Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng được thành lập ngày 26/8/2002. Với cơ sở vật chất hiện đại cùng đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn và kinh nghiệm quốc tế, Trường không chỉ chú trọng phát triển kỹ năng ngôn ngữ mà còn mở rộng các chương trình đào tạo đa dạng, đáp ứng nhu cầu giao lưu và hội nhập toàn cầu. Nằm tại thành phố Đà Nẵng – trung tâm kinh tế và văn hóa của miền Trung, Trường Đại học Ngoại ngữ góp phần quan trọng trong việc nâng cao năng lực ngoại ngữ, phục vụ phát triển kinh tế, giáo dục và giao lưu văn hóa trong khu vực và cả nước.

Các cơ sở trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng
Hiện nay trường có 2 cơ sở đều nằm tại Đà Nẵng.
Địa chỉ:
- Cơ sở 1: 131 Lương Nhữ Hộc, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Cơ sở 2: 41 Lê Duẩn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Cơ sở vật chất: Trường được trang bị cơ sở vật chất khá hiện đại với hai cơ sở chính. Cơ sở 1 tại Lương Nhữ Hộc là khuôn viên chính, có hệ thống giảng đường rộng rãi, thư viện đa phương tiện, phòng học ngoại ngữ được trang bị thiết bị nghe nhìn, và khu hành chính – học vụ. Cơ sở 2 tại Lê Duẩn phục vụ chủ yếu cho các lớp đào tạo ngắn hạn và hoạt động ngoại khóa. Ngoài ra, trường còn có phòng máy tính và các khu vực sinh hoạt chung nhằm tạo điều kiện học tập và rèn luyện tốt cho sinh viên.
Các ngành đào tạo Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng
Trường thông báo tuyển sinh các ngành đào tạo sau đây:
Các ngành đào tạo:
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu dự kiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 45 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01, D03, D78, D96 | 20 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D04, D78, D96 | 20 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D78, D96 | 949 |
| 5 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02, D78, D96 | 80 |
| 6 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03, D78, D96 | 90 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D78, D83 | 170 |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 115 |
| 9 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2, D78, D96 | 115 |
| 10 | Ngôn ngữ Thái Lan | 7220214 | D01, D15, D78, D96 | 25 |
| 11 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D09, D78, D96 | 126 |
| 12 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D78, D96 | 70 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7220201KT | D01, A01, D78, D96 | 30 |
Phương thức tuyển sinh:
Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
Phạm vi tuyển sinh: Trên toàn quốc.
Hình thức tuyển sinh:
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 2: Xét tuyển theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng;
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ;
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra trình độ năng lực của ĐHQG Tp. HCM năm 2025;
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025.
Hồ sơ xét tuyển gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Bộ GD&ĐT hoặc đăng ký online trên hệ thống).
- Bản sao công chứng học bạ THPT.
- Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (nếu đã tốt nghiệp) hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
- Bản sao giấy khai sinh và CMND/CCCD.
- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia (nộp bản gốc nếu trúng tuyển).
- Giấy tờ ưu tiên (nếu có, như hộ nghèo, dân tộc thiểu số, vùng đặc biệt khó khăn…).
- Lệ phí xét tuyển: Thường khoảng 20.000 – 30.000đ/nguyện vọng, tùy theo quy định từng năm.
Điểm chuẩn qua các năm:
| STT | Ngành | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | |
| Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo KQ thi THPT | ||
| 1 | Sư phạm tiếng Anh | 27,45 | 27,88 | 26,34 | 27,17 | 27,24 |
| 2 | Sư phạm tiếng Pháp | 21 | 23,18 | 21,68 | 21,79 | 23,07 |
| 3 | Sư phạm tiếng Trung | 25,6 | 26,30 | 23,73 | 24,48 | 26,09 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 25,58 | 26,45 | 22,74 | 23,22 | 23,58 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) |
. | . | . | . | 17,13 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 18,58 | 21,40 | 15,1 | 15,04 | 18,38 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 22,34 | 24,38 | 15,44 | 20,58 | 21,09 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25,83 | 26,53 | 24,43 | 24,78 | 25,11 |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | 25,5 | 26,54 | 21,61 | 23,13 | 22,60 |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 26,55 | 26,95 | 23,59 | 25,14 | 25,07 |
| 11 | Ngôn ngữ Thái Lan | 22,51 | 25,06 | 22,19 | 22,43 | 22,09 |
| 12 | Quốc tế học | 24 | 24,53 | 17,67 | 21,78 | 22,05 |
| 13 | Đông phương học | 23,91 | 24,95 | 19,6 | 21,81 | 20,88 |
| 14 | Hàn Quốc học | . | . | . | . | 22,38 |
Tổng quan về trường
Với thế mạnh đào tạo đa ngành về ngôn ngữ và văn hóa, Trường mang đến môi trường học tập năng động, hiện đại và giàu tính hội nhập.
Lịch sử hình thành và phát triển:
Trường được thành lập vào năm 2002 trên cơ sở Khoa Ngoại ngữ của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng. Trường là một trong những đơn vị thành viên của Đại học Đà Nẵng, với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực ngoại ngữ, sư phạm ngoại ngữ và các ngành liên quan. Trải qua hơn 20 năm xây dựng và phát triển, trường không ngừng mở rộng quy mô đào tạo, đa dạng hóa các ngành học và nâng cao chất lượng giảng dạy, khẳng định vị thế là trung tâm đào tạo ngoại ngữ hàng đầu khu vực miền Trung – Tây Nguyên.
Sứ mệnh, tầm nhìn và giá trị cốt lõi:
Sứ mệnh: Trường có sứ mạng đào tạo và nghiên cứu ngôn ngữ, văn hóa, văn minh nhân loại, góp phần phục vụ sự nghiệp phát triển đất nước và hội nhập quốc tế.
Tầm nhìn: Trường sẽ là trung tâm đào tạo, nghiên cứu ngôn ngữ, văn hóa, xã hội và nhân văn ngang tầm khu vực và quốc tế.
Giá trị cốt lõi: Trung thực – Trách nhiệm – Chuyên nghiệp – Chất lượng – Hiệu quả
Thông tin liên hệ
Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng
- Mã trường: DDF
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1: 131 Lương Nhữ Hộc, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Cơ sở 2: 41 Lê Duẩn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- SĐT: (+84) 236. 3699324
- Email: dhnn@ufl.udn.vn
- Website: http://ufl.udn.vn/vie/ và trang tuyển sinh http://tuyensinh.ufl.udn.vn/vie/
- Facebook: www.facebook.com/DHNN.tuvantuyensinh/