Đại học Nông Lâm Bắc Giang (BAFU) là một cơ sở giáo dục đại học công lập, tiền thân là Trường Cao đẳng Nông Lâm Bắc Giang. Trường chuyên đào tạo các ngành thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, công nghệ, kinh tế và khoa học xã hội. trường có cơ sở vật chất hiện đại, môi trường học tập xanh, thân thiện, và định hướng phát triển thành một đại học đa ngành, đa lĩnh vực.

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Trường ĐH Nông Lâm Bắc Giang có khuôn viên rộng 58,5 ha, được đánh giá là một trong những điểm nổi bật của trường. Cơ sở vật chất của trường bao gồm:
- Hệ thống phòng học và phòng làm việc: Trường có 121 phòng học, hội trường và phòng làm việc. Hội trường lớn với hơn 200 chỗ ngồi được trang bị âm thanh, ánh sáng và các phương tiện trình chiếu hiện đại.
- Phòng thí nghiệm và thực hành: Trường đầu tư nhiều phòng thí nghiệm và thực hành chuyên ngành để phục vụ việc học tập và nghiên cứu của sinh viên, bao gồm:
- Xưởng thực hành sản xuất bia, chế biến rau quả, sữa, thịt.
- Xưởng cơ khí.
- Phòng thí nghiệm Hóa, Sinh, Lý.
- Phòng thí nghiệm chăn nuôi, thú y, di truyền giống, thực vật rừng, vi sinh.
- Không gian xanh và khu sinh thái: Khuôn viên trường được ví như một điểm du lịch sinh thái với hệ sinh thái chim nước độc đáo, vườn nho sản xuất theo mô hình nông nghiệp công nghệ cao và nhiều vườn hoa theo mùa. Điều này tạo nên một môi trường học tập trong lành, gần gũi với thiên nhiên.
Trường có KTX cho sinh viên.
Các ngành đào tạo của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Các ngành đào tạo
|
TT
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu
|
Tổ hợp môn xét tuyển
(dùng cho cả 2 phương thức)
|
|
Nhóm các ngành: Công nghệ – Kỹ thuật; Kế toán – Kinh tế – Kinh doanh; Ngôn ngữ
|
||||
|
1
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành:
– Trí tuệ nhân tạo (AI) và Robotics
– Big Data & Machine Learning (Dữ liệu lớn và Học máy)
– Truyền thông dữ liệu và mạng máy tính (Data Communication and Computer Networks)
|
7480201
|
110
|
1. Toán + Vật lý + Hóa học/Ngoại ngữ/Công nghệ/Tin học/Ngữ văn
2. Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ/Địa lý/Lịch sử
3. Toán + Ngoại ngữ + GDKT&PL
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205
|
70
|
1. Toán + Vật lý + Hóa học/Ngoại ngữ
2. Toán + Vật lý + Công nghệ/Tin học/Ngữ văn
3. Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ/Địa lý/Lịch sử
4. Toán + Ngoại ngữ + GDKT&PL
|
|
3
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
7520114
|
70
|
|
|
4
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
7520216
|
50
|
|
|
5
|
Công nghệ thực phẩm (chuyên ngành:
– Công nghệ thực phẩm
– Công nghệ và kinh doanh thực phẩm)
|
7540101
|
50
|
1. Toán + Vật lý + Hóa học/Ngoại ngữ
2.Toán + Hóa học + Sinh học/Ngoại ngữ/Công nghệ
3.Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ/Lịch sử/GDKT&PL
4. Toán + Lịch sử + Địa lý
|
|
6
|
Thương mại điện tử (chuyên ngành:
– Digital Marketing
– Phân tích dữ liệu kinh doanh số
– Ứng dụng AI trong TMĐT)
|
7340122
|
50
|
1. Toán + Vật lý + Hóa học/Ngoại ngữ
2. Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ/Tin học/GDKT&PL/Lịch sử/Địa lý
3. Toán + Ngoại ngữ + GDKT&PL
4. Toán + Lịch sử + Địa lý
|
|
7
|
Kế toán (chuyên ngành:
– Kế toán Doanh nghiệp
– Kiểm toán)
|
7340301
|
100
|
|
|
8
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành:
– Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
– Kinh doanh số
– Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành
– Quản trị kinh doanh)
|
7340101
|
50
|
|
|
9
|
Kinh tế (chuyên ngành:
– Kinh tế số
– Phân tích dữ liệu kinh tế
– Kinh tế tài chính)
|
7310101
|
30
|
|
|
10
|
Quản lý kinh tế (chuyên ngành:
– Quản lý công và chính sách
– Quản lý dự án và đầu tư)
|
7310110
|
50
|
|
|
11
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (chuyên ngành:
– Biên – Phiên dịch (Translation & Interpretation)
– Giảng dạy tiếng Trung (Teaching Chinese as a Foreign Language – TCFL)
– Tiếng Trung thương mại (Business Chinese)
|
7220204
|
180
|
1. Ngoại ngữ + Toán + Vật lý/Địa lý/Lịch sử/GDKT&PL
2.Ngoại ngữ + Ngữ văn + GDKT&PL/Vật lý/Lịch sử
3.Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL/Địa lý
|
|
12
|
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành:
– Song ngữ Anh – Trung (English – Chinese Bilingual Studies)
– Biên – Phiên dịch (Translation & Interpretation)
– Giảng dạy tiếng Anh (TESOL – Teaching English to Speakers of Other Languages)
|
7220201
|
60
|
|
|
Nhóm các ngành: Nông nghiệp – Lâm nghiệp; Tài nguyên – Môi trường
|
||||
|
13
|
Bảo vệ thực vật (chuyên ngành:
– Bảo vệ thực vật (Bác sỹ cây trồng)
– Công nghệ vi sinh trong bảo vệ thực vật
– Ứng dụng công nghệ thông minh trong bảo vệ thực vật)
|
7620112
|
30
|
1. Toán + Vật lý + Hóa học/Ngoại ngữ
2. Toán + Hóa học + Ngoại ngữ/Sinh học
3. Toán + Sinh học + Ngoại ngữ/Công nghệ/GDKT&PL
4. Toán + Ngữ văn + Lịch sử
5. Toán + Lịch sử + Địa lý
|
|
14
|
Khoa học cây trồng (chuyên ngành:
– Tổ chức sản xuất giống cây trồng
– Hoa cây cảnh và thiết kế cảnh quan
– Khoa học cây trồng)
|
7620110
|
30
|
|
|
15
|
Nông nghiệp (chuyên ngành:
– Nông nghiệp thông minh và bền vững
– Quản lý và vận hành hệ thống thiết bị nông nghiệp
– Tư vấn kỹ thuật nông nghiệp)
|
7620101
|
30
|
|
|
16
|
Chăn nuôi (chuyên ngành:
– Chăn nuôi
– Công nghệ chăn nuôi
– Chăn nuôi – Thú y)
|
7620105
|
30
|
|
|
17
|
Thú y (chuyên ngành:
– Thú y
– Dược thú y
– Thú cưng)
|
7640101
|
50
|
|
|
18
|
Quản lý tài nguyên rừng (chuyên ngành:
– Quản lý tài nguyên rừng (kiểm lâm)
– Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học)
|
7620211
|
30
|
|
|
19
|
Quản lý đất đai (chuyên ngành:
– Quản lý đất đai
– Định giá và quản trị bất động sản)
|
7850103
|
50
|
1. Toán + Vật lý + Hóa học/Ngoại ngữ
2. Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ/Lịch sử/Địa lý/GDKT&PL
3. Toán + Hóa học + Ngoại ngữ/Công nghệ
4. Toán + Lịch sử + Địa lý
|
|
20
|
Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành:
– Quản lý tài nguyên và môi trường
– Quản lý môi trường và du lịch sinh thái)
|
7850101
|
30
|
|
Phương thức tuyển sinh
Năm 2025, BAFU tuyển sinh theo các phương thức sau
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2025
- Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương căn cứ vào kết quả học tập năm lớp 12 bậc THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương căn cứ vào kết quả học tập 3 năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 bậc THPT
Đối tượng tuyển sinh
Là công dân Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Điểm chuẩn của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Điểm chuẩn Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang năm 2024
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C20 | 15 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, C20 | 15 |
| 3 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01, D01, C01, C20 | 15 |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, B00, D01, C20 | 15 |
| 5 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 6 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 7 | Nông nghiệp | 7620101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 8 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 9 | Thú y | 7640101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 10 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 11 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A01, B00, D01, C20 | 15 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 15 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 16 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D14, D15 | 15 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 15 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
Điểm chuẩn Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang năm 2023
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
| 1 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 15 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01 | 15 |
| 3 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 4 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 5 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 6 | Thú y | 7640101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 7 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 8 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 9 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 10 | Đảm bảo chất lượng và ATTP | 7540106 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 11 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01, D02, D04, D06 | 15 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
Mức học phí trung bình của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Học phí dự kiến cho năm học 2025-2026 tại Đại học Nông-Lâm Bắc Giang là 450.000 VNĐ/tín chỉ cho tất cả các ngành đào tạo, với lộ trình tăng học phí tối đa 10%/năm.
Cụ thể, thông tin về học phí Đại học Nông-Lâm Bắc Giang năm 2025-2026 như sau:
- Hệ chính quy: Dự kiến 450.000 VNĐ/tín chỉ.
- Hệ đào tạo từ xa: Mức học phí tương tự hệ chính quy, khoảng 350.000 – 370.000 VNĐ/tín chỉ.
- Lộ trình tăng học phí: Tối đa 10%/năm.
Tổng quan về Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Được thành lập từ năm 1959, Đại học Nông Lâm Bắc Giang là một trường đại học chuyên đào tạo và bồi dưỡng về lĩnh vực nông lâm nghiệp. Trải qua hơn 60 năm phát triển, BAFU đã khẳng định được vị thế quan trọng của mình trong hệ thống các cơ sở giáo dục tại Việt Nam. BAFU được tổ chức theo hướng ứng dụng, giảm lý thuyết, tăng cường đào tạo kỹ năng.
Lịch sử hình thành và phát triển
Đại học Nông – Lâm Bắc Giang trải qua nhiều giai đoạn phát triển gắn với các tên gọi khác nhau. Tiền thân của BAFU là Trường Trung cấp Nông trường Nghĩa Đàn, được thành lập vào năm 1959. Năm 1984, Trường chuyển về địa điểm mới, tại huyện Việt Yên – Hà Bắc (nay là tỉnh Bắc Giang). Và đổi tên thành Trường Trung học Kỹ thuật Nông nghiệp Trung ương. Năm 1999 Trường được nâng cấp thành trường Cao đẳng với tên gọi Trường Cao Đẳng Nông Lâm. Đến tháng 01/2011 Trường được Thủ tướng Chính Phủ ra quyết định thành lập Đại học với tên Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang.
Sứ mạng
Là cơ sở giáo dục đại học đào tạo nguồn nhân lực, ứng dụng chuyển giao khoa học công nghệ chất lượng cao trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp, kinh tế, công nghệ thực phẩm, tài nguyên môi trường, ngôn ngữ học, quốc tế học và khoa học kỹ thuật; là trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp của vùng Đông Bắc. Cung cấp cho xã hội các sản phẩm đào tạo, nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ có chất lượng cao; tham mưu đề xuất các giải pháp, sáng kiến đối với Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn để giải quyết các tồn tại, khó khăn thách thức của ngành liên quan đến nông nghiệp và phát triển bền vững nông thôn, thúc đẩy giao tiếp đa ngôn ngữ, và phát triển khoa học kỹ thuật phục vụ đời sống góp phần quan trọng vào sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trong bối cảnh hội nhập kinh tế thế giới.
Tầm nhìn
Đến năm 2050 là trường đại học đa ngành, định hướng ứng dụng; là 1 trong 10 cơ sở giáo dục đại học có uy tín trong cả nước về đào tạo, nghiên cứu theo định hướng ứng dụng và phục vụ cộng đồng trong lĩnh vực nông lâm nghiệp, kinh tế, công nghệ thực phẩm, tài nguyên môi trường, ngôn ngữ học, quốc tế học và một số ngành khoa học kỹ thuật có liên quan.
Thông tin liên hệ về Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Tên trường: Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang (Bac Giang Agriculture and Forestry University, BAFU)
Mã trường: DBG
Địa chỉ: Phường Bích Động – Thị xã Việt Yên – tỉnh Bắc Giang
SĐT: 02043.874.265
Email: vanthu@bafu.edu.vn
Website: https://bafu.edu.vn/home/
Facebook: https://www.facebook.com/bafu.university/#