Đại học Sao Đỏ (SDU) là một trường đại học công lập, đa ngành, trực thuộc Bộ Công Thương. Trường tập trung đào tạo các lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ, kinh tế và sư phạm, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho thị trường lao động. Với cơ sở vật chất hiện đại, trường chú trọng gắn kết giữa lý thuyết và thực hành, giúp sinh viên có những trải nghiệm học tập và phát triển toàn diện.

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Sao Đỏ
Trường Đại học Sao Đỏ có hai cơ sở chính tại thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương.
- Cơ sở 1: Số 24 Thái Học 2, phường Sao Đỏ, TP. Chí Linh.
- Cơ sở 2: Km 78, Quốc lộ 37, phường Sao Đỏ, TP. Chí Linh.
Nhà trường đầu tư xây dựng sân bóng đá cỏ nhân tạo; 02 sân bóng chuyền da; 03 sân bóng chuyền hơi; 03 sân cầu lông và 01 sân bóng rổ. Để phục vụ tốt nhu cầu thể dục, thể thao, rèn luyện nâng cao sức khỏe cho viên chức, giảng viên, sinh viên.
Năm 2022, Nhà trường đầu tư xây dựng Nhà thể thao đa năng với diện tích xây dựng 1.080m², được thiết kế 3 tầng. Tầng 1 gồm các khu: sân tổ chức thi đấu và tập luyện các môn thể thao như: cầu lông, bóng bàn, bóng chuyền… Tầng 2 và tầng 3 là khu vực không gian phụ trợ gồm: khu hướng dẫn thực hành, phòng y tế, các phòng huấn luyện viên,…Nhà thể thao đa năng hoàn thành và đi vào sử dụng từ tháng 11/2022. Ngoài ra, Nhà trường còn trang bị hệ thống dụng cụ thể dục ngoài trời phong phú, đa dạng…
Trường có một khu ký túc xá sinh viên lớn nằm phía sau cơ sở 2 của trường tại thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương.
Các ngành đào tạo của Trường Đại học Sao Đỏ
Năm 2025, Nhà trường tuyển sinh đại học chính quy như sau
Đối tượng tuyển sinh
Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Các ngành đào tạo
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | |
|---|---|---|---|---|
|
Theo chương trình
GDPT 2006
|
Theo chương trình GDPT 2018 |
|||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00: Toán, Vật lí, Hóa học A09: Toán, Địa lí, GDCD C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí C14: Ngữ văn, Toán, GDCD D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học X21: Toán, Địa lí, GDKT&PL C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí X01: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | ||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | ||
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | ||
| 5 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | ||
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | ||
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | ||
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | ||
| 9 | Kế toán | 7340301 | ||
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D66: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh D71: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Trung C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí |
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh X78: Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh X90: Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Trung C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | ||
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí C14: Ngữ văn, Toán, GDCD C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí X01: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL X74: Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| 13 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D11: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D45: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung D65: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D11: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D45: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung D65: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
| 14 | Sư phạm công nghệ | 7140246 | A00: Toán, Vật lí, Hóa học C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí C14: Ngữ văn, Toán, GDCD D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí X01: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 15 | Luật | 7380101 | C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí C14: Ngữ văn, Toán, GDCD D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí X01: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Phương thức 2: Xét tuyến dựa và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Xét tổng điểm các môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực).
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT. Xét tổng điểm trung bình cả năm của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực).
- Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.
Điểm chuẩn của Trường Đại học Sao Đỏ
Năm 2024
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sao Đỏ thông báo điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm 2024
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Phương thức 3: Xét kết quả học tập THPT | Phương thức 4: Xét kết quả bài thi | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm chuẩn | Xét tổng điểm TB lớp 10, 11, HK I lớp 12 | Xét tổng điểm 06 môn lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp xét tuyển | Đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội | Đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội | |||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 17 | 18 | 20 | 60 | 50 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18 | 18 | 20 | 60 | 50 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 17 | 18 | 20 | 60 | 50 |
| 4 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 16 | 18 | 20 | 60 | 50 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 17 | 18 | 20 | 60 | 50 |
| 6 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 16 | 18 | 20 | 60 | 50 |
| 7 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | 17 | 18 | 20 | 60 | 50 |
| 8 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 16 | 18 | 20 | 60 | 50 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 16 | 18 | 20 | 60 | 50 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 16 | 18 | 20 | 60 | 50 |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 16 | 18 | 20 | 60 | 50 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18 | 18 | 20 | 60 | 50 |
| 13 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 21,74 | 24 | 24 | 80 | 65 |
| 14 | Sư phạm công nghệ | 7140246 | 19 | 24 | 24 | 70 | |
Năm 2023
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sao Đỏ thông báo điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm 2023
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Điểm trúng tuyển (KV3) | ||
| Theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 | Theo kết quả học bạ THPT | ||||
|
Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
|
Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển | ||||
| 1 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | 17.0 | 18.0 | 20.0 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 17.0 | 18.0 | 20.0 |
| 3 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 16.0 | 18.0 | 20.0 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 17.0 | 18.0 | 20.0 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18.0 | 18.0 | 20.0 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 17.0 | 18.0 | 20.0 |
| 7 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 16.0 | 18.0 | 20.0 |
| 8 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 16.0 | 18.0 | 20.0 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 16.0 | 18.0 | 20.0 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 16.0 | 18.0 | 20.0 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18.0 | 18.0 | 20.0 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 16.0 | 18.0 | 20.0 |
Mức học phí trung bình của Trường Đại học Sao Đỏ
Học phí thu theo tín chỉ:
- Khối ngành Kinh doanh và quản lý, Nhân văn: 285.000 đồng/tín chỉ.
- Khối ngành Công nghệ, Kỹ thuật: 340.000 đồng/tín chỉ.
Tổng quan về Trường Đại học Sao Đỏ
Lịch sử hình thành và phát triển
SDU hôm nay là sự kế thừa quá trình phát triển của Trường Công nhân cơ Điện mỏ thành lập ngày 15/5/1969 và Trường Công nhân Cơ khí Chí Linh thành lập ngày 8/4/1975.
Năm 1991, trước những yêu cầu đổi mới của đất nước, theo quy hoạch các trường dạy nghề, Bộ Năng lượng quyết định sáp nhập 2 trường thành Trường Công nhân Cơ điện Chí Linh trực thuộc Tổng Công ty Than Việt Nam.
Tháng 3/2001 Trường được Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ký quyết định nâng cấp thành Trường Trung học Công nghiệp Cơ điện.
Để đáp ứng nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho đất nước nói chung và cho vùng đồng bằng Bắc bộ nói riêng, ngày 04/10/2004 Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ký quyết định nâng cấp, Trường mang tên: Trường Cao đẳng Công nghiệp Sao Đỏ. Theo xu thế phát triển của nền giáo dục đất nước, Trường được đưa vào quy hoạch mạng lưới phát triển các trường đại học giai đoạn 2006-2010, ngày 24/3/2010 Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 376/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Sao Đỏ trên cơ sở nâng cấp từ Trường Cao đẳng Công nghiệp Sao Đỏ.
Sứ mạng đến năm 2025
Đào tạo gắn với nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao khoa học công nghệ. Học đi đôi với hành, lý thuyết gắn với thực tế, Nhà trường gắn với doanh nghiệp. Sinh viên ra trường có sức khỏe; năng lực và kỹ năng toàn diện; tự tin, sáng tạo; có việc làm thu nhập ổn định và cơ hội thăng tiến.
Tầm nhìn đến năm 2030
Phát triển Nhà trường theo định hướng đại học ứng dụng. Ưu tiên đầu tư trọng tâm, trọng điểm các ngành kỹ thuật truyền thống của Nhà trường thành ngành mũi nhọn. Đẩy mạnh hoạt động: Sáng tạo khoa học kỹ thuật – Nâng cao năng lực thực hành – Ứng dụng chuyển giao công nghệ phù hợp với tiến bộ Khoa học kỹ thuật công nghiệp lần thứ tư.
Thông tin liên hệ về Trường Đại học Sao Đỏ
Tên trường: Trường Đại học Sao Đỏ (Sao Do University)
Mã trường: SDU
Địa chỉ: Số 24, phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
SĐT: (0220) 3882 269
Email: info@saodo.edu.vn
Website: https://saodo.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/TruongDHSaoDo/