Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng (DUT) là một trong những trường đại học kỹ thuật hàng đầu tại miền Trung Việt Nam, được thành lập từ năm 1975 và là thành viên của Đại học Đà Nẵng. Trường cũng là trung tâm nghiên cứu khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ hàng đầu khu vực, được xếp vào nhóm đại học trọng điểm quốc gia.

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Các cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Khuôn viên trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng hiện nay có diện tích 540.900m², gồm 1 khu nhà hiệu bộ, 8 khu giảng đường với hơn 200 phòng học lớn, 75 PTN, 8 xưởng thực tập và 20 phòng máy vi tính với hơn 1.000 máy tính luôn trong trạng thái hoạt động tốt.

Thư viện điện tử hiện đại và lớn nhất miền Trung (với 10.000 chỗ ngồi đọc sách, 450 máy tính nối mạng, 105.000 bản sách với 22.000 đầu sách) đã được đầu tư và đưa vào sử dụng một cách hiệu quả, góp phần nâng cao vào chất lượng đào tạo cũng như việc nghiên cứu khoa học của giảng viên và sinh viên trong trường.

Trường có KTX cho sinh viên.

Các ngành đào tạo tại Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Năm 2025, DUT tuyển sinh các ngành như sau

Các ngành đào tạo

STT Tên ngành/ Chuyên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu (Dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển
I.1 Máy tính và công nghệ thông tin 748
1 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) 7480201 212 A00, A01, A10, D90
2 Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) 7480201A 110 A00, A01, D06, D98, A10, D90
3 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201B 60 A00, A01, A10, D90
4 Kỹ thuật máy tính 7480106 100 A00, A01, A10, D90
I.2 Khoa học sự sống 742
5 Công nghệ sinh học 7420201 65 B00, D07, D08, A01, A00, C02
6 Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201A 45 B00, D07, D08, A01, A00, C02
I.3 Công nghệ kỹ thuật 751
7 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 45 A00, A01, D07, C01, A10
8 Công nghệ chế tạo máy 7510202 182 A00, A01, D07, A10, D90
9 Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV), gồm 03 chuyên ngành:

  • Sản xuất tự động;
  • Tin học công nghiệp;
  • Công nghệ phần mềm;
PFIEV 120 A00, A01, D07, A10, D90, V02
10 Quản lý công nghiệp 7510601 120 A00, A01, D07, A10, D90
11 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 60 A00, A01, D07, C02, C01, D01
I.4 Kỹ thuật 752
12 Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103A 121 A00, A01, A10, V02, D90
13 Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 180 A00, A01, D07, A10, D90
14 Kỹ thuật nhiệt 7520115 120 A00, A01, C14, A10, V02
15 Kỹ thuật nhiệt – Chuyên ngành Quản lý năng lượng 7520115A 60 A00, A01, C14, A10, V02
16 Kỹ thuật Tàu thủy 7520122 60 A00, A01, A10, V02, D90
17 Kỹ thuật Điện 7520201 283 A00, A01, A10, V02, D90
18 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 200 A00, A01, A10, D90
19 Kỹ thuật điện tử – viễn thông, chuyên ngành vi điện tử – thiết kế vi mạch 7520207A 60 A00, A01, A10, D90
20 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216 150 A00, A01, A10, V02, D90
21 Kỹ thuật hóa học 7520301 90 A00, D07, B00, C02, A01, V02
22 Kỹ thuật môi trường 7520320 60 A00, D07, B00, A01, D08, V02
23 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 60 A00, A01, A10, V02, D90
24 Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 7520103B 50 A00, A01, D07, A10, D90
25 Kỹ thuật ô tô 7520130 120 A00, A01, A10, V02, D90
26 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông 7905206 45 A00, A01, D07, A10, D90, V02
27 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 7905216 45 A00, A01, D07, A10, D90, V02
I.5 Sản xuất và chế biến 754
28 Công nghệ thực phẩm 7540101 140 B00, D07, D08, A00, A01, C02
I.6 Kiến trúc và xây dựng 758
29 Kiến trúc 7580101 130 H00, A01, C01
30 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201 202 A00, A01, C14, A10, V02
31 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201A 80 A00, A01, D07, C01, A10, D90
32 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 7580201B 45 A00, A01, D07, C01, A10, D90
33 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 7580201C 45 A00, A01, D07, C01, A10
34 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 45 A00, A01, D07, C01, A10, D90
35 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 105 A00, A01, D07, C01, A10
36 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – chuyên ngành xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 7580205A 60 A00, A01, D07, C01, A10
37 Kinh tế xây dựng 7580301 120 A00, A01, D01, C14, D90, A10
38 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 45 A00, A01, D07, A10, C01
I.7 Môi trường và bảo vệ môi trường 785
39 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 60 A00, A01, D07, B00, D08, V02

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 và trước năm 2025, có môn thi/môn xét tuyển phù hợp với tổ hợp xét tuyển.

Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng;
  • Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP. HCM tổ chức;
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá tư duy do Trường ĐHBK Hà Nội tổ chức;
  • Phương thức 6: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;

Mức học phí trung bình của Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Chương trình đào tạo Học phí (đồng/ năm/ sinh viên)
Nhóm ngành 1 (Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Môi trường, Kỹ thuật Công trình Thủy, Xây dựng Công trình Giao thông, Giảm lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng, Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) 23.900.000
Nhóm ngành 2 (Các ngành còn lại) 28.700.000
Chương trình tiên tiến 35.000.000
PFIEV 23.900.000

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 và trước năm 2025, có môn thi/môn xét tuyển phù hợp với tổ hợp xét tuyển.

Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng;
  • Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP. HCM tổ chức;
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá tư duy do Trường ĐHBK Hà Nội tổ chức;
  • Phương thức 6: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;

Mức học phí trung bình của Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Chương trình đào tạo Học phí (đồng/ năm/ sinh viên)
Nhóm ngành 1
(Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Môi trường, Kỹ thuật Công trình Thủy, Xây dựng Công trình Giao thông, Giảm lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng, Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)
23.900.000
Nhóm ngành 2
(Các ngành còn lại)
28.700.000
Chương trình tiên tiến 35.000.000
PFIEV 23.900.000

Điểm chuẩn của Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7420201 Công nghệ sinh học A00; D07; B00 23.1
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00; D07; B00 23.5
3 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01 25.82
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A01; D07 23.8
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01 26.1
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) A00; A01; D28 25.55
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00; A01 27.11
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01 17.25
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01 23.85
10 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01 23.25
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00; D07 22.8
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; A01 24.1
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; A01 24.85
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 25.35
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01 22.25
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01 20
17 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 20.15
18 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01 25.36
19 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01 24.25
20 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01 25.14
21 7520207A Kỹ thuật điện tử – viễn thông, chuyên ngành vi điện tử – thiết kế vi mạch A00; A01 26.31
22 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A01; D07 23
23 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01 26
24 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; D07 23.05
25 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; D07; B00 18
26 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; D07; B00 22.4
27 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 22.1
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01 18.5
29 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A01 17.05
30 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A01 17.05
31 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A00; A01 17.2
32 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01 17.65
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 18.35
34 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 17.95
35 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01 21.6
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; D07; B00 18.45
37 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) A00; A01 22.35

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7420201 Công nghệ sinh học A00; D07; B00 27.16
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00; D07; B00 27.73
3 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01 28.83
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A01; D07 25.73
5 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01 21.47
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01 26.92
7 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01 25.93
8 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00; D07 26.78
9 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; A01 26.52
10 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; A01 27
11 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 27.93
12 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01 25.23
13 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01 21.13
14 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 19.39
15 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01 27.11
16 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01 27.83
17 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A01; D07 25.07
18 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01 28.38
19 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; D07 26.47
20 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; D07; B00 20.51
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; D07; B00 26.18
22 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 24.08
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01 24.59
24 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A01 22.28
25 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A01 23.23
26 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A00; A01 24
27 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01 18.75
28 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 19.48
29 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 20.35
30 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01 25.72
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; D07; B00 24.17
32 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) A00; A01 25.76

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 7420201 Công nghệ sinh học 706
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 769
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 825
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 619
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) 858
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 806
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 926
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 619
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 705
10 7510601 Quản lý công nghiệp 713
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 722
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 734
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 723
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 824
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt 613
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 613
17 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 659
18 7520130 Kỹ thuật ô tô 727
19 7520201 Kỹ thuật Điện 779
20 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 753
21 7520207A Kỹ thuật điện tử – viễn thông, chuyên ngành vi điện tử – thiết kế vi mạch 909
22 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 669
23 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 856
24 7520301 Kỹ thuật hóa học 754
25 7520320 Kỹ thuật môi trường 611
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 761
27 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 654
28 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 681
29 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 634
30 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 636
31 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 764
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 631
33 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 622
34 7580301 Kinh tế xây dựng 688
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 611
36 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 754

Tổng quan về Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Lịch sử phát triển

Ngay sau khi đất nước Việt Nam được thống nhất, Ủy ban Nhân dân Cách mạng khu Trung Trung bộ đã có Quyết định số 66/QĐ ngày 15/07/1975 thành lập Viện Đại học Đà Nẵng – là tiền thân của Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng. Tháng 10/1976, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 426/TTg thành lập Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng trên cơ sở của Viện Đại học Đà Nẵng.

Đến tháng 04 năm 1994, Đại học Đà Nẵng được thành lập theo nghị định số 32/CP của Chính phủ, Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng được đổi tên thành Trường Đại học Kỹ thuật và là một thành viên của Đại học Đà Nẵng. Ngày 09/03/2004 Bộ Giáo dục và Đào tạo ra Quyết định số 1178/QĐ-BGD&ĐT-TCCB, đổi tên Trường Đại học Kỹ thuật thành Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng.

Tầm nhìn

Đến năm 2035, trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng là trường đại học nghiên cứu được cộng đồng quốc tế ghi nhận, chủ động hợp tác toàn cầu trong giải quyết các thách thức kinh tế – xã hội trong nước và thế giới.

Sứ mạng

Là cơ sở giáo dục đại học cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, có năng lực đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật – công nghệ; thực hiện nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ sự phát triển bền vững kinh tế – xã hội của miền Trung – Tây Nguyên, trong nước và quốc tế.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Tên trường: Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng (University of Science and Technology – The University of Danang, DUT)

Mã trường: DDK

SĐT: 0236 3842308 – 0236.3620999

Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Email: tchc.dhbk@dut.udn.vn

Website: https://dut.udn.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/bachkhoaDUT