Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, tọa lạc tại trung tâm TP. Vĩnh Long. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong các lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ và sư phạm kỹ thuật. Với hơn 60 năm hình thành và phát triển, VLUTE không ngừng đổi mới chương trình giảng dạy theo hướng ứng dụng, gắn kết với nhu cầu doanh nghiệp. Cơ sở vật chất của trường hiện đại với hệ thống phòng học, xưởng thực hành và phòng thí nghiệm đạt chuẩn. Trường cũng chú trọng hợp tác quốc tế và phát triển kỹ năng nghề nghiệp cho sinh viên, góp phần nâng cao chất lượng nhân lực vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

Cơ sở và KTX tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Trường tọa lạc tại địa chỉ 73 Nguyễn Huệ, phường 2, TP Vĩnh Long. Có hơn 40 phòng học lý thuyết, xưởng thực hành rộng rãi, phòng thí nghiệm chuyên dụng, hệ thống thiết bị máy chiếu, âm thanh, máy tính nối mạng – wireless. Trường được đầu tư từ dự án quốc tế (ví dụ dự án 8,4 triệu USD) để nâng cấp thiết bị thực hành, đáp ứng chuẩn quốc tế.
Ký túc xá nằm trong khuôn viên trường hoặc gần trường, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên về ăn ở, đi lại và học tập.
Các ngành đào tạo của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Các ngành đào tạo
|
TT
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu
|
TH1: Tổ hợp xét tuyển (DK) Môn chính có dấu * nhân hệ số 2
|
|
1
|
Giáo dục công dân (ngành mới tuyển sinh 2025)
|
7140204
|
25
|
– Ngữ văn, Toán, GDKT và PL (C14)
– Ngữ văn, Lịch sử, GDKT và PL (C19)
– Ngữ văn, Địa lý, GDKT và PL (C20)
– Ngữ văn, GDKT và PL,Tiếng Anh(D66)
– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh (D09)
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
|
|
2
|
Ngôn ngữ Anh (ngành mới tuyển sinh 2025)
|
7220201
|
25
|
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh (D09)
– Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)
– Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh (D66)
– Toán, GDKTPL, Tiếng Anh (D84)
– Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
|
|
3
|
Khoa học dữ liệu (ngành mới tuyển sinh 2025)
|
7460108
|
20
|
– Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D15)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Tin, Tiếng Anh (K01)
– Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (C14)
– Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
|
|
4
|
Chính trị học
(ngành mới tuyển sinh 2025)
|
7310201
|
25
|
– Ngữ văn, Toán, GDKT và PL (C14)
– Ngữ văn, Lịch sử, GDKT và PL (C19)
– Ngữ văn, Địa lý, GDKT và PL (C20)
– Ngữ văn, GDKT và PL,Tiếng Anh(D66)
– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh (D09)
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
|
|
5
|
Kỹ thuật Robot
(ngành mới tuyển sinh 2025)
|
7520107
|
25
|
– Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Toán, Tiếng Anh, KHTN (D90)
– Toán, Ngữ văn, Vật lý (C01)
– Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Vật lý, GDCD (A10)
|
|
6
|
Kinh tế
(Chuyên ngành: kế toán thực hành; quản trị doanh nghiệp; tài chính-tín dụng ngân hàng)
|
7310101
|
200
|
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Địa lý, GDKT và PL (A09)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Toán, Vật lý, Địa lý (A04)
– Toán, Lịch sử, GDKT và PL (A08)
– Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)
– Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)
|
|
7
|
Thương mại điện tử
|
7340122
|
25
|
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Địa lý, GDKT và PL (A09)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Toán, Vật lý, Địa lý (A04)
– Toán, Lịch sử, GDKT và PL (A08)
– Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)
– Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)
|
|
8
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
7510203
|
30
|
– Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Toán, Tiếng Anh, KHTN (D90)
– Toán, Ngữ văn, Vật lý (C01)
– Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Vật lý, GDCD (A10)
|
|
9
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
|
7510303
|
40
|
– Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Toán, Vật lý, Lịch sử (A03)
– Toán, Vật lý, Địa lý (A04)
– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh (D09)
– Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)
|
|
10
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
7510201
|
90
|
– Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Toán, Tiếng anh, KHTN (D90)
– Toán, Ngữ văn, Vật lý (C01)
– Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Vật lý, GDCD (A10)
|
|
11
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Chuyên ngành: công nghệ kỹ thuật điện tử-viễn thông; kỹ thuật điện; kỹ thuật thiết kế vi mạch)
|
7510301
|
110
|
– Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Toán, Vật lý, Lịch sử (A03)
– Toán, Vật lý, Địa lý (A04)
– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh (D09)
– Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)
|
|
12
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605
|
50
|
– Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Toán, Vật lý, Địa lý (A04)
– Toán, Lịch sử, GDKT và PL (A08)
– Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)
– Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)
|
|
13
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205
|
500
|
– Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Ngữ văn, Toán, Vật lý (C01)
– Toán, Vật lý, Lịch sử (A03)
– Toán, Vật lý, Địa lý (A04)
– Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)
|
|
14
|
Kỹ thuật ô tô
(Chuyên ngành: công nghệ kỹ thuật ô tô điện)
|
7520130
|
60
|
– Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Ngữ văn, Toán, Vật lý (C01)
– Toán, Vật lý, Lịch sử (A03)
– Toán, Vật lý, Địa lý (A04)
– Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)
|
|
15
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
|
7510206
|
60
|
– Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Toán, Vật lý, Lịch sử (A03)
– Toán, Vật lý, Địa lý (A04)
– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh (D09)
– Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)
|
|
16
|
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng
|
7510102
|
30
|
– Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Ngữ văn, Toán, Vật lý (C01)
– Toán, Vật lý, Lịch sử (A03)
– Toán, Vật lý, Địa lý (A04)
– Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)
|
|
17
|
Truyền thông đa phương tiện
|
7320104
|
100
|
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Ngữ văn, Toán, GDKT và PL (C14)
– Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)
– Ngữ văn, Toán, Vật lý (C01)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
|
|
18
|
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Quản trị hệ thống mạng thông tin; IoT và trí tuệ nhân tạo; Điện toán đám mây; An ninh mạng; Dữ liệu lớn)
|
7480201
|
320
|
– Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Ngữ văn, Toán, Vật lý (C01)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, Tin học
– Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)
|
|
19
|
Công nghệ thực phẩm
|
7540101
|
120
|
– Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
– Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A1)
– Toán, Vật lý, Địa lý (A04)
– Toán, Hóa học, Địa lý (A06)
– Toán, Vật lý, Sinh học (A02)
|
|
20
|
Thú y
|
7640101
|
150
|
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
– Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
– Toán, Vật lý, Sinh học (A02)
– Toán, Sinh học, GD công dân (B04)
– Toán, Sinh học, Địa lý (B02)
|
|
21
|
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Công nghệ sinh học trong công nghiệp công nghệ cao; Công nghệ sinh học trong thực phẩm; KT xét nghiệm Y-Sinh)
|
7420201
|
25
|
– Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
– Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (B08)
– Toán, Ngữ văn, Hoá học (C02)
– Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
– Toán, Địa lý, Sinh học (B02)
|
|
22
|
Kỹ thuật hóa học
|
7520301
|
20
|
– Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
– Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
– Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A1)
– Toán, Vật lý, Địa lý (A04)
– Toán, Hóa học, Địa lý (A06)
– Toán, Vật lý, Sinh học (A02)
|
|
23
|
Giáo dục học
|
7140101
|
30
|
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Ngữ văn, Lịch sử, GDKT và PL (C19)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, GDKT và PL (C14)
– Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)
– Ngữ văn, Toán, Tin học (DK)
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
|
|
24
|
Công tác xã hội
|
7760101
|
30
|
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Ngữ văn, Lịch sử, GDKT và PL (C19)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, GDKT và PL (C14)
– Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)
– Ngữ văn, Toán, Tin học (DK)
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
|
|
25
|
Du lịch
|
7810101
|
50
|
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Ngữ văn, Lịch sử, GDKT và PL (C19)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, GDKT và PL (C14)
– Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)
– Ngữ văn, Toán, Tin học (DK)
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
|
|
26
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103
|
50
|
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Ngữ văn, Lịch sử, GDKT và PL (C19)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, GDKT và PL (C14)
– Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)
– Ngữ văn, Toán, Tin học (DK)
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
|
|
27
|
Luật
|
7380101
|
90
|
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Ngữ văn, Lịch sử, GDKT và PL (C19)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Toán, Địa lý, GDKT và PL (A09)
– Toán, Ngữ Văn, GDKT và PL (C14)
– Toán, Lịch sử, GDKT và PL (A08)
– Ngữ văn, Địa lý, GDKT và PL (C20)
|
|
28
|
Sư phạm công nghệ
|
7140246
|
25
|
– Ngữ văn, Toán, Công nghệ
– Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03)
– Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Ngữ văn, Toán, GDKT và PL (C14)
– Ngữ văn, Toán, Tin học (DK)
– Toán, Địa lý, GDKT và PL (A09)
|
| x |
Tổng cộng
|
x |
2325
|
x |
Phương thức tuyển sinh
Năm 2025, VLUTE tuyển sinh theo các phương thức sau
- Phương thức 1: Xét điểm thi THPT;
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT;
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ; Ưu tiên xét tuyển thẳng theo Đề án riêng;
- Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng KQ thi đánh gia năng lực ĐHQG tổ chức, V-SAT.
Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
- Thực hiện theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
- Miễn 100% học phí từng học kỳ cho sinh viên có kết quả học tập xuất sắc.
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Nhóm | Đơn giá | Học phí học kì đầu (DK 19 tín chỉ) |
| 1 | Sư phạm công nghệ | 7140246 | 1 | 530,000 | 10,070,000 |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | 1 | 530,000 | 10,070,000 |
| 3 | Giáo dục công dân | 7140204 | 1 | 530,000 | 10,070,000 |
| 4 | Luật | 7380101 | 1 | 530,000 | 10,070,000 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | 1 | 530,000 | 10,070,000 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 2 | 540,000 | 10,260,000 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 3 | 550,000 | 10,450,000 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 4 | 615,000 | 11,685,000 |
| 9 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 5 | 585,000 | 11,115,000 |
| 10 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | 5 | 585,000 | 11,115,000 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 5 | 585,000 | 11,115,000 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7510303 | 5 | 585,000 | |
| 11,115,000 | |||||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 5 | 585,000 | 11,115,000 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 5 | 585,000 | 11,115,000 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 5 | 585,000 | 11,115,000 |
| 16 | Kỹ thuật ô tô điện | 7520130 | 5 | 585,000 | 11,115,000 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 7510206 | 5 | 585,000 | 11,115,000 |
| 18 | Công nghệ công trình xây dựng | 7510102 | 5 | 585,000 | 11,115,000 |
| 19 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 5 | 585,000 | 11,115,000 |
| 20 | Thú y | 7640101 | 5 | 585,000 | 11,115,000 |
| 21 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 5 | 585,000 | 11,115,000 |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 7 | 560,000 | 10,640,000 |
| 23 | Kinh tế | 7310101 | 7 | 560,000 | 10,640,000 |
| 24 | Công tác xã hội | 7760101 | 7 | 560,000 | 10,640,000 |
| 25 | Du lịch | 7810101 | 7 | 560,000 | 10,640,000 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 7 | 560,000 | 10,640,000 |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 7 | 560,000 | 10,640,000 |
| 28 | Chính trị học | 7310201 | 7 | 560,000 | 10,640,000 |
Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Điểm chuẩn hai phương thức: Xét KQ thi THPT và Xét học bạ của trường vào năm 2023 và 2024 như sau
| STT | Ngành học | Năm 2023 | Năm 2024 | ||
| Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 5 | Công nghệ thông tin
– Mạng máy tính và truyền thông – Internet vạn vật – An ninh và an toàn thông tin |
15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 8 | Công nghệ thực phẩm | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 9 | Thú Y | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 10 | Công nghệ sinh học | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 11 | Công tác xã hội | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 12 | Du lịch | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 13 | Sư phạm công nghệ | 19,00 | 24,00 | 24,00 | – |
| 14 | Kinh tế | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 15 | Kỹ thuật hóa học | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 16 | Luật | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 17 | Giáo dục học | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 20 | Truyền thông đa phương tiện | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 21 | Thương mại điện tử | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 22 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
| 23 | Kỹ thuật ô tô | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 |
Tổng quan về Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Lịch sử hình thành và phát triển
Tiền thân của trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long là trường Trung học kỹ thuật Vĩnh Long được thành lập vào năm 1960, là trường kỹ thuật đầu tiên tại khu vực miền Tây.
Sau ngày thống nhất đất nước vào ngày 31/5/1976 trường đổi tên thành trường Giáo viên dạy nghề Cửu Long, cho đến năm 1978 tiếp tục được đổi tên thành trường Sư phạm kỹ thuật IV.
Vào ngày 24/9/1997, trường được nâng cấp thành trường Cao đẳng sư phạm kỹ thuật IV, và đổi tên thành trường Cao đẳng sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long vào năm 1998.
Bước đột phá trong sự hình thành và phát triển của trường chính là mốc thời gian 11/11/2013, Thủ tướng chính phủ ký quyết định số 2152/QĐ –TTg thành lập Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long. Đánh dấu kết quả quá trình nỗ lực phấn đấu của tập thể sư phạm nhà trường, từng bước khẳng định vị thế là trường hàng đầu về đào tạo, nguồn nhân lực chất lượng cao ngang tầm với các trường trong khu vực và vươn tầm thế giới.
Sứ mạng
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có tư duy toàn cầu và tinh thần khởi nghiệp; đồng thời phát triển nghiên cứu – đổi mới sáng tạo – chuyển giao công nghệ đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội và hội nhập quốc tế.
Tầm nhìn
Trở thành trường đại học công nghệ đa ngành hàng đầu trong khu vực, tiên phong về đổi mới sáng tạo, nghiên cứu ứng dụng và chuyển giao công nghệ, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội bền vững.
Thông tin liên hệ về Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (Vinh Long University of Technology Education, viết tắt là VLUTE)
Mã trường: VLU
Địa chỉ: Số 73 Nguyễn Huệ, Phường Long Châu,Tỉnh Vĩnh Long
SĐT: 0270 3822 141
Email: spktvl@vlute.edu.vn
Website: vlute.edu.vn
Facebook: https://www.facebook.com/vlute.edu.vn