Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng

Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng

Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng trực thuộc Đại học Đà Nẵng, là một trường đại học công lập định hướng ứng dụng, được thành lập với sự hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và Hàn Quốc. Trường tập trung đào tạo và nghiên cứu các lĩnh vực mũi nhọn như công nghệ thông tin, truyền thông, kinh tế số và trí tuệ nhân tạo.

Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng
Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng

Các cơ sở và Ký túc xá tại VKU

VKU tọa lạc trên khu đất rộng 21,5 héc ta trong khuôn viên Đô thị Đại học Đà Nẵng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. Với kiến trúc xây dựng hiện đại và đồng bộ được đầu tư với hơn 1.000 tỷ đồng từ Chính phủ Việt Nam và 16,2 triệu USD từ nguồn tài trợ ODA của Chính phủ Hàn Quốc.

Cơ sở vật chất khang trang, thiết bị hỗ trợ giảng dạy chuyên dụng được trang bị tại các phòng thực hành, thí nghiệm, như: hệ thống Điện toán đám mây, thực tại ảo, truyền thông đa phương tiện, thiết kế đồ họa, thiết kế vi mạch bán dẫn, lập trình di động, hệ thống nhúng,…; Thư viện có sức chứa hơn 1.500 sinh viên; tòa nhà Trung tâm sinh viên hợp với Khu thể thao ngoài trời được trang thiết bị phục vụ vui chơi, giải trí, thể dục thể thao; Ký túc xá với 3 Block 5 tầng đáp ứng chỗ ở cho gần 5.000 sinh viên.

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng

Năm 2025, VKU thông báo tuyển sinh các ngành như sau

Các ngành đào tạo

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1 Quản trị kinh doanh 7340101 80 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Anh
Toán – Văn – Anh
Toán – Anh – Tin
Toán – Văn – Tin
Toán – Văn – Sử
2 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số) 7340101EL 120
3 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số) 7340101ET 60
4 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin) 7340101IM 40
5 Marketing 7340115 120 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Anh
Toán – Văn – Anh
Toán – Anh – Tin
Toán – Văn – Tin
Toán – Văn – Sử
6 Công nghệ kỹ thuật máy tính (Kỹ sư) 7480108 80 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Anh
Toán – Lý – Tin
Toán – Anh – Tin
Toán – Hóa – Anh
Toán – Văn – Anh
7 Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 7480108IC 80
8 Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 7480108B 60
9 An toàn thông tin (Kỹ sư) 7480202 80
10 Công nghệ thông tin (cử nhân) 7480201B 120 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Anh
Toán – Lý – Tin
Toán – Anh – Tin
Toán – Hóa – Anh
Toán – Văn – Anh
11 Công nghệ thông tin (Kỹ sư) 7480201 180
12 Công nghệ Game (Kỹ sư – Ngành Công nghệ thông tin) – Mới 7480201GT 60
13 Công nghệ thông tin (cử nhân) – Hợp tác doanh nghiệp 7480201DT 60
14 Trí tuệ nhân tạo (Kỹ sư) 7480207 60
15 Phân tích dữ liệu (Kỹ sư – Ngành Trí tuệ nhân tạo) – Mới 7480107DA 60 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Anh
Toán – Lý – Tin
Toán – Anh – Tin
Toán – Hóa – Anh
Toán – Văn – Anh
16 Công nghệ truyền thông – Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) 7320106DA 60
17 Công nghệ truyền thông (cử nhân) 7320106 60
18 Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư – Ngành Công nghệ Kỹ thuật máy tính) – Mới 7480108AS 60
19 Công nghệ tài chính – Mới 7340205 60 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Anh
Toán – Văn – Anh
Toán – Anh – Tin
Toán – Văn – Tin
Toán – Văn – Sử

Phương thức xét tuyển

05 Phương thức xét tuyển gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường (Tuyển sinh riêng);
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ – 6 học kỳ);
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi Tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 5: Xét tuyển theo điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM;

Đối tượng tuyển sinh

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

Mức học phí tại VKU

  • Học phí từ 8.000.000 – 9.000.000VNĐ/ kỳ;
  • Tạm tính chỉ 18 tín chỉ/ học kỳ – 450.000 – 500.000VNĐ/ tín chỉ;

Điểm chuẩn của VKU

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) A00; A01; D01; D90 23.7
2 7320106DA Công nghệ truyền thông – Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) A00; A01; D01; D90 23.52
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 23.28
4 7340101EF Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị tài chính số A00; A01; D01; D90 23.28
5 7340101EL Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số A00; A01; D01; D90 24
6 7340101ET Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số A00; A01; D01; D90 23.5
7 7340101IM Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 22.5
8 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 24.01
9 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) A00; A01; D01; D90 23
10 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) A00; A01; D01; D90 22.5
11 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) A00; A01; D01; D90 22
12 7480108IC Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) A00; A01; D01; D90 27
13 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) A00; A01; D01; D90 23
14 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) A00; A01; D01; D90 22.5
15 7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân – Hựp tác doanh nghiệp) A00; A01; D01; D90 22
16 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) A00; A01; D01; D90 23

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) A00; A01; D01; D07 25.5
2 7320106DA Công nghệ truyền thông – Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) A00; A01; D01; D07 25.5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 25
4 7340101EF Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị tài chính số A00; A01; D01; D07 24
5 7340101EL Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số A00; A01; D01; D07 26
6 7340101ET Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số A00; A01; D01; D07 25
7 7340101IM Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24
8 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 26
9 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) A00; A01; D01; D07 25
10 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) A00; A01; D01; D07 24
11 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) A00; A01; D01; D07 24
12 7480108IC Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) A00; A01; D01; D07 27
13 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) A00; A01; D01; D07 25
14 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) A00; A01; D01; D07 24
15 7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân – Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 24
16 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) A00; A01; D01; D07 24

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) 650
2 7320106DA Công nghệ truyền thông – Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) 650
3 7340101 Quản trị kinh doanh 650
4 7340101EF Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị tài chính số 650
5 7340101EL Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số 700
6 7340101ET Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành số 650
7 7340101IM Quản tri kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin 600
8 7340115 Marketing 700
9 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) 650
10 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) 650
11 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 600
12 7480108IC Công nghệ kỹ thuật máy tinh – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 700
13 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) 650
14 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) 650
15 7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân – Hợp tác doanh nghiệp) 650
16 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) 650

Tổng quan về Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn (VKU) là trường đại học thành viên của Đại học Đà Nẵng, được thành lập theo Quyết định số 15/QĐ-TTg ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ, là trường đại học công lập hàng đầu và duy nhất tại tại miền Trung – Tây Nguyên đào tạo chuyên sâu về lĩnh vực Công nghệ thông tin, Truyền thông và Kinh tế số.

Sứ mệnh

Đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao; nghiên cứu khoa học; chuyển giao tri thức và công nghệ về công nghệ thông tin, truyền thông, kinh tế số và các lĩnh vực liên quan nhằm phục vụ phát triển bền vững kinh tế-xã hội của địa phương, quốc gia và quốc tế.

Tầm nhìn

Trở thành trường đại học định hướng ứng dụng hàng đầu của cả nước về công nghệ thông tin, truyền thông, kinh tế số và các lĩnh vực liên quan theo mô hình quản trị tiên tiến, trường học thông minh, hiện đại.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng

Tên trường: Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng (VietNam – Korea University of Information and Communication Technology)

Mã trường: VKU

Địa chỉ: 470 Đ. Trần Đại Nghĩa, Hoà Hải, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng, Việt Nam

SĐT: 0236 3667 113

Email: info@vku.udn.vn

Website: https://vku.udn.vn/vi/

Facebook: https://www.facebook.com/vku.udn.vn/