sĩ
- 67 Giảng viên có trình độ đại học.
Thông tin liên hệ Trường Đại học Tây Nguyên
Tên trường: Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN
Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
SĐT: (0262)3825185
Email: dhtn@ttn.edu.vn
Website: https://www.ttn.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/dhtn567