Đại học Tôn Đức Thắng

Đại học Tôn Đức Thắng

Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) là đại học công lập hoạt động theo cơ chế tự chủ, TDTU nỗ lực tiên phong trong đổi mới quản lý, nâng cao chất lượng đào tạo và nghiên cứu khoa học theo các chuẩn mực quốc tế. Nhà trường chú trọng xây dựng môi trường học tập hiện đại, thúc đẩy sáng tạo và tăng cường ứng dụng thực tiễn. Với việc không ngừng mở rộng hợp tác quốc tế, TDTU đã thiết lập quan hệ với nhiều trường đại học lớn của thế giới, là điểm đến lý tưởng cho sinh viên khát khao hội nhập và phát triển toàn diện.

Đại học Tôn Đức Thắng
Đại học Tôn Đức Thắng

Cơ sở vật chất và ký túc xá của Đại học Tôn Đức Thắng

TDTU sở hữu khuôn viên xanh hiện đại với Thư viện truyền cảm hứng và hệ thống phòng Lab công nghệ cao. Khu phức hợp thể thao đa năng cùng hồ bơi chuẩn quốc tế mang đến môi trường rèn luyện thể chất chuyên nghiệp. Ký túc xá nội khu an ninh, tích hợp đầy đủ siêu thị và căng tin tiện lợi, hỗ trợ tối đa đời sống sinh viên. Toàn bộ hạ tầng đạt chuẩn 5 sao QS Stars, khẳng định vị thế một môi trường học tập và sinh hoạt đẳng cấp.

Các ngành đào tạo của Đại học Tôn Đức Thắng

Năm 2025, Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) dự kiến tuyển sinh trình độ đại học 43 ngành chương trình tiêu chuẩn, 21 ngành chương trình tiên tiến, 11 ngành chương trình đại học bằng tiếng Anh, 10 ngành chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, 13 ngành chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa, 13 ngành chương trình liên kết đào tạo quốc tế, 13 ngành chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế theo các phương thức xét tuyển:

Các ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
4 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
5 7310301 Xã hội học
6 7760101 Công tác xã hội
7 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
8 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
9 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)
10 7340115 Marketing
11 7340120 Kinh doanh quốc tế
12 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
13 7340201 Tài chính – Ngân hàng
14 7340201Q Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
15 7340301 Kế toán
16 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
17 7380101 Luật
18 7720201 Dược học
19 7420201 Công nghệ sinh học
20 7520301 Kỹ thuật hóa học
21 7480101 Khoa học máy tính
22 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm
24 7520201 Kỹ thuật điện
25 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
26 7520207T Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng
30 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
31 7580302 Quản lý xây dựng
32 7580101 Kiến trúc
33 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị
34 7580108 Thiết kế nội thất
35 7210403 Thiết kế đồ họa
36 7210404 Thiết kế thời trang
37 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
38 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
STT Mã ngành Tên ngành
39 7850201 Bảo hộ lao động
40 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
41 7440301 Khoa học môi trường
42 7460112 Toán ứng dụng
43 7460201 Thống kê

Chương trình tiên tiến

STT Mã ngành Tên ngành
1 F7210403 Thiết kế đồ họa – Chương trình tiên tiến
2 F7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến
3 F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến
4 F7310301 Xã hội học – Chương trình tiên tiến
5 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến
6 F7340115 Marketing – Chương trình tiên tiến
7 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến
8 F7340120 Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiến
9 F7340201 Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiến
10 F7340301 Kế toán – Chương trình tiên tiến
11 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiến
12 F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiến
13 F7420201 Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến
14 F7480101 Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiến
15 F7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến
16 F7520201 Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến
17 F7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiến
18 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiến
19 F7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiến
20 F7520301 Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến
21 F7580101 Kiến trúc – Chương trình tiên tiến

Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh là học sinh lớp 12 bậc Trung học phổ thông (THPT) tại các trường THPT ký kết hợp tác với TDTU, tốt nghiệp THPT năm 2025 (riêng chương trình liên kết đào tạo quốc tế xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2021 đến năm 2025) xét tuyển vào tất cả các chương trình; bảo đảm ngưỡng điểm đầu vào xét tuyển theo quy định của TDTU.
  • Thí sinh là học sinh lớp 12 bậc THPT tại các trường THPT chưa ký kết hợp tác với TDTU tốt nghiệp THPT từ năm 2021 đến năm 2025 xét tuyển vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế; bảo đảm ngưỡng điểm đầu vào xét tuyển theo quy định của TDTU.
  • Thí sinh tra cứu danh sách các trường THPT ký kết/chưa ký kết tại trang: https://tracuutruongkyket.tdtu.edu.vn.

Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, TDTU tuyển sinh theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét theo kết quả quá trình học tập Trung học phổ thông (THPT)
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đai học Quốc gia TP.HCM
  • Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU và tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Mức học phí trung bình tại Đại học Tôn Đức Thắng

Nhóm ngành Tên ngành Học phí trung bình năm học 2025-2026
Nhóm 1 Công tác xã hội 29.770.000 đồng/năm
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
Kế toán
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
Kinh doanh quốc tế
Luật
Marketing
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)
Tài chính – Ngân hàng
Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
Thống kê
Toán ứng dụng
Xã hội học
Nhóm 2 Bảo hộ lao động 34.850.000 đồng/năm
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
Công nghệ sinh học
Khoa học máy tính
Khoa học môi trường
Kiến trúc
Kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Kỹ thuật hóa học
Kỹ thuật phần mềm
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Quản lý xây dựng
Quy hoạch vùng và đô thị
Thiết kế đồ họa
Thiết kế nội thất
Thiết kế thời trang
Nhóm 3 Dược học 66.790.000 đồng/năm

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng

Điểm chuẩn năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H01; H02; H03; H04; H05 30.28 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
2 7210403 Thiết kế đồ họa H00 30.78 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
3 7210404 Thiết kế thời trang H01; H02; H03; H04; H05 28.73 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
4 7210404 Thiết kế thời trang H00 29.23 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 30.84 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D11 31.34 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 29.9 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D11; D55 30.4 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
9 7310301 Xã hội học C01; C03; C04; D14 31.51 Văn nhân 2
10 7310301 Xã hội học D01; C02 31.26 Văn nhân 2
11 7310301 Xã hội học C00 31.76 Văn nhân 2
12 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) C01 29.5 Toán nhân 2
13 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) C02; A00 29.25 Toán nhân 2
14 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) D01; A01; D07 29 Toán nhân 2
15 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) C01 29.55 Toán nhân 2
16 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) C02; A00 29.3 Toán nhân 2
17 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) D01; D07; A01 29.05 Toán nhân 2
18 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) D01; A01; D07 27.45 Toán nhân 2
19 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) C02; A00 27.7 Toán nhân 2
20 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) C01 27.95 Toán nhân 2
21 7340115 Marketing C01 31.74 Toán nhân 2
22 7340115 Marketing C02; A00 31.49 Toán nhân 2
23 7340115 Marketing D01; A01; D07 31.24 Toán nhân 2
24 7340120 Kinh doanh quốc tế C01 31.51 Toán nhân 2
25 7340120 Kinh doanh quốc tế C02; A00 31.26 Toán nhân 2
26 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; D07; A01 31.01 Toán nhân 2
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng C01 28.59 Toán nhân 2
28 7340201 Tài chính – Ngân hàng C02; A00 28.34 Toán nhân 2
29 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01; D07; A01 28.09 Toán nhân 2
30 7340201Q Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) C01 28.59 Toán nhân 2
31 7340201Q Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) C02; A00 28.34 Toán nhân 2
32 7340201Q Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) D01; D07; A01 28.09 Toán nhân 2
33 7340301 Kế toán C01 27.12 Toán nhân 2
34 7340301 Kế toán C02; A00 26.87 Toán nhân 2
35 7340301 Kế toán D01; D07; A01 26.62 Toán nhân 2
36 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) C01 28.23 Toán nhân 2
37 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) C02; A00 27.98 Toán nhân 2
38 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) D01; D07; A01 27.73 Toán nhân 2
39 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) C01 23.8 Toán nhân 2
40 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) C02; A00 23.55 Toán nhân 2
41 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) D01; D07; A01 23.3 Toán nhân 2
42 7380101 Luật D01 31.05 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
43 7380101 Luật C00 31.8 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
44 7380101 Luật D15; D14; C04; C03; C01 31.55 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
45 7380101 Luật C02 31.3 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
46 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X15 25.27 Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2
47 7420201 Công nghệ sinh học A01 25.27 Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2
48 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20 Toán nhân 2
49 7460112 Toán ứng dụng A00 26.39 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
50 7460112 Toán ứng dụng C01; X06 26.54 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
51 7460112 Toán ứng dụng A01; D07; D01; X26 26.14 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
52 7460201 Thống kê A00 23.75 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
53 7460201 Thống kê C01; X06 23.9 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
54 7460201 Thống kê A01; D07; D01; X26 23.5 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
55 7480101 Khoa học máy tính A00 30.52 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
56 7480101 Khoa học máy tính C01 30.67 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
57 7480101 Khoa học máy tính A01; D07; D01; X26 30.27 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
58 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 27.03 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
59 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu C01 27.18 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
60 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01; D07; D01; X26 26.78 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
61 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01; D07; D01; X26 29.58 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
62 7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 29.98 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
63 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 29.83 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
64 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20
65 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01; D07; X26; D01 28.3 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
66 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01; X06 28.7 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
67 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 28.55 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
68 7520201 Kỹ thuật điện A01; D07; D01; X26 27.36 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
69 7520201 Kỹ thuật điện C01; X06 27.76 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
70 7520201 Kỹ thuật điện A00 27.61 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
71 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A01; D07; D01; X26 27.59 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
72 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông C01; X06 27.99 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
73 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 27.84 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
74 7520207T Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) A01; D07 29.15 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
75 7520207T Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) C01; X06 29.55 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
76 7520207T Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) A00 29.4 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
77 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01; D07; D01; X26 29.1 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
78 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; X06 29.5 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
79 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 29.35 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
80 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 36.19 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
81 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; X10; X11 27.85 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2
82 7520301 Kỹ thuật hóa học C02 27.95 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2
83 7520301 Kỹ thuật hóa học A01 27.85 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2
84 7580101 Kiến trúc H01; H06; V02 28.54 Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
85 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A01; D01; V02 24.33 Toán nhân 2
86 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị C01; X06 24.73 Toán nhân 2
87 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị C02; V01; A00 24.58 Toán nhân 2
88 7580108 Thiết kế nội thất H01; H02; H03; H04; H05 28.43 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ nhân 2
89 7580108 Thiết kế nội thất H00 28.93 Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ nhân 2
90 7580201 Kỹ thuật xây dựng A01; D01 25.3 Toán nhân 2
91 7580201 Kỹ thuật xây dựng C02; A00 25.55 Toán nhân 2
92 7580201 Kỹ thuật xây dựng X06; C01 25.7 Toán nhân 2
93 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01; D01 22.5 Toán nhân 2
94 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C02; A00 22.75 Toán nhân 2
95 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01; X06 22.75 Toán nhân 2
96 7580302 Quản lý xây dựng A01; D01 24.2 Toán nhân 2
97 7580302 Quản lý xây dựng C02; A00 24.45 Toán nhân 2
98 7580302 Quản lý xây dựng C01; X06 24.6 Toán nhân 2
99 7720201 Dược học D07 27.67 Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
100 7720201 Dược học X11; B00 27.77 Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
101 7720201 Dược học X10; C02; A00 27.92 Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
102 7760101 Công tác xã hội D01; C02 29.86 Văn nhân 2
103 7760101 Công tác xã hội C00 30.36 Văn nhân 2
104 7760101 Công tác xã hội D14; C04; C03; C01 30.11 Văn nhân 2
105 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) D01 32.05 Văn nhân 2
106 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) C00 32.8 Văn nhân 2
107 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) D14; C04; C03; C01 32.55 Văn nhân 2
108 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) C02 32.3 Văn nhân 2
109 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) D01 31.09 Văn nhân 2
110 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C00 31.84 Văn nhân 2
111 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) D14; C04; C03; C01 31.59 Văn nhân 2
112 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C02 31.34 Văn nhân 2
113 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) D01; B08; A01 27.48 Toán nhân 2
114 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) (Văn, Anh, NK TDTT); T00 27.98 NK TDTT nhân 2
115 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) B03 27.63 Toán nhân 2
116 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) C01 27.98 Toán nhân 2
117 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) A01; B03; B08; C01; D01 21 Toán nhân 2
118 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) (Văn, Anh, NK TDTT); T00 21 NK TDTT nhân 2
119 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20 Toán nhân 2

Điểm chuẩn 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Môn nhân hệ số 2, điều kiện Điểm trúng tuyển PT2 (thang điểm 40)
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01;

H02; H03

H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0

H01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0;

H03: Vẽ TTM, Vẽ TTM ≥ 6,0

31,50
2 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H02; H03 H00, H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0

H01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0;

H03: Vẽ TTM, Vẽ TTM ≥ 6,0

30,60
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11 Anh 33,80
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D55 D01, D11: Anh

D04, D55: Trung Quốc

32,50
5 7310301 Xã hội học A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh

C00 C01: Văn

32,30
6 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh

C00, C01: Văn

34,25
7 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh

C00, C01: Văn

33,30
8 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) A00; A01; D01 A00: Toán

A01, D01: Anh

33,00
9 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) A00; A01; D01 A00: Toán

A01, D01: Anh

32,00
10 7340115 Marketing A00; A01; D01 A00: Toán

A01, D01: Anh

34,25
11 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 A00: Toán

A01, D01: Anh

33,80
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 A00: Toán

A01, D01, D07: Anh

33,00
13 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 A00, C01: Toán

A01, D01: Anh

32,40
14 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) A00; A01; C01; D01 A00, C01: Toán

A01, D01: Anh

25,00
15 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 A00, A01: Toán

C00, D01: Văn

33,45
16 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D08 A00: Hóa

B00, D08: Sinh

25,00
17 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; A01 Toán 22,00
18 7460112 Toán ứng dụng A00; A01 Toán; Toán ≥ 5,0 31,00
19 7460201 Thống kê A00; A01 Toán; Toán ≥ 5,0 28,50
20 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01 Toán 33,00
21 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01 Toán 31,20
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 Toán 33,30
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) A00; B00; D07; A01 Toán 22,00
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01 Toán 31,30
25 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01 Toán 30,00
26 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01 Toán 31,20
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01 Toán 31,85
28 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 Hóa 27,80
29 7580101 Kiến trúc V00; V01 Vẽ HHMT,

Vẽ HHMT ≥ 6,0

29,80
30 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; V00; V01 A00, A01: Toán

V00, V01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 5,0

23,00
31 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; H02; H03 V00, V01: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0

H02: Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0

H03: Vẽ TTM, Vẽ TTM ≥ 6,0

29,70
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 Toán 24,00
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 Toán 22,00
34 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01 Toán 23,00
35 7720201 Dược học A00; B00; D07 Hóa 31,45
36 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 A01, D01: Anh

C00, C01: Văn

29,45
37 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) A01; D01; T00; T01 A01, D01: Anh

T00, T01: NK TDTT; NK TDTT ≥ 6,0

31,30
38 7850201 Bảo hộ lao động A00; B00; D07; A01 Toán 22,00
39 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) A01; D01; T00; T01 A01, D01: Anh

T00, T01: NK TDTT; NK TDTT ≥ 6,0

22,00

Tổng quan về Đại học Tôn Đức Thắng

Lịch sử hình thành và phát triển

Tiền thân của Trường Đại học Tôn Đức Thắng (Ton Duc Thang University: TDTU) là Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng, thành lập theo Quyết định 787/TTg-QĐ ngày 24/9/1997 của Thủ tướng Chính phủ. Trường do Liên đoàn lao động Thành phố Hồ Chí Minh sáng lập và quản lý thông qua Hội đồng quản trị do Chủ tịch Liên đoàn lao động Thành phố đương nhiệm làm chủ tịch.

Ngày 28/01/2003, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 18/2003/TTg-QĐ chuyển đổi pháp nhân và đổi tên Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

Ngày 11/6/2008, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 747/TTg-QĐ đổi tên Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Tôn Đức Thắng và chuyển về thuộc Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam.

Sứ mạng

Giáo dục, nghiên cứu và sáng tạo vì sự phát triển toàn diện của con người và xã hội.

Tầm nhìn

Trở thành tổ chức xuất sắc trong giáo dục và nghiên cứu, hướng tới việc đáp ứng nhu cầu xã hội và phát triển con người

Thông tin liên hệ về Đại học Tôn Đức Thắng

Tên trường: Đại học Tôn Đức Thắng ((Ton Đuc Thang University, viết tắt: TDTU)

Mã trường: DTT

Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

SĐT: (028).3775.5035

Email: tuvantuyensinh@tdtu.edu.vn

Website: https://tdtu.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/tonducthanguniversity/