Đại học Tây Nguyên

Đại học Tây Nguyên

Đại học Tây Nguyên ( Tay Nguyen University ) là một trường đại học công lập đa ngành lớn ở khu vực miền Trung – Tây nguyên, được thành lập vào năm 1977. Trường cung cấp đa dạng các chương trình đào tạo từ đại học đến sau đại học, phục vụ nhu cầu học tập của sinh viên trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Trường Đại học Tây Nguyên
Trường Đại học Tây Nguyên

Cơ sở, ký túc xá của Trường Đại học Tây Nguyên

Trường tọa lạc tại 567 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk. Hiện nay, tổng diện tích đất của Nhà trường lên đến 396.892,7ha với hơn 2000 chỗ ở tại ký túc xá cho sinh viên sau khi nhập học. Ngoài ra, số phòng học, phòng thí nghiệm, thư viện, phòng làm việc của giáo sư, giảng viên,… hiện có ở trường là 415 phòng.

Trường luôn chú trọng đầu tư đầy đủ các phòng học cho sinh viên từ bàn ghế, dụng cụ thí nghiệm, hệ thống đèn điện, máy quạt, điều hòa, tài liệu tham khảo tại thư viện,… đều được chuẩn bị một cách tốt nhất.

Các ngành đào tạo tại Trường Đại học Tây Nguyên

Các ngành đào tạo

Năm 2025, Trường tuyển sinh 37 ngành đào tạo hệ đại học chính quy.

TT Mã ngành tuyển sinh Tên ngành tuyển sinh Phương thức xét tuyển Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu (Dự kiến)
1 7140201 Giáo dục Mầm non 405 (Gốc); 406 – Ngữ văn, NK1 (Đọc – Kể), NK2 (Hát – Nhạc)

– Toán, NK1 (Đọc – Kể), NK2 (Hát – Nhạc)

Theo thông báo chỉ tiêu của Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với ngành Đào tạo giáo viên
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

– Ngữ văn, Lịch sử, Toán

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

– Toán, Vật lí, Hóa học

3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

– Ngữ văn, Lịch sử, Toán

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

– Toán, Vật lí, Hóa học

4 7140205 Giáo dục Chính trị 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, GD kinh tế & pháp luật

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Lịch sử

5 7140206 Giáo dục Thể chất 405 (Gốc); 406 – Toán, NK3 (Chạy 100m), NK4 (Bật xa tại chỗ)

– Văn, NK3 (Chạy 100m), NK4 (Bật xa tại chỗ)

6 7140209 Sư phạm Toán học 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Vật lí, Hóa học

– Toán, Vật lí, Tiếng Anh

– Toán, Vật lí, Sinh học

– Toán, Vật lí, Ngữ văn

7 7140211 Sư phạm Vật lí 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Vật lí, Hóa học

– Toán, Vật lí, Tiếng Anh

– Toán, Vật lí, Sinh học

– Toán, Vật lí, Ngữ văn

8 7140212 Sư phạm Hóa học 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Hóa học, Vật lí

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Ngữ văn

9 7140213 Sư phạm Sinh học 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Sinh học, Hóa học

– Toán, Sinh học, Vật lí

– Toán, Sinh học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, GD kinh tế & pháp luật

– Ngữ văn, Địa lí, GD kinh tế & pháp luật

11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Ngữ văn, Tiếng Anh, Toán

– Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

– Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

– Ngữ văn, Tiếng Anh, GD kinh tế & pháp luật

12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Vật lí, Hóa học

– Toán, Vật lí, Sinh học

– Toán, Hóa học, Sinh học- Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

TT Mã tuyển sinh Tên ngành tuyển sinh Phương thức xét tuyển Tổ hợp xét tuyển (Phương thức sử dụng kết quả thi THPT; Kết quả học tập THPT) Chỉ tiêu (Dự kiến)
13 7220201 Ngôn ngữ Anh 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

– Ngữ văn, Tiếng Anh, Toán

– Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

– Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

– Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

170
14 7229001 Triết học 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Lịch sử

40
15 7229030 Văn học 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật

– Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

50
16 7310101 Kinh tế 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Ngữ văn, Lịch sử

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Tiếng Anh, Vật lý

– Toán, Tiếng Anh, Hóa học

– Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

130
17 7310105 Kinh tế phát triển 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Ngữ văn, Lịch sử

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Tiếng Anh, Vật lý-Toán, Tiếng Anh, Hóa học- Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

50
18 7310403 Tâm lý học giáo dục 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Tiếng Anh, Hóa học

– Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, Toán

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

30
19 7340101 Quản trị kinh doanh 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

– Toán, Tiếng Anh, Vật lý

– Toán, Tiếng Anh, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Lịch sử

– Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

130
20 7340121 Kinh doanh thương mại 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

– Toán, Tiếng Anh, Vật lý

– Toán, Tiếng Anh, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Lịch sử

– Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

60
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Tiếng Anh, Vật lý

– Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

– Toán, Tiếng Anh, Hóa học

– Toán, Văn, Lịch sử

– Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

70
22 7340205 Công nghệ tài chính 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Tiếng Anh, Vật lý

– Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

– Toán, Tiếng Anh, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Lịch sử

– Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

30
23 7340301 Kế toán 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Tiếng Anh, Vật lý

– Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

– Toán, Tiếng Anh, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Lịch sử

– Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

130
24 7420201 Công nghệ sinh học 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Sinh học, Hóa học

– Toán, Sinh học, Vật lý

– Toán, Sinh học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

30
25 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Sinh học, Hóa học

– Toán, Sinh học, Vật lý

– Toán, Sinh học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

30
26 7480201 Công nghệ thông tin 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tin học

– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Tiếng Anh, Tin học

90
TT Mã tuyển sinh Tên ngành tuyển sinh Phương thức xét tuyển Tổ hợp xét tuyển (Phương thức sử dụng kết quả thi THPT; Kết quả học tập THPT) Chỉ tiêu (Dự kiến)
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Vật lý, Công nghệ

60
28 7620105 Chăn nuôi 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Toán, Vật lý, Công nghệ

60
29 7620110 Khoa học cây trồng 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Hóa học, Công nghệ

– Toán, Sinh học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Công nghệ

– Toán, Vật lý, Công nghệ

80
30 7620112 Bảo vệ thực vật 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Hóa học, Công nghệ

– Toán, Sinh học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Công nghệ

– Toán, Vật lý, Công nghệ

65
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Ngữ văn, Lịch sử

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Tiếng Anh, Vật lý

– Toán, Tiếng Anh, Hóa học- Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

50
32 7620205 Lâm sinh 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Hóa học

– Toán, Sinh học, Vật lý

– Toán, Tiếng Anh, Sinh học

– Toán, Tiếng Anh, Hóa học

– Toán, Vật lý, Công nghệ

50
33 7640101 Thú y 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Sinh học, Hóa học

– Toán, Sinh học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Công nghệ

150
34 7720101 Y khoa 100 (Gốc); 402; 301; 500 – Toán, Sinh học, Hóa học

– Toán, Sinh học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

300
35 7720301 Điều dưỡng 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Sinh học, Hóa học

– Toán, Sinh học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

50
36 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Sinh học, Hóa học

– Toán, Sinh học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

50
37 7850103 Quản lý đất đai 100 (Gốc); 200; 402; 301; 500 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Vật lý, Công nghệ

60

Phương thức tuyển sinh

Mã phương thức Phương thức xét tuyển
100 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
200 Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
301 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)
402 Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
405 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
406 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
500 Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học

Ghi chú: Phương thức xét tuyển 500 chỉ dành riêng cho thí sinh đang theo học chương trình dự bị đại học tại trường Dự bị đại học dân tộc Trung Ương Nha Trang và trường Dự bị đại học thành phố Hồ Chí Minh đủ điều kiện xét chuyển lên Đại học theo quy định của Quy chế tuyển sinh, tổ chức bồi dưỡng dự bị đại học; xét chuyển vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non đối với học sinh dự bị đại học ban hành kèm theo Thông tư 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Quy đổi tương đương điểm trúng tuyển

Trường Đại học Tây Nguyên chọn phương thức có sử dụng điểm thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (100, 405) làm phương thức gốc để xây dựng quy tắc quy đổi.

Quy tắc quy đổi sẽ được xây dựng theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được công bố cùng với “Thông tin tuyển sinh” theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Tây Nguyên

TT Ngành Năm 2023 Năm 2024
Xét KQ thi THPT Xét KQ ĐGNL HCM Xét theo học bạ Xét KQ thi THPT Xét KQ ĐGNL HCM Xét theo học bạ
1 Giáo dục Mầm non 22,1 700 23 21,25 700 22,15
2 Giáo dục Tiểu học 24,7 700 27 26,40 785 28,44
3 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jarai 23,25 700 25,55 25,21 759 27,70
4 Giáo dục Chính trị 23,75 600 25 26,36 700 27,69
5 Giáo dục Thể chất 24,75 750 27,7 25,31 600 27,56
6 Sư phạm Toán học 23,39 700 25,9 25,91 974 28,88
7 Sư phạm Vật lý 23,65 700 26,55 25,45 863 28,33
8 Sư phạm Hóa học 20,45 700 24 25,32 854 28,23
9 Sư phạm Sinh học 26 700 27,5 24,05 718 27,95
10 Sư phạm Ngữ văn 25,55 750 27,55 27,58 734 28,04
11 Sư phạm Tiếng Anh 19 600 22 26,62 870 27,80
12 Quản trị kinh doanh 19,75 600 22,65 18,35 600 22,9
13 Kinh doanh thương mại 18,95 600 21,35 20,35 600 24,60
14 Tài chính – ngân hàng 19.75 600 22,65 20,55 600 24,64
15 Kế toán 15 600 18 18,55 600 23,05
16 Công nghệ sinh học 19,5 600 23,8 15,00 600 18,00
17 Công nghệ thông tin 15 600 18 16,85 600 24,00
18 Khoa học cây trồng 15 600 18 15,00 600 18,00
19 Bảo vệ thực vật 15 600 18 15,00 600 18,00
20 Lâm sinh 15 600 18 15,00 600 18,00
21 Công nghệ thực phẩm 15 600 18 15,00 600 18,00
22 Chăn nuôi 15 600 18 15,00 600 18,00
23 Thú y 15 600 18 18,15 648 21,25
24 Kinh tế nông nghiệp 15 600 18 15,00 600 18,00
25 Y khoa 24,6 850 – 25,01 890 –
26 Điều dưỡng 21,5 700 24,6 20,85 720 26,33
27 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 21,35 700 24,25 21,55 705 26,47
28 Ngôn ngữ Anh 20 600 22,45 20,10 745 23,48
29 Văn học 15 600 18 23,48 606 24,78
30 Triết học 15 600 18 15,00 600 18,00
31 Kinh tế 18 600 20,75 17,55 600 22,7
32 Kinh tế phát triển 15 600 18 15,65 600 20,10
33 Quản lý đất đai 15 600 18 15,00 600 18,00
34 Sư phạm Khoa học tự nhiên 19,43 700 23 24,34 777 28,25
35 Tâm lý học giáo dục  –  –  – 23,25 600 25,07
36 Công nghệ tài chính  –  –  – 15,00 600 18,00
37 Công nghệ sinh học Y dược  –  –  – 15,00 600 18,00

Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Tây Nguyên

Mức thu học phí đối với bậc đào tạo Đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (Đơn vị tính: đồng).

TT Ngành đào tạo Khối ngành Mức học phí/tín chỉ
1 Khoa Kinh tế
1.1 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại, Kế toán, Kế toán – Kiểm toán, Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ tài chính. III 400.000
1.2 Kinh tế nông nghiệp V 470.000
1.3 Kinh tế, Kinh tế phát triển VII 430.000
2 Khoa Chăn nuôi – Thú y
2.1 Chăn nuôi V 450.000
2.2 Thú y V 490.000
3 Khoa Nông lâm nghiệp
3.1 Công nghệ thực phẩm, Bảo vệ thực vật, Lâm sinh, Khoa học cây trồng V 450.000
3.2 Quản lý đất đai VII 410.000
4 Khoa Khoa học tự nhiên và Công nghệ
4.1 Sư phạm Toán học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Khoa học tự nhiên I 390.000
4.2 Công nghệ sinh học, công nghệ sinh học y dược IV 410.000
4.3 Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật môi trường V 470.000
5 Khoa Sư phạm
5.1 Sư phạm Văn, Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Giáo dục thể chất, Giáo dục tiểu học – Tiếng Jrai I 390.000
5.2 Văn học, Tâm lý học giáo dục VII 430.000
6 Khoa Lý luận chính trị
6.1 Giáo dục chính trị I 390.000
6.2 Triết học VII 430.000
7 Khoa Ngoại ngữ
7.1 Sư phạm tiếng Anh I 390.000
7.2 Ngôn ngữ Anh VII 430.000
8 Khoa Y Dược
8.1 Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học VI.1 550.000
8.2 Y khoa VI.2 770.000

Tổng quan về Trường Đại học Tây Nguyên

Lịch sử hình thành và phát triển

Trường Đại học Tây Nguyên được thành lập theo Quyết định số 298/CP ngày 11/11/1977 của Hội đồng Chính phủ với nhiệm vụ đào tạo cán bộ có trình độ đại học phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội toàn vùng Tây Nguyên.

Trường Đại học Tây Nguyên được thành lập là một sự kiện có ý nghĩa lịch sử đối với đồng bào các dân tộc Tây Nguyên. Đây là điều kiện thuận lợi để con em các dân tộc thiểu số được đào tạo trình độ đại học và sau đại học ngay trên quê hương mình.

Là một trường đại học đứng chân trên địa bàn, Trường Đại học Tây Nguyên đã đóng góp đáng kể vào sự nghiệp phát triển kinh tế xã hội của các tỉnh Tây Nguyên. Nhà trường đã đào tạo cho các địa phương Tây Nguyên và cho đất nước hơn 25.000 bác sĩ, cử nhân, kỹ sư các ngành: Y khoa, Sư phạm, Công nghệ thông tin, Nông – Lâm nghiệp, Kinh tế, Giáo dục chính trị… Nhiều người trong số họ đã giữ các cương vị chủ chốt trong các hoạt động lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, các cơ sở sản xuất và cơ quan, đơn vị khoa học kỹ thuật của các tỉnh Tây Nguyên và nhiều vùng trong cả nước.

Tầm nhìn, sứ mệnh và giá trị cốt lõi

Tầm nhìn

Đến năm 2030, Trường Đại học Tây Nguyên là trường đại học đào tạo đa lĩnh vực, có uy tín, chất lượng; là trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ mang tầm quốc gia trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, nông – lâm nghiệp, môi trường, kinh tế, tự nhiên và xã hội; đảm bảo cho người học sau khi tốt nghiệp có trình độ và kỹ năng đáp ứng nhu cầu nhân lực của xã hội.

Sứ mệnh

Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội. Bảo tồn và phát huy các giá trị văn hoá của dân tộc.

Giá trị cốt lõi

  • Sáng tạo trong học tập và nghiên cứu khoa học
  • Chất lượng giáo dục là mục tiêu hàng đầu
  • Hội nhập và hợp tác quốc tế là giá trị cho sự phát triển

Đội ngũ giảng viên

Tính đến năm 2024, Trường có 453 giảng viên. Trong đó có:

  • 01 Giáo sư
  • 14 Phó giáo sư
  • 105 Tiến sĩ
  • 266 Thạc sĩ
  • 67 Giảng viên có trình độ đại học.

Thông tin liên hệ Trường Đại học Tây Nguyên

Tên trường: Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk

SĐT: (0262)3825185

Email: dhtn@ttn.edu.vn

Website: https://www.ttn.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/dhtn567