Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên

Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên

Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên (TUAF) là một trong những trường đại học uy tín hàng đầu Việt Nam, chuyên đào tạo về các lĩnh vực nông, lâm nghiệp, thủy sản, tài nguyên và môi trường. Trường có lịch sử lâu đời và đóng góp to lớn vào sự phát triển của khu vực Trung du miền núi phía Bắc nói riêng và cả nước nói chung.

Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên

Nhiệm sở chính của Nhà trường đặt tại Thái Nguyên có cảnh quan xanh, sạch, đẹp với 60 phòng học được trang bị đầy đủ các trang thiết bị hiện đại phục vụ học tập và giảng dạy.

Hệ thống phòng thí nghiệm (34 phòng) với trang thiết bị chuyên sâu, hiện đại và đồng bộ, các mô hình rèn nghề và thực hành tại trường đáp ứng đầy đủ các điều kiện cho thực hành, rèn nghề và nghiên cứu cho cán bộ, nghiên cứu sinh, học viên và sinh viên.

Ký túc xá sinh viên ngay trong khuôn viên trường có đầy đủ tiện nghi, cùng với nhà ăn tập thể có khả năng cung cấp chỗ ở cho hơn 5000 sinh viên nội trú. Khu vui chơi giải trí của Trường rộng 12 ha bao gồm sân bóng đá, nhà thể thao, sân tennis, bóng rổ, bóng chuyền, cầu lông v.v… đảm bảo đầy đủ yêu cầu vui chơi giải trí cho cán bộ viên chức và người học.

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên

Các ngành đào tạo

Năm 2025, TUAF tuyển sinh 25 ngành như sau

TT NGÀNH HỌC MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN
A. KHOA CHĂN NUÔI THÚ Y
1 Thú y Chuyên ngành: Bác sĩ thú y, Thú cưng, Dược thú y 7640101 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
2 Chăn nuôi thú y 7620105
B. KHOA QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN
3 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 7580109 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
4 Quản lý đất đai 7850103
5 Quản lý tài nguyên và môi trường Chuyên ngành: Quản lý TN & MT, Quản lý TN & Du lịch sinh thái 7850101
C. KHOA MÔI TRƯỜNG
6 Khoa học môi trường 7440301 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
D. KHOA LÂM NGHIỆP
7 Lâm sinh 7620205 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
8 Quản lý tài nguyên rừng 7620211
9 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên 7549022
E. VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC – CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
10 Công nghệ sinh học 7420201 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
11 Công nghệ thực phẩm 7540101
12 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106
F. TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU ĐỊA – TIN HỌC
13 Quản lý thông tin 7320205 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
14 Công nghệ thông tin Chuyên ngành: CN đổi mới sáng tạo, Trí tuệ nhân tạo (AI) 7480201
G. KHOA NÔNG HỌC
15 Nông nghiệp công nghệ cao 7620110 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
16 Khoa học cây trồng 7620110
H. KHOA KINH TẾ VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
17 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
18 Kinh doanh quốc tế 7340120
19 Kế toán Chuyên ngành: Tài chính – Kế toán 7340301
20 Quản lý kinh tế 7310101
I. KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
21 Ngôn ngữ Anh Chuyên ngành: Tiếng Anh du lịch 7220201 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
K. VĂN PHÒNG CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (CTTT – ĐÀO TẠO HOÀN TOÀN BẰNG TIẾNG ANH)
22 Công nghệ thực phẩm 7905419 A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
23 Quản lý du lịch quốc tế 78101024
24 Kinh tế nông nghiệp 7620124
25 Khoa học và quản lý môi trường 7904492

Phương thức tuyển sinh

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025
  • Xét học bạ lớp 12 THPT:
    • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2025: Điểm xét tuyển là tổng điểm lấy theo điểm TBC năm lớp 12 (học kỳ 1 + học kỳ 2*2).
    • Thí sinh tốt nghiệp năm 2025: Điểm xét tuyển là tổng điểm lấy theo tổ hợp các môn xét tuyển gồm: A00; BOO; CO0; DOT; CO2; C20; D14; A09; CO4; AO7
  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường

Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
  • Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7320205 Quản lý thông tin D01; D84; A07; C02 15
2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; C00; C02; A01 15
3 7340301 Tài chính – Kế toán A00; B00; C02 15
4 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B03; B05 15
5 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; B03; A07 15
6 7440302 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00; B00; C02; D01 15
7 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03 15
8 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; C01; D07 15
9 7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên A00; B00; C02 15
10 7580109 Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản A00; A02; D10; C00 15
11 7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A00; B00; C02 15
12 7620105 Chăn nuôi thú y A00; B00; B03 15
13 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C02 15
14 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; B00; C02 15
15 7620116 Lâm sinh A00; B00; C02 15
16 7620111 Quản lý tài nguyên rừng A01; A14; B03; D01 15
17 7640101 Thú y A00; B00; B03; D01 15
18 7810103 Quản lý du lịch Quốc tế A00; A01; C00; D01 16
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C00; D14; B00; D01 15
20 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; C00; D01 15
21 7904492 Khoa học và quản lý môi trường (Chương trình tiên tiến) A00; A01 15
22 7905419 Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00; D01 16
23 7906425 Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến) A00; D01 16

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C02; D01 15  x
2 7620105HG Chăn nuôi A00; B00; C02; D01 15 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tinh Hà Giang
3 7640101 Thú y A00; B00; C02; D01 15  x
4 7340116 Bất động sản A00; A02; D10; C00 15  x
5 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D10; B00 15  x
6 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C00; D14; B00; A01 15  x
7 7850101HG Quản lý tài nguyên và môi trường C00; D14; B00; A01 15 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tinh Hà Giang
8 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; A09; A07 15  x
9 7440301 Khoa học môi trường D01; B00; A09; A07 15  x
10 7440301 Khoa học môi trường (Khoa học và quản lý môi trường – Chương trình tiên tiến) A00; B00; A01; D10 16  x
11 7320205 Quản lý thông tin D01; D84; A07; C20 15  x
12 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; B00; C02; A01 15  x
13 7340120HG Kinh doanh quốc tế A00; B00; C02; A01 15 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang
14 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; B00; C02 15  x
15 7620115 Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến) A00; B00; A01; D01 16  x
16 7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C02; B02 15  x
17 7420201 Công nghệ sinh học B00; B02; B03; B05 15  x
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D01 15  x
19 7540101 Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00; B00; D08; D01 16  x
20 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; B00; D01; D07 15  x
21 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C02 15  x
22 7620110HG Khoa học cây trồng A01; B01; C02 15 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang
23 7620101 Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) A01; B01; C02; B02 15  x
24 7620101HG Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) A01; B01; C02; B02 15 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang
25 7620205 Lâm sinh A09; A15; B02; C14 15  x
26 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A01; A14; B03; B01 15  x
27 7549002 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên A01; B01; B08; D07 15  x
28 7549002HG Dược liệu và hợp chất thiên nhiên A01; B01; B08; D07 15 Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang
29 7549001 Công nghệ chế biến lâm sàn A01; A17; A01; A10 15  x
30 7810204 Quản lý du lịch quốc tế (Chương trình tiên tiến) A01; B01; A01; D01 16  x

Mức học phí trung bình của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên

Mức học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

  • Hệ đại trà: Từ 14.100.000 đồng đến 16.400.000 đồng/năm;
  • Chương trình tiên tiến quốc tế: 28.900.000 đồng/năm;
  • Lộ trình tăng học phí của Trường căn cứ vào Quyết định hiện hành của Nhà nước.

Tổng quan về Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên

Lịch sử hình thành và phát triển

Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên được thành lập theo Quyết định số 98-TTg/VC ngày 19/9/1969 của Chính phủ với tên gọi đầu tiên là Trường Đại học Kỹ thuật Miền núi.

Năm 1971, Trường được đổi tên thành Trường Đại học Nông Lâm Miền núi theo Quyết định số 56/TTg ngày 25/02/1971 của Thủ tướng Chính phủ. Năm 1972, Thủ tướng Chính phủ đã có văn bản số 750-VP ngày 31/3/1972 về việc đổi tên Trường Đại học Nông Lâm Miền núi thành Trường Đại học Nông nghiệp III Bắc Thái.

Đến 1994, theo Nghị định số 31-CP ngày 04/4/1994 của Chính phủ, trường được đổi tên thành Trường Đại học Nông Lâm, đồng thời là đơn vị thành viên của Đại học Thái Nguyên.

Trải qua 55 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Nông Lâm (Trường ĐHNL) đã trở thành một trung tâm đào tạo và chuyển giao khoa học công nghệ hàng đầu về các lĩnh vực nông, lâm nghiệp, quản lý tài nguyên và môi trường cho các tỉnh Trung du, miền núi phía Bắc và cả nước.

Sứ mệnh

Trường Đại học Nông Lâm là một đại học công lập tự chủ, đào tạo chất lượng cao hướng tới giáo dục, nghiên cứu hiệu quả để bảo vệ môi trường và phát triển con người.

Tầm nhìn

Đến năm 2055, Trường Đại học Nông Lâm trở thành đại học hàng đầu theo định hướng nghiên cứu ứng dụng, đa ngành, đa lĩnh vực của Việt Nam và khu vực Đông Nam Á.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên

Tên trường: Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên (Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry, viết tắt: TUAF)

Mã trường: DTN

Địa chỉ: Tổ Dân phố Nông Lâm, Phường Quyết Thắng, tỉnh Thái Nguyên

SĐT: (+84)208.6275.999

Email: dhnl@tuaf.edu.vn

Website: https://tuaf.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/www.tuaf.edu.vn