Trường Cao Đẳng Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh tiền thân là trường Công Nhân Kỹ Thuật May, được thành lập theo quyết định số: 688/CNN-TCQL ngày 14 tháng 10 năm 1978 của Bộ trưởng Bộ Công Nghiệp Nhẹ.

Các cơ sở trường Cao đẳng Công nghệ Tp.HCM
Trường Cao đẳng Công nghệ Tp.HCM đang đào tạo 2 cơ sở chính:
- Cơ sở 1: Số 586 Kha Vạn Cân, Phường Linh Đông, TP. Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.
- Cơ sở 2: Số 2 Hùng Vương, Xã Sông Trầu, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai.
Cơ sở vật chất:
Tổng diện tích khuôn viên: 30.000 m2.
Cơ sở I: 10.000 m2 tọa lạc tại: số 586, Kha Vạn Cân, Phường Linh Đông, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, với tổng diện tích công trình kiến trúc: 11.668 m2 với 9 khối nhà 3 tầng.
| STT | Danh mục/loại | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Phòng học lý thuyết Hội trường, giảng đường |
Phòng Phòng |
25 01 |
60 hs/phòng 400 người/phòng |
| 2 | Phòng thí nghiệm | Phòng | 01 | 40 hs/phòng |
| 3 | Phòng học chuyên môn | Phòng | 08 | 60 hs/phòng |
| 4 | Phòng thực hành | Phòng | 17 | 60 hs/phòng |
| 5 | Hành chính, văn phòng | m2 | 1400 | |
| 6 | Thư viện điện tử | m2 | 300 | |
| 7 | Nhà nội trú | m2 | 2.256 |
Tổng số máy móc, thiết bị: 1.200, đủ chủng loại phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập.
Cơ sở II: tọa lạc tại: xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, đang xây dựng, thời gian hoàn thành đến năm 2010. Diện tích sàn xây dựng 16.683 m2 trên khuôn viên 20.000 m2 bao gồm các hạng mục sau:
| STT | Danh mục/loại | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Khối phòng học lý thuyết, giảng đường, hội trường, thư viện, phòng làm việc |
m2 | 4.841 | kết cấu 6 tầng |
| 2 | Khối phòng thí nghiệm, thực hành | m2 | 2.296 | kết cấu 4 tầng |
| 3 | Khối phòng học nghiên cứu thực nghiệm sản xuất | m2 | 600 | kết cấu 3 tầng |
| 4 | Khối xưởng thực tập sản xuất | m2 | 4.200 | kết cấu 1 tầng |
| 5 | Khối nhà nội trú | m2 | 3.800 | kết cấu 5 tầng |
| 6 | Khối nhà bảo vệ, phòng khách, nhà ăn | m2 | 526 | |
| 7 | Sân chơi TDTT | m2 | 1.000 |
Tổng giá thiết bị hiện có khoảng 12 tỷ đồng.
Ký túc xá:
Các phòng học và ký túc xá được trang bị máy lạnh, Wifle tốc độ cao. Khu nhà ký túc xá 5 tầng gồm 60 phòng cung cấp chỗ ở cho gần 1.000 sinh viên. Trung bình mỗi phòng ở rộng 34m2 (đã bao gồm khu WC và sân phơi). Khu nhà ở ký túc xá sạch sẽ, tiện nghi các phòng đều có giường cho mỗi sinh viên. Khu vệ sinh khép kín tiện dụng. Trong khu ký túc xá có hệ thống camera giám sát an ninh, dịch vụ căn tin, nhà ăn, phòng y tế phục vụ nhu cầu thiết yếu và chăm sóc sức khỏe cho sinh viên.
Các ngành đào tạo tại trường Cao đẳng Công nghệ Tp.HCM
Hiện trường đào tạo các ngành theo 3 hệ chính: Hệ Cao đẳng; Hệ Trung cấp; Hệ Văn bằng 2.
Hệ Cao đẳng chính quy:

Hồ sơ xét tuyển:
- Phiếu đăng ký xét tuyển ( tải về tại website: https://vetc.edu.vn).
- Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời.
- Bản sao học bạ THPT hoặc giấy chứng nhận kết quả thi THPT.
- Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).
Hệ Trung cấp chính quy:

Hồ sơ xét tuyển:
- Phiếu đăng ký xét tuyển ( tải về tại website: https://vetc.edu.vn).
- Bản sao bằng tốt nghiệp THCS hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THCS tạm thời
- Bản sao học bạ THCS hoặc giấy chứng nhận kết quả thi THCS.
- Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).
Hệ Văn bằng 2:
- Ngành nghề tuyển sinh: Chăm sóc sắc đẹp – Mã ngành: 6810404 – Chỉ tiêu: 40.
- Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên (Áp dụng cho tất cả các ngành).
- Phương thức xét tuyển: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng (lý thuyết và thực hành). Đối với kết quả học tập theo học chế tin chỉ dựa vào điểm tích lũy toàn khóa.
- Hồ sơ xét tuyển:
- Phiếu đăng ký dự tuyển (Được nhận tại trường hoặc tài về tại website của trường tại địa chỉ: https://vetc.edu.vn).
- 01 bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học.
- 01 bản sao công chứng bảng điểm cao đẳng/đại học.
- 01 bảncông chứng bằng THPT hoặc tương đương.
- 01 bản sao công chứng căn cước công dân.
Điểm chuẩn của trường Cao đẳng Công nghệ Tp.HCM
Điểm chuẩn của trường Cao đẳng Công nghệ Tp.HCM năm 2023:
| Xét điểm thi tốt nghiệp | ||||
|---|---|---|---|---|
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 6510202 | Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 6510202 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 2 | 6510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 6510201 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 3 | 6510303 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 6510303 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 4 | 6510304 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 6510304 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 5 | 6520133 | Sữa chữa thiết bị may
Mã ngành: 6520133 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 10 |
| 6 | 6480201 | Công nghệ thông tin
Mã ngành: 6480201 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 7 | 6210402 | Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 6210402 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 8 | 6540204 | Công nghệ may
Mã ngành: 6540204 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 11 |
| 9 | 6540205 | May thời trang
Mã ngành: 6540205 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 11 |
| 10 | 6540201 | Công nghệ sợi dệt
Mã ngành: 6540201 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 10 |
| 11 | 6540206 | Thiết kế thời trang
Mã ngành: 6540206 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 12 | 6220206 | Tiếng Anh
Mã ngành: 6220206 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 13 | 6220206 | Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: 6220206 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 14 | 6220211 | Tiếng Hàn Quốc
Mã ngành: 6220211 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 15 | 6220212 | Tiếng Nhật
Mã ngành: 6220212 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 16 | 6340404 | Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 6340404 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 17 | 6340404 | Quản trị kinh doanh xuất nhập khẩu
Mã ngành: 6340404 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 18 | 6340404 | Marketing (Digital Marketing)
Mã ngành: 6340404 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 19 | 6340301 | Kế toán
Mã ngành: 6340301 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 20 | 6810205 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 6810205 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 21 | 6810101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 6810101 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| Xét điểm học bạ | ||||
|---|---|---|---|---|
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 6510202 | Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 6510202 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 2 | 6510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 6510201 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 3 | 6510303 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 6510303 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 4 | 6510304 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 6510304 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 5 | 6520133 | Sữa chữa thiết bị may
Mã ngành: 6520133 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 10 |
| 6 | 6480201 | Công nghệ thông tin
Mã ngành: 6480201 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 7 | 6210402 | Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 6210402 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 8 | 6540204 | Công nghệ may
Mã ngành: 6540204 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 11 |
| 9 | 6540205 | May thời trang
Mã ngành: 6540205 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 11 |
| 10 | 6540201 | Công nghệ sợi dệt
Mã ngành: 6540201 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 10 |
| 11 | 6540206 | Thiết kế thời trang
Mã ngành: 6540206 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 12 | 6220206 | Tiếng Anh
Mã ngành: 6220206 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 13 | 6220206 | Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: 6220206 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 14 | 6220211 | Tiếng Hàn Quốc
Mã ngành: 6220211 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 15 | 6220212 | Tiếng Nhật
Mã ngành: 6220212 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 16 | 6340404 | Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 6340404 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 17 | 6340404 | Quản trị kinh doanh xuất nhập khẩu
Mã ngành: 6340404 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 18 | 6340404 | Marketing (Digital Marketing)
Mã ngành: 6340404 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 19 | 6340301 | Kế toán
Mã ngành: 6340301 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 20 | 6810205 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 6810205 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 21 | 6810101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 6810101 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
Điểm chuẩn của trường Cao đẳng Công nghệ Tp.HCM năm 2022:
| Xét điểm thi tốt nghiệp | ||||
|---|---|---|---|---|
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 6510202 | Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 6510202 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 2 | 6510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 6510201 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 3 | 6510303 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 6510303 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 4 | 6510304 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 6510304 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 5 | 6520133 | Sữa chữa thiết bị may
Mã ngành: 6520133 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 10 |
| 6 | 6480201 | Công nghệ thông tin
Mã ngành: 6480201 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 7 | 6210402 | Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 6210402 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 8 | 6540204 | Công nghệ may
Mã ngành: 6540204 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 11 |
| 9 | 6540205 | May thời trang
Mã ngành: 6540205 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 11 |
| 10 | 6540201 | Công nghệ sợi dệt
Mã ngành: 6540201 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 10 |
| 11 | 6540206 | Thiết kế thời trang
Mã ngành: 6540206 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 12 | 6220206 | Tiếng Anh
Mã ngành: 6220206 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 13 | 6220206 | Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: 6220206 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 14 | 6220211 | Tiếng Hàn Quốc
Mã ngành: 6220211 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 15 | 6220212 | Tiếng Nhật
Mã ngành: 6220212 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 16 | 6340404 | Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 6340404 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 17 | 6340404 | Quản trị kinh doanh xuất nhập khẩu
Mã ngành: 6340404 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 18 | 6340404 | Marketing (Digital Marketing)
Mã ngành: 6340404 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 19 | 6340301 | Kế toán
Mã ngành: 6340301 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 20 | 6810205 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 6810205 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 21 | 6810101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 6810101 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| Xét điểm học bạ | ||||
|---|---|---|---|---|
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | 6510202 | Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 6510202 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 2 | 6510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 6510201 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 3 | 6510303 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 6510303 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 4 | 6510304 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 6510304 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 5 | 6520133 | Sữa chữa thiết bị may
Mã ngành: 6520133 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 10 |
| 6 | 6480201 | Công nghệ thông tin
Mã ngành: 6480201 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 7 | 6210402 | Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 6210402 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 8 | 6540204 | Công nghệ may
Mã ngành: 6540204 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 11 |
| 9 | 6540205 | May thời trang
Mã ngành: 6540205 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 11 |
| 10 | 6540201 | Công nghệ sợi dệt
Mã ngành: 6540201 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 10 |
| 11 | 6540206 | Thiết kế thời trang
Mã ngành: 6540206 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 12 | 6220206 | Tiếng Anh
Mã ngành: 6220206 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 13 | 6220206 | Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: 6220206 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 14 | 6220211 | Tiếng Hàn Quốc
Mã ngành: 6220211 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 15 | 6220212 | Tiếng Nhật
Mã ngành: 6220212 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 16 | 6340404 | Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 6340404 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 17 | 6340404 | Quản trị kinh doanh xuất nhập khẩu
Mã ngành: 6340404 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 18 | 6340404 | Marketing (Digital Marketing)
Mã ngành: 6340404 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 19 | 6340301 | Kế toán
Mã ngành: 6340301 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 20 | 6810205 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 6810205 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
| 21 | 6810101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 6810101 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D01
|
A00, A01, B00, D01 | 12 |
Học phí, học bổng tại trường Cao đẳng Công nghệ Tp.HCM
Trường Cao đẳng Công nghệ TPHCM dự kiến mức thu học phí năm học 2024 – 2025 như sau: mức học phí đối với sinh viên hệ cao đắng tốt nghiệp THPT: dao động 440.000 – 460.000 đồng/tín chỉ, đối với sinh viên tốt nghiệp THCS: dao động 360.000 – 400.000 đồng/tín chỉ.
Ngoài ra để thúc đẩy tinh thần học tập của sinh viên. Nhiều loại học bổng khuyến học, khuyến tài: Học bổng hàng năm dành cho sinh viên Khá/Giỏi/Xuất sắc. Nhiều loại học bổng khuyến học, khuyến tài, cựu sinh viên…Áp dụng chính sách ưu đãi trợ cấp giáo dục, tín dụng học tập, các học bổng khuyến học cho tân sinh viên.
Tổng quan về trường Cao đẳng Công nghệ Tp.HCM
Lịch sử hình thành và phát triển:
- Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh City College of Technology – HCT) tiền thân là trường Công Nhân Kỹ Thuật May, được thành lập theo quyết định số: 688/CNN-TCQL ngày 14 tháng 10 năm 1978 của Bộ trưởng Bộ Công Nghiệp Nhẹ.
- Ngày 17 tháng 2 năm 1998 được Bộ trưởng Bộ Công Nghiệp ký quyết định số: 11/1998/QĐ-BCN nâng cấp và đổi tên thành Trường Trung Học Kỹ Thuật May và Thời Trang II.
- Trước những yêu cầu mới đặt ra của nhu cầu nhân lực phục vụ sự nghiệp Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa đất nước, ngày 01 tháng 9 năm 2006 Bộ trưởng Bộ Giáo Dục & Đào Tạo đã ký quyết định số 4821/QĐ-BGDĐT thành lập Trường Cao Đẳng Công Nghiệp – Dệt May Thời Trang Thành Phố Hồ Chí Minh trên cơ sở Trường Trung Học Kỹ Thuật May Và Thời Trang II.
- Ngày 13/05/2009 Trường đổi tên thành Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Vinatex Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ngày 02/4/2021 Trường chính thức đổi tên thành Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thành phố Hồ Chí Minh theo quyết định số 425/QĐ-LĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.
Sứ mệnh và tầm nhìn:
Sứ mệnh: Với sứ mệnh đào tạo nhân lực cho nền kinh tế tri thức, tạo cơ hội để người học tự học suốt đời; ứng dụng thành tựu khoa học – công nghệ trong đào tạo; cung ứng các dịch vụ đào tạo tiên tiến, gia tăng khả năng cạnh tranh, đảm bảo sự phát triển nhanh và bền vững của xã hội.
Tầm nhìn: Đến năm 2025, phấn đấu trở thành cơ sở đào tạo nghề đạt chuẩn khu vực và quốc tế, đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao cho khu vực phía Nam và cả nước.
Thành tích đạt được của trường Cao đẳng Công nghệ Tp.HCM
Trong quá trình hoạt động và phát triển, trường đã được khen thưởng nhiều danh hiệu thi đua cao quý của Đảng, nhà nước và các cấp:
- Huân chương lao động hạng I, II và III;
- Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ Công Thương và Tập đoàn Dệt – May Việt Nam;
- Danh hiệu Nhà giáo ưu tú, Cờ thi đua của Bộ Công nghiệp, tập đoàn Dệt – May Việt Nam
- Cờ truyền thống của UBND TP.HCM
- Các giải thưởng Vietnam Collection, tay nghề Asian và nhiều danh hiệu khác.
Thông tin liên hệ trường Cao đẳng Công nghệ Tp.HCM
CƠ SỞ 1
- Địa chỉ: Số 586 Kha Vạn Cân, Phường Linh Đông, TP. Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.
- Liên hệ: (028) 38 966 927 – (028) 38 970 160.
- Email: vanphongvetc@gmail.com.
CƠ SỞ 2
- Địa chỉ: Số 2 Hùng Vương, Xã Sông Trầu, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai.
- Liên hệ: (0251) 8 951 722 – (0251) 8 951 723.
- Email: coso2@gmail.com.