Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V thành lập năm 1976 tại Đà Nẵng, là cơ sở công lập trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải, chuyên đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực giao thông và vận tải .

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
Trường có 02 cơ sở
- Cơ sở chính: Số 28 Ngô Xuân Thu, Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
- Cơ sở 2: Số 50 Thanh Tân, Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
Trường có hệ thống cơ sở vật chất ngày càng khang trang, hoàn thiện. Tổng diện tích mặt bằng của trường là 63.191 m2, trong đó có 59 phòng học lý thuyết, 51 phòng học thực hành cùng một số công trình phục vụ học tập khác như: nhà thí nghiệm 3 tầng, nhà hội trường kiêm giảng đường 600 chỗ,… Bên cạnh đó, sinh viên còn có thể nghỉ ngơi tại khu ký túc xá 6.359m2 và ăn uống khu nhà ăn được xây dựng với diện tích gần 400m2.
Các ngành đào tạo tại Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
Các ngành đào tạo
Hệ Cao đẳng, Trung cấp
|
STT
|
Ngành, nghề đào tạo
|
Mã ngành, nghề đào tạo | |
| Cao đẳng | Trung cấp | ||
| I | Nhóm ngành, nghề Kỹ thuật và Công nghệ thông tin | ||
| 1 | Công nghệ ô tô | 6510216 | 5510216 |
| 2 | Điện công nghiệp | 6520227 | |
| 3 | Chế tạo thiết bị cơ khí (*) | 6520104 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 6510201 | |
| 5 | Xây dựng công trình thủy (*) | 6510109 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật trắc địa | 6510902 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | 6510102 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 6510105 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 6510104 | |
| 10 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 6520205 | |
| 11 | Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) | 6480202 | |
| 12 | Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ | 6510606 | 5510606 |
| 13 | Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt | 6510110 | 5510110 |
| 14 | Hàn (*) | 5520123 | |
| 15 |
Cắt gọt kim loại (*)
|
5520121 | |
| 16 |
Trắc địa công trình
|
5510910 | |
| 17 |
Bảo trì và sửa chữa ô tô
|
5520159 | |
| 18 |
Vận hành máy thi công nền (*)
|
5520183 | |
| 19 |
Điện công nghiệp và dân dụng
|
5520223 | |
| 20 |
Lập trình/Phân tích hệ thống (Công nghệ thông tin)
|
5480211 | |
| II | Nhóm ngành, nghề Khoa học xã hội nhân văn, Nghệ thuật, Kinh doanh | ||
| 1 | Logistics | 6340113 | |
| 2 | Tiếng Anh | 6220206 | |
| 3 | Thiết kế đồ họa | 6210402 | |
| 4 | Tiếng Anh du lịch | 6220217 | |
| 5 | Kế toán doanh nghiệp | 6340302 | 5340302 |
| 6 | Kinh doanh thương mại | 6340101 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas | 6340415 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ | 6340407 | |
| 9 |
Kế toán xây dựng
|
5340309 | |
| 10 |
Quản lý kho hàng
|
5340425 | |
| 11 |
Kinh doanh vận tải đường bộ
|
5340110 | |
| 12 |
Quản lý và bán hàng siêu thị
|
5340424 | |
| 13 | Thương mại điện tử | 5340122 | |
| III | Nhóm ngành, nghề Dịch vụ, Du lịch và Môi trường | ||
| 1 | Bảo hộ lao động | 6850203 | |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 6810101 | |
| IV | Nhóm ngành, nghề Xây dựng | ||
| 1 | Quản lý xây dựng | 6580301 | |
| 2 | Xây dựng cầu – đường bộ (*) | 6580205 | 5580205 |
| 3 |
Kỹ thuật xây dựng (*)
|
5580201 | |
| V | Nhóm ngành, nghề Khoa học pháp luật | ||
| 1 | Dịch vụ pháp lý | 6380201 | 5380201 |
Hệ Sơ cấp
| TT | Nghề sơ cấp | TT | Nghề sơ cấp | TT | Nghề sơ cấp |
| 1 | Hàn | 11 | Văn thư – lưu trữ | 21 |
Kinh doanh vận tải đường bộ
|
| 2 | Điện ôtô | 12 | Tuần tra đường bộ | 22 |
Thanh quyết toán công trình
|
| 3 | Sửa chữa ôtô | 13 | Trắc địa công trình | 23 |
Kỹ thuật xây dựng (Nề – Hoàn thiện)
|
| 4 | Xây dựng cầu | 14 | Nghiệp vụ bán hàng | 24 |
Nghiệp vụ kinh doanh xăng dầu và gas
|
| 5 | Quản lý kho bãi | 15 | Xây dựng đường bộ |
25
|
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu và đường bộ
|
| 6 | Điện dân dụng | 16 | Xây dựng cầu đường bộ | ||
| 7 | Thiết kế nội thất | 17 | Sữa chữa máy tàu thủy |
26
|
Lắp đặt và sửa chữa mạng cấp, thoát nước công trình dân dụng
|
| 8 | Cắt gọt kim loại | 18 | Quản lý vận hành tòa nhà | ||
| 9 | Điện công nghiệp | 19 | Vận hành máy xây dựng |
27
|
Quản lý Hạt quản lý đường bộ (Hạt trưởng Hạt quản lý đường bộ)
|
| 10 | Vận hành máy thi công nền | 20 | Bảo dưỡng, sửa chữa đường sắt |
Đối tượng xét tuyển
- Hệ cao đẳng:Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Hệ trung cấp: Thí sinh đã tốt nghiệp THCS trở lên.
- Hệ sơ cấp: Thí sinh đủ 15 tuổi trở lên, có sức khỏe, trình độ học vấn phù hợp nghề đào tạo.
Phương thức xét tuyển
Xét tuyển
Mức học phí của Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
- Học phí được thu theo số tín chỉ trong từng học kỳ theo quy định Nhà nước.
- Học sinh tốt nghiệp THCS học lên trình độ trung cấp được Nhà nước hỗ trợ, miễn 100% học phí.
Tổng quan về Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
Lịch sử hình thành và phát triển
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải trung ương V được thành lập vào ngày 03 tháng 9 năm 1976. Từ ngày thành lập đến nay, Trường đã 04 lần mang tên gọi khác nhau: Trường Trung học Giao thông vận tải V theo Quyết định số 3355/QĐ ngày 03/9/1976 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; Trường Trung học Giao thông vận tải khu vực II theo Quyết định số 590/QĐ/TCCB-LĐ ngày 08/4/1992 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện; Trường Cao đẳng Giao thông vận tải II theo Quyết định số 4959/QĐ-BGD&ĐT-TCCB ngày 20/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo; Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V theo Quyết định số 701/QĐ-LĐTBXH ngày 18/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội.
Sứ mệnh
Đào tạo các cấp trình độ cao đẳng, trung cấp và sơ cấp; cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hoá , hiện đại hoá đất nước nói chung và ngành GTVT nói riêng theo xu hướng cách mạng công nghệ.
Tầm nhìn
Đến năm 2025, Trường phấn đấu trở thành Trường nghề chất lượng cao theo hướng chuẩn hóa, hiện đại hóa, xã hội hóa và hội nhập quốc tế.
Thông tin liên hệ về Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
Tên trường: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
Mã trường: CDT0402
Địa chỉ: 28 Ngô Xuân Thu, Liên Chiểu, TP Đà Nẵng (Cơ sở chính)
SĐT: 02363842266
Email: gtvttw5@caodanggtvttw5.edu.vn
Website: http://www.caodanggtvttw5.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/tcdgtvttw5/