Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng

Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng

Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng là một trong những cơ sở đào tạo hàng đầu về kinh tế tại khu vực Miền Trung – Tây Nguyên. Trường đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho các tỉnh, thành phố trong khu vực và cả nước. Với đội ngũ giảng viên uy tín và chương trình đào tạo hiện đại, trường luôn giữ vững vị thế trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng

Trường tọa lạc tại 71, Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng.

Cơ sở vật chất phục vụ giảng dạy, học tập và nghiên cứu ngày càng được hoàn thiện. Hiện nay, trường có 6 khu giảng đường với hơn 100 phòng học, có khả năng tiếp nhận 4500 sinh viên. Thư viện trường có khoảng 20.000 đầu sách, 3 phòng đọc với sức chứa 1000 chỗ ngồi, 8 phòng máy với gần 400 máy tính cùng rất nhiều máy chiếu hiện đại.

Trường có ký túc xá dành cho sinh viên, với cơ sở vật chất hiện đại và tiện nghi.

Các ngành đào tạo tại Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng

Năm 2025, Trường dự kiến tuyển sinh như sau

Các ngành đào tạo

STT Ngành đào tạo Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn xét tuyển
1
  • Kiến trúc: 7580101
  • Quy hoạch vùng và đô thị: 7580105
  • Thiết kế nội thất: 7580108
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
A01, A0T, A0C, D0C, D0T
1
  • Kiến trúc: 7580101
  • Quy hoạch vùng và đô thị: 7580105
  • Thiết kế nội thất: 7580108
  • Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
  • Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
V00, V01, V02, V03, V04
2
  • Thiết kế đồ họa: 7210403
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
V00, V01, V02, V03, V04, H00
3
  • Kỹ thuật xây dựng: 7580201
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 7580205
  • Kỹ thuật cơ sở hạ tầng: 7580201
  • Quản lý xây dựng: 7580302
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 7510301
  • Công nghệ thông tin: 7480201
  • Kế toán: 7340301
  • Tài chính – Ngân hàng: 7340201
  • Quản trị kinh doanh: 7340101
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 7810103
  • Quản trị khách sạn: 7810201
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: 7510605
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
A00, A01, B00, D01, A0T, A0C, D0C, D0T
4
  • Ngôn ngữ Anh: 7220201
  • Ngôn ngữ Trung Quốc: 7220204
  • Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
A00, A01, B00, D01, A0T, A0C, D0C, D0T

Tổ hợp môn xét tuyển

  • A00 (Toán, Vật lý, Hóa học);
  • A01 (Toán, Vật lý , Tiếng Anh);
  • D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh);
  • D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh);
  • X25 (Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh);
  • X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh).

Phương thức xét tuyển

  • Đối tượng 1: Xét tuyển thẳng. Thí sinh đoạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế bậc THPT và những thí sinh đủ điều kiện khác được xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đối tượng 2: Thí sinh đã tham gia cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam.
  • Đối tượng 3: Thí sinh đoạt giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi cấp Quốc gia, giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (chương trình dành cho học sinh lớp 12).
  • Đối tượng 4: Thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG TP HCM) năm 2025.
  • Đối tượng 5:
    • Đối tượng 5A: Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo quy định (Bảng 1) và có điểm xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
    • Đối tượng 5B: Thí sinh có điểm xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Đối tượng xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Mức học phí tại Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng

<

Nhóm Năm học 2024-2025 Năm học 2025-2026 Năm học 2026-2027 Năm học 2027-2028
Nhóm 1 bao gồm các chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế và quản lý công, Kinh tế đầu tư, Kinh tế quốc tế, Luật kinh doanh, Luật học, Kinh tế chính trị, Hành chính công, Tài chính công, Quản trị nguồn nhân lực, Thống kê Kinh tế – Xã hội, Khoa học dữ liệu và Phân tích kinh doanh, Công nghệ tài chính; Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị sự kiện. 22,50 22,50 27,50 29,50
Nhóm 2 bao gồm các chuyên ngành: Quản trị khách sạn, Kế toán, Kiểm toán, Ngoại thương, Quản trị Marketing, Truyền thông Marketing, Marketing số, Ngân hàng, Quản trị kinh doanh tổng quát, Quản trị chuỗi cung ứng và logistics, Kinh doanh số, Tài chính doanh nghiệp, Quản trị tài chính, Tin học quản lý, Quản trị hệ thống thông tin, Quản trị kinh doanh thương mại, Thương mại điện tử. 22,50 27,50 29,50 31,50
Chương trình Giảng dạy bằng tiếng Anh (Kinh doanh quốc tế, Marketing số) 38,00 40,00 42,00 44,00
Chương trình chính quy đại trà giảng dạy 50% bằng tiếng Anh 31,50 34,00 36,50 39,00

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 24.5
2 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D90 24.25
3 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; D96 23.75
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 25
5 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 26
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 27
7 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 25.75
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 26
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D90 25
10 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D90 25.5
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 24.25
12 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 25.25
13 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 26
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 24
15 7380101 Luật A00; A01; D01; D96 24.25
16 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 24.5
17 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D90 24.75
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D90 25.75
19 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 24.25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 26.75
2 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01 26
3 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01 26
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 27
5 7340115 Marketing A00; A01; D01 28
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 28
7 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01 27.5
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 28
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 26.75
10 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01 27
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01 26.5
12 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 26.75
13 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 27
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01 26
15 7380101 Luật A00; A01; D01 27.5
16 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01 27.75
17 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01 27.5
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01 26.25
19 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01 26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 7310101 Kinh tế 800
2 7310107 Thống kê kinh tế 800
3 7310205 Quàn lý nhà nước 800
4 7340101 Quản trị kinh doanh 830
5 7340115 Marketing 900
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 900
7 7340121 Kinh doanh thương mại 850
8 7340122 Thương mại điện tử 850
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng 830
10 7340205 Công nghệ tài chính 850
11 7340301 Kế toán 800
12 7340302 Kiểm toán 830
13 7340404 Quản trị nhân lực 830
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 800
15 7380101 Luật 800
16 7380107 Luật kinh tế 830
17 7460108 Khoa học dữ liệu 850
18 7810103 Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành 800
19 7810201 Quản trị khách sạn 800

Tổng quan về Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng

Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng tiền thân là Khoa Kinh tế thuộc Viện Đại học Đà Nẵng (sau đổi tên thành Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng) được thành lập vào tháng 7 năm 1975.

Đến năm 1985, Khoa Kinh tế được tách ra thành Phân hiệu Đại học Kinh tế Đà Nẵng (trực thuộc Bộ).

Năm 1988, Phân hiệu Đại học Kinh tế Đà Nẵng lại sáp nhập với Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng và trở thành 02 khoa của Trường.

Ngày 04.4.1994, cùng với Đại học Đà Nẵng, Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh được thành lập theo Nghị định số 32/CP của Chính phủ.

Đến năm 2004, theo Quyết định số 129/CP-KG của Chính phủ về việc đổi tên trường đại học, Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh chính thức được đổi tên thành Trường Đại học Kinh tế thuộc Đại học Đà Nẵng và phát triển cho đến ngày nay.

Viễn Cảnh

Khát vọng của chúng tôi là trở thành trường đại học nghiên cứu hàng đầu Việt Nam, đóng góp tích cực vào sự thịnh vượng của cộng đồng ASEAN và tri thức nhân loại.

Sứ mệnh

Là một trường đại học định hướng nghiên cứu, chúng tôi tạo dựng môi trường học thuật tiên tiến và nhân văn nhằm thúc đẩy khám phá, ứng dụng, chuyển giao tri thức khoa học kinh tế, kinh doanh và quản lý, đảm bảo nền tảng thành công và năng lực học tập suốt đời cho người học, nuôi dưỡng và phát triển tài năng, giải quyết các thách thức kinh tế – xã hội phục vụ sự phát triển thịnh vượng của cộng đồng.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng

Tên trường: Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng (University of Economics – The University of Danang, DUE)

Mã trường: DDQ

SĐT: (0236) 352 2345 – (0236) 383 6169

Địa chỉ: 71, Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng

Email: kinhtedanang@due.edu.vn

Website: https://due.udn.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/FaceDue