Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải – Cơ sở Hà Nội (University of Transport Technology, UTT) là một trường đại học công lập trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải, được đánh giá là trường hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo về giao thông vận tải và kỹ thuật tại Việt Nam. Trường được quy hoạch là trường đại học trọng điểm quốc gia với đa ngành đào tạo như kỹ thuật ô tô, xây dựng cầu đường, logistics, CNTT, kinh tế xây dựng, môi trường… đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và giao thông vận tải của đất nước.

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)
Cơ sở vật chất tại Hà Nội được đầu tư đồng bộ với các giảng đường, phòng thí nghiệm, và xưởng thực hành hiện đại, chuyên sâu theo từng ngành như ô tô, xây dựng và công nghệ thông tin. Trường còn có thư viện, ký túc xá tiện nghi, khu thể thao đa năng và đầy đủ dịch vụ tiện ích, tạo môi trường học tập và rèn luyện toàn diện cho sinh viên.
Các ngành đào tạo tại UTT
Các ngành đào tạo
|
TT
|
Mã ngành
|
Ngành
|
Chuyên ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
|
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (ĐẠI TRÀ)
|
||||
|
1
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị doanh nghiệp
|
A00, A01, D01,D07,
C01, C02 X01, X02,
X04, X25,
X26, X27
|
|
Quản trị Marketing
|
||||
|
2
|
7340122
|
Thương mại điện tử
|
Thương mại điện tử
|
|
|
Kinh doanh số (*)
|
||||
|
3
|
7340201
|
Tài chính- Ngân hàng
|
Tài chính doanh nghiệp
|
|
|
Hải quan và Logistics
|
||||
|
4
|
7340301
|
Kế toán
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
|
5
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế (*)
|
Thương mại quốc tế (*)
|
|
|
6
|
7340205
|
Công nghệ tài chính (*)
|
Công nghệ tài chính (*)
|
|
|
7
|
7480104
|
Hệ thống thông tin
|
Hệ thống thông tin
|
A00, A01,
D01,D07,
C01,C02,
X02, X04,
X26, X27
A00, A01,
D01,D07,
C01,C02,
X02, X04,
X26, X27
|
|
8
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
|
||||
|
An toàn dữ liệu và an ninh mạng (*)
|
||||
|
9
|
7510102
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
|
|
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
|
||||
|
Kiến trúc nội thất
|
||||
|
10
|
7510104
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
|
|
|
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
|
||||
|
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
|
||||
|
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
|
||||
|
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
|
||||
|
11
|
7510201
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
|
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
|
|
|
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng (*)
|
||||
|
Công nghệ chế tạo máy
|
||||
|
12
|
7510203
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo (*)
|
||||
|
13
|
7510205
|
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
|
|
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid (*)
|
||||
|
Cơ điện tử ô tô (*)
|
||||
|
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
|
||||
|
14
|
7510302
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
|
||||
|
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn (*)
|
||||
|
15
|
7510406
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
Công nghệ và quản lý môi trường
|
|
|
16
|
7510605
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
|
|
Logistics và hạ tầng giao thông
|
||||
|
17
|
7580301
|
Kinh tế xây dựng
|
Kinh tế xây dựng
|
|
|
Kinh tế và quản lý bất động sản (*)
|
||||
|
18
|
7840101
|
Khai thác vận tải
|
Logistics và vận tải đa phương thức
|
|
|
Lữ hành và du lịch (*)
|
||||
|
19
|
7580302
|
Quản lý xây dựng
|
Quản lý xây dựng
|
|
|
20
|
7380101
|
Luật
|
Luật
|
C00, C03, C04, D01, X01, X25
|
|
21
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
Ngôn ngữ Anh
|
A01, D01, D07, X25, X26, X27
|
|
Lưu ý: Chuẩn đầu vào (điểm xét trúng tuyển) các chương trình đào tạo Luật, Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn, Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
||||
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH THUỘC LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
Các chương trình phục vụ chiến lược phát triển đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị.
Các ngành/chuyên ngành xét tuyển
|
||||
|
TT
|
Mã ngành
|
Ngành
|
Chuyên ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
|
|
1
|
7510104
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông
|
Đường sắt tốc độ cao (*)
|
A00, A01,
D01,D07,
C01,C02,
X02, X04,
X26, X27
|
|
2
|
7510201
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
|
CNKT cơ khí đầu máy -toa xe và tàu điện Metro
|
|
|
3
|
7840101
|
Khai thác vận tải
|
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt
|
|
|
CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG ANH
Chương trình được dạy tăng cường tiếng Anh; một số môn chuyên ngành được giảng dạy bằng tiếng Anh; lớp học quy mô nhỏ, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế, nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp có yếu tố quốc tế…
Các ngành/chuyên ngành xét tuyển:
|
||||
|
TT
|
Mã ngành
|
Ngành
|
Chuyên ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
|
|
1
|
7510104TA
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông
|
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc)
|
A00, A01,
D01,D07,
C01,C02,
X02, X04,
X26, X27
|
|
2.
|
7480201TA
|
Công nghệ thông tin
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
|
||||
|
3.
|
7840101TA
|
Khai thác vận tải
|
Lữ hành và du lịch (*)
|
|
|
4.
|
7510205TA
|
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
|
Cơ điện tử ô tô (*)
|
|
|
5.
|
7510605TA
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
|
|
6.
|
7340122TA
|
Thương mại điện tử
|
Thương mại điện tử
|
A00, A01, D01,D07,
C01, C02
X01, X02,
X04, X25,
X26, X27
|
|
7.
|
7340120TA
|
Kinh doanh quốc tế (*)
|
Kinh doanh quốc tế (*)
|
|
|
8.
|
7340201TA
|
Tài chính ngân hàng
|
Hải quan và Logistics
|
|
|
9.
|
7340101TA
|
Quản trị kinh doanh
|
Quản trị Marketing
|
|
|
(*) Ngành/chuyên ngành tuyển sinh năm 2025.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA DOANH NGHIỆP
Chương trình được xây dựng gắn liền với thực tế do cả Nhà trường và doanh nghiệp xây dựng; được đào tạo kỹ năng mềm, văn hóa doanh nghiệp, tăng cường ngoại ngữ tiếng Anh, phần mềm ứng dụng để đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp; được học thực hành, thí nghiệm trong Trường, được tham gia học kỳ thực tập, “thực chiến” tại các doanh nghiệp; có cơ hội nhận được các học bổng, kinh phí hỗ trợ và được doanh nghiệp tuyển dụng ngay trong và sau khi hoàn thành khóa học…
|
||||
|
TT
|
Mã ngành
|
Ngành
|
Chuyên ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
|
|
1
|
7510104DN
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ
|
A00, A01,
D01,D07,
C01,C02,
X02,X04, X26, X27
|
|
2
|
7580302DN
|
Quản lý xây dựng
|
Quản lý xây dựng
|
|
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
Sinh viên được đào tạo tăng cường tiếng Nhật; kỹ năng mềm, ý thức, tác phong, kỷ luật, an toàn lao động, văn hóa doanh nghiệp và kỹ năng hội nhập với nước bản địạ; năm cuối được thực tập hưởng lương tại các doanh nghiệp tại Nhật Bản, tốt nghiệp có cơ hội làm việc tại các doanh nghiệp Nhật Bản tại Việt Nam hoặc Nhật Bản.
Các ngành/chuyên ngành xét tuyển:
|
||||
|
TT
|
Mã ngành
|
Ngành
|
Chuyên ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
|
|
1.
|
7510605NB
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
A00, A01,
D01,D07,
C01,C02,
X02,X04, X26, X27
|
|
2.
|
7510302NB
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
|
|
|
3.
|
7510104NB
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
|
|
|
4.
|
7510201NB
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
|
Công nghệ chế tạo máy
|
|
|
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ
Chương trình liên kết đào tạo quốc tế do trường đại học nước ngoài cấp bằng. Hai năm đầu học tại UTT, hai năm sau học và bảo vệ đồ án, khóa luận tại nước ngoài. Đối tượng xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc tương đương trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam. Trường hợp thí sinh chưa có chứng chỉ quốc tế sẽ làm bài kiểm tra đánh giá năng lực tương đương do Chương trình tổ chức.
Các ngành/chuyên ngành xét tuyển:
|
||||
|
TT
|
Mã ngành
|
Ngành
|
Chuyên ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
|
|
1.
|
7480201LK
|
Công nghệ thông tin
|
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
|
A00, A01,
D01,D07,
C01,C02,
X02,X04, X26, X27
|
|
2.
|
7510605LK
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng
|
|
Phương thức tuyển sinh
Gồm 4 phương thức tuyển sinh
Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Đối tượng xét tuyển: tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Thời gian, hình thức xét tuyển: thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Cách thức xét tuyển: thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để xét tuyển.
- Điều kiện đăng ký xét tuyển: thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Với thí sinh dùng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, nếu có chứng chỉ IELTS từ 4.5 trở lên được quy đổi điểm để thay thế cho điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.
|
Điểm IELTS
|
Điểm quy đổi
|
Điểm IELTS
|
Điểm quy đổi
|
|
4.5
|
8.0
|
6.0-6.5
|
9.5
|
|
5.0
|
8.5
|
≥ 7.0
|
10.0
|
|
5.5
|
9.0
|
Phương thức xét tuyển học bạ kết hợp
- Đối tượng xét tuyển: Thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Thời gian xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Hình thức đăng ký hồ sơ dự tuyển ban đầu vào Trường Đại học Công nghệ GTVT tại đây
- Hình thức xét tuyển: đăng ký trực tuyến trên hệ thống Quốc gia theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Cách thức xét tuyển: thí sinh sử dụng điểm cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển.
- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh có điểm tổ hợp môn xét tuyển từ 18.0 điểm trở lên.
- Thí sinh được cộng điểm thưởng xét tuyển theo phương thức xét kết quả học bạ kết hợp nếu có một trong các điều kiện sau:
- Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.
- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5.
- Thí sinh được đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt mức Tốt (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
Bảng quy đổi điểm thưởng (thang điểm 10) cụ thể như sau:
|
Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
|
Giải học sinh giỏi cấp tỉnh/TP
|
Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi
|
|||
|
Điểm IELTS
|
Điểm thưởng
|
Giải
|
Điểm thưởng
|
Số năm
|
Điểm thưởng
|
|
4.5
|
0.75
|
Ba
|
0.20
|
1 năm
|
0.30
|
|
5.0-5.5
|
1.00
|
Nhì
|
0.40
|
2 năm
|
0.60
|
|
6.0-6.5
|
1.25
|
Nhất
|
0.60
|
3 năm
|
0.90
|
|
≥ 7.0
|
1.50
|
||||
Phương xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy, đánh giá năng lực năm 2025
- Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức, đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Trường Đại học sư phạm Hà Nội tổ chức trong năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Thời gian đăng ký xét tuyển: theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Điều kiện đăng ký xét tuyển: thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Hình thức xét tuyển: đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Tổ hợp xét tuyển
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý
C02: Ngữ Văn, Toán, Hóa học
C03: Ngữ Văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ Văn, Toán, Địa lý
|
X01: Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật
X02: Toán, Tin học, Ngữ văn,
X04: Toán, Công nghệ công nghiệp, Ngữ văn,
X25: Toán, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh
|
Mức học phí trung bình của UTT
Đang cập nhật…
Điểm chuẩn tại UTT vào năm 2024
| STT | Tên ngành/chuyên ngành đào tạo | Điểm thi THPT 2024 | Điểm học bạ 2024 | Điểm Đánh giá Tư duy 2024 |
| 1 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | 16 | 20 | – |
| 2 | Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGT | 16 | 20 | – |
| 3 | CNKT XD Cầu đường bộ | 16 | 20 | – |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc) | 16 | 18 | – |
| 5 | Hệ thống thông tin | 22.2 | 24 | 16 |
| 6 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | 16 | 20 | – |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23.37 | 25 | 16 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô | 22.3 | 25 | – |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 22.9 | 25 | – |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 23.28 | 25 | 16 |
| 11 | CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp | 16 | 20 | – |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 20 | 24 | – |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh | 22.65 | 24 | – |
| 14 | Hải quan và Logistics | 23.48 | 25 | – |
| 15 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 20 | 24 | – |
| 16 | Công nghệ thông tin | 23.7 | 26 | 16 |
| 17 | Kiến trúc nội thất | 22.45 | 20 | – |
| 18 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 16 | 20 | – |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 23.09 | 22 | 16 |
| 20 | Kế toán doanh nghiệp | 21.55 | 24 | – |
| 21 | Kế toán doanh nghiệp (Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc) | 16 | 18 | – |
| 22 | Kinh tế xây dựng | 20 | 23 | – |
| 23 | Luật | 20 | 24 | – |
| 24 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.54 | 26 | – |
| 25 | Logistics và hạ tầng giao thông | 23.52 | 24 | – |
| 26 | Công nghệ và quản lý môi trường | 16 | 20 | – |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc) | 20 | 18 | – |
| 28 | Quản trị Marketing | 23.39 | 26 | – |
| 29 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 16 | 20 | – |
| 30 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | 16 | 20 | – |
| 31 | Quản lý xây dựng | 20.05 | 23 | – |
| 32 | CNKT xây dựng Đường sắt – Metro | 16 | 20 | – |
| 33 | Xây dựng Cầu – Đường sắt | 16 | 20 | – |
| 34 | Thương mại điện tử | 24.1 | 26 | – |
| 35 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | 21.45 | 23 | – |
| 36 | Tài chính doanh nghiệp | 21.5 | 25 | – |
| 37 | Quản trị doanh nghiệp | 21.1 | 25 | 16 |
| 38 | Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc) | 21.35 | 18 | – |
| 39 | Logistics và vận tải đa phương thức | 23.65 | 24 | – |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 23.28 | 25 | – |
| 41 | Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng | 18 | 20 | – |
| 42 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan – UITM cấp bằng | 18 | 20 (có CCNNQT B4 TA) | – |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) | 16 | 20 | – |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) | 20 | 23 | – |
| 45 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) | 20 | 23 | – |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | – | – | 16 |
| 47 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | – | – | 16 |
Tổng quan về Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải – Cơ sở Hà Nội
Sứ mạng
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải có sứ mạng đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao theo hướng ứng dụng, đa ngành, đa lĩnh vực, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ sự nghiệp phát triển của ngành Giao thông vận tải và của đất nước, phù hợp với xu thế phát triển quốc tế, hội nhập với nền giáo dục đại học tiên tiến của khu vực và trên thế giới
Tầm nhìn
- Đến năm 2030, có một số ngành đào tạo ngang tầm với các trường đại học có uy tín trong khu vực và trên thế giới; là trung tâm nghiên cứu khoa học ứng dụng, chuyển giao công nghệ mới và hợp tác quốc tế trong lĩnh vực Giao thông vận tải.
- Đến năm 2045, trở thành trường đại học thông minh, trung tâm nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và hợp tác quốc tế trong lĩnh vực Giao thông vận tải
Thông tin liên hệ về Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải – Cơ sở Hà Nội
Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải – Cơ sở Hà Nội (University of Transport Technology, viết tắt: UTT)
Mã trường: GTA
Địa chỉ: Số 54 Triều Khúc, phường Thanh Liệt, Hà Nội
SĐT: 0243.854 4264
Email: infohn@utt.edu.vn
Website: https://utt.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/utt.edu.vn