Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải – Cơ sở Hà Nội (University of Transport Technology, UTT) là một trường đại học công lập trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải, được đánh giá là trường hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo về giao thông vận tải và kỹ thuật tại Việt Nam. Trường được quy hoạch là trường đại học trọng điểm quốc gia với đa ngành đào tạo như kỹ thuật ô tô, xây dựng cầu đường, logistics, CNTT, kinh tế xây dựng, môi trường… đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và giao thông vận tải của đất nước.

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải - Cơ sở Hà Nội
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải – Cơ sở Hà Nội

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)

Cơ sở vật chất tại Hà Nội được đầu tư đồng bộ với các giảng đường, phòng thí nghiệm, và xưởng thực hành hiện đại, chuyên sâu theo từng ngành như ô tô, xây dựng và công nghệ thông tin. Trường còn có thư viện, ký túc xá tiện nghi, khu thể thao đa năng và đầy đủ dịch vụ tiện ích, tạo môi trường học tập và rèn luyện toàn diện cho sinh viên.

Các ngành đào tạo tại UTT

Các ngành đào tạo

TT
Mã ngành
Ngành
Chuyên ngành
Tổ hợp xét tuyển
CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (ĐẠI TRÀ)
1
7340101
Quản trị kinh doanh
Quản trị doanh nghiệp
A00, A01, D01,D07,
C01, C02 X01, X02,
X04, X25,
X26, X27
Quản trị Marketing
2
7340122
Thương mại điện tử
Thương mại điện tử
Kinh doanh số (*)
3
7340201
Tài chính- Ngân hàng
Tài chính doanh nghiệp
Hải quan và Logistics
4
7340301
Kế toán
Kế toán doanh nghiệp
5
7340120
Kinh doanh quốc tế (*)
Thương mại quốc tế (*)
6
7340205
Công nghệ tài chính (*)
Công nghệ tài chính (*)
7
7480104
Hệ thống thông tin
Hệ thống thông tin
A00, A01,
D01,D07,
C01,C02,
X02, X04,
X26, X27
A00, A01,
D01,D07,
C01,C02,
X02, X04,
X26, X27
8
7480201
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
An toàn dữ liệu và an ninh mạng (*)
9
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
Kiến trúc nội thất
10
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
11
7510201
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng (*)
Công nghệ chế tạo máy
12
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo (*)
13
7510205
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid (*)
Cơ điện tử ô tô (*)
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
14
7510302
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn (*)
15
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ và quản lý môi trường
16
7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Logistics và hạ tầng giao thông
17
7580301
Kinh tế xây dựng
Kinh tế xây dựng
Kinh tế và quản lý bất động sản (*)
18
7840101
Khai thác vận tải
Logistics và vận tải đa phương thức
Lữ hành và du lịch (*)
19
7580302
Quản lý xây dựng
Quản lý xây dựng
20
7380101
Luật
Luật
C00, C03, C04, D01, X01, X25
21
7220201
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Anh
A01, D01, D07, X25, X26, X27
Lưu ý: Chuẩn đầu vào (điểm xét trúng tuyển) các chương trình đào tạo Luật, Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn, Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
CÁC CHƯƠNG TRÌNH THUỘC LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
Các chương trình phục vụ chiến lược phát triển đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị.
Các ngành/chuyên ngành xét tuyển
TT
Mã ngành
Ngành
Chuyên ngành
Tổ hợp xét tuyển
1
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông
Đường sắt tốc độ cao (*)
A00, A01,
D01,D07,
C01,C02,
X02, X04,
X26, X27
2
7510201
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
CNKT cơ khí đầu máy -toa xe và tàu điện Metro
3
7840101
Khai thác vận tải
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt
CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG ANH
Chương trình được dạy tăng cường tiếng Anh; một số môn chuyên ngành được giảng dạy bằng tiếng Anh; lớp học quy mô nhỏ, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế, nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp có yếu tố quốc tế…
Các ngành/chuyên ngành xét tuyển:
TT
Mã ngành
Ngành
Chuyên ngành
Tổ hợp xét tuyển
 1
7510104TA
Công nghệ kỹ thuật giao thông
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc)
A00, A01,
D01,D07,
C01,C02,
X02, X04,
X26, X27
 2.
7480201TA
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
3.
7840101TA
Khai thác vận tải
Lữ hành và du lịch (*)
4.
7510205TA
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Cơ điện tử ô tô (*)
5.
7510605TA
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
6.
7340122TA
Thương mại điện tử
Thương mại điện tử
A00, A01, D01,D07,
C01, C02
X01, X02,
X04, X25,
X26, X27
7.
7340120TA
Kinh doanh quốc tế (*)
Kinh doanh quốc tế (*)
8.
7340201TA
Tài chính ngân hàng
Hải quan và Logistics
9.
7340101TA
Quản trị kinh doanh
Quản trị Marketing
(*) Ngành/chuyên ngành tuyển sinh năm 2025.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA DOANH NGHIỆP
Chương trình được xây dựng gắn liền với thực tế do cả Nhà trường và doanh nghiệp xây dựng; được đào tạo kỹ năng mềm, văn hóa doanh nghiệp, tăng cường ngoại ngữ tiếng Anh, phần mềm ứng dụng để đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp; được học thực hành, thí nghiệm trong Trường, được tham gia học kỳ thực tập, “thực chiến” tại các doanh nghiệp; có cơ hội nhận được các học bổng, kinh phí hỗ trợ và được doanh nghiệp tuyển dụng ngay trong và sau khi hoàn thành khóa học…
TT
Mã ngành
Ngành
Chuyên ngành
Tổ hợp xét tuyển
1
7510104DN
Công nghệ kỹ thuật giao thông
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ
A00, A01,
D01,D07,
C01,C02,
X02,X04, X26, X27
2
7580302DN
Quản lý xây dựng
Quản lý xây dựng
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
Sinh viên được đào tạo tăng cường tiếng Nhật; kỹ năng mềm, ý thức, tác phong, kỷ luật, an toàn lao động, văn hóa doanh nghiệp và kỹ năng hội nhập với nước bản địạ; năm cuối được thực tập hưởng lương tại các doanh nghiệp tại Nhật Bản, tốt nghiệp có cơ hội làm việc tại các doanh nghiệp Nhật Bản tại Việt Nam hoặc Nhật Bản.
Các ngành/chuyên ngành xét tuyển:
TT
Mã ngành
Ngành
Chuyên ngành
Tổ hợp xét tuyển
1.
7510605NB
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00, A01,
D01,D07,
C01,C02,
X02,X04, X26, X27
2.
7510302NB
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
3.
7510104NB
Công nghệ kỹ thuật giao thông
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
4.
7510201NB
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
Công nghệ chế tạo máy
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ
Chương trình liên kết đào tạo quốc tế do trường đại học nước ngoài cấp bằng. Hai năm đầu học tại UTT, hai năm sau học và bảo vệ đồ án, khóa luận tại nước ngoài. Đối tượng xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc tương đương trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam. Trường hợp thí sinh chưa có chứng chỉ quốc tế sẽ làm bài kiểm tra đánh giá năng lực tương đương do Chương trình tổ chức.
Các ngành/chuyên ngành xét tuyển:
TT
Mã ngành
Ngành
Chuyên ngành
Tổ hợp xét tuyển
1.
7480201LK
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
A00, A01,
D01,D07,
C01,C02,
X02,X04, X26, X27
2.
7510605LK
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng

Phương thức tuyển sinh

Gồm 4 phương thức tuyển sinh

Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

  • Đối tượng xét tuyển: tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Thời gian, hình thức xét tuyển: thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Cách thức xét tuyển: thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để xét tuyển.
  • Điều kiện đăng ký xét tuyển: thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Với thí sinh dùng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, nếu có chứng chỉ IELTS từ 4.5 trở lên được quy đổi điểm để thay thế cho điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.
Điểm IELTS
Điểm quy đổi
Điểm IELTS
Điểm quy đổi
4.5
8.0
6.0-6.5
9.5
5.0
8.5
≥ 7.0
10.0
5.5
9.0

Phương thức xét tuyển học bạ kết hợp

  • Đối tượng xét tuyển: Thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Thời gian xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Hình thức đăng ký hồ sơ dự tuyển ban đầu vào Trường Đại học Công nghệ GTVT tại đây
  • Hình thức xét tuyển: đăng ký trực tuyến trên hệ thống Quốc gia theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Cách thức xét tuyển: thí sinh sử dụng điểm cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển.
  • Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh có điểm tổ hợp môn xét tuyển từ 18.0 điểm trở lên.
    • Thí sinh được cộng điểm thưởng xét tuyển theo phương thức xét kết quả học bạ kết hợp nếu có một trong các điều kiện sau:
    • Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.
    • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5.
    • Thí sinh được đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt mức Tốt (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12).

Bảng quy đổi điểm thưởng (thang điểm 10) cụ thể như sau:

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
Giải học sinh giỏi cấp tỉnh/TP
Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi
Điểm IELTS
Điểm thưởng
Giải
Điểm thưởng
Số năm
Điểm thưởng
4.5
0.75
Ba
0.20
1 năm
0.30
5.0-5.5
1.00
Nhì
0.40
2 năm
0.60
6.0-6.5
1.25
Nhất
0.60
3 năm
0.90
≥ 7.0
1.50

Phương xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy, đánh giá năng lực năm 2025

  • Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức, đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Trường Đại học sư phạm Hà Nội tổ chức trong năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Thời gian đăng ký xét tuyển: theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Điều kiện đăng ký xét tuyển: thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Hình thức xét tuyển: đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Tổ hợp xét tuyển

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý
C02: Ngữ Văn, Toán, Hóa học
C03: Ngữ Văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ Văn, Toán, Địa lý
X01: Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật
X02: Toán, Tin học, Ngữ văn,
X04: Toán, Công nghệ công nghiệp, Ngữ văn,
X25: Toán, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh

Mức học phí trung bình của UTT

Đang cập nhật…

Điểm chuẩn tại UTT vào năm 2024

STT Tên ngành/chuyên ngành đào tạo Điểm thi THPT 2024 Điểm học bạ 2024 Điểm Đánh giá Tư duy 2024
1 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc 16 20 –
2 Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGT 16 20 –
3 CNKT XD Cầu đường bộ 16 20 –
4 Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc) 16 18 –
5 Hệ thống thông tin 22.2 24 16
6 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 16 20 –
7 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.37 25 16
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 22.3 25 –
9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.9 25 –
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.28 25 16
11 CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp 16 20 –
12 Ngôn ngữ Anh 20 24 –
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh 22.65 24 –
14 Hải quan và Logistics 23.48 25 –
15 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) 20 24 –
16 Công nghệ thông tin 23.7 26 16
17 Kiến trúc nội thất 22.45 20 –
18 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị 16 20 –
19 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 23.09 22 16
20 Kế toán doanh nghiệp 21.55 24 –
21 Kế toán doanh nghiệp (Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc) 16 18 –
22 Kinh tế xây dựng 20 23 –
23 Luật 20 24 –
24 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.54 26 –
25 Logistics và hạ tầng giao thông 23.52 24 –
26 Công nghệ và quản lý môi trường 16 20 –
27 Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc) 20 18 –
28 Quản trị Marketing 23.39 26 –
29 Thanh tra và quản lý công trình giao thông 16 20 –
30 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt 16 20 –
31 Quản lý xây dựng 20.05 23 –
32 CNKT xây dựng Đường sắt – Metro 16 20 –
33 Xây dựng Cầu – Đường sắt 16 20 –
34 Thương mại điện tử 24.1 26 –
35 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 21.45 23 –
36 Tài chính doanh nghiệp 21.5 25 –
37 Quản trị doanh nghiệp 21.1 25 16
38 Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc) 21.35 18 –
39 Logistics và vận tải đa phương thức 23.65 24 –
40 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn 23.28 25 –
41 Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằng 18 20 –
42 Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan – UITM cấp bằng 18 20 (có CCNNQT B4 TA) –
43 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) 16 20 –
44 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) 20 23 –
45 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) 20 23 –
46 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – – 16
47 Công nghệ kỹ thuật giao thông – – 16

Tổng quan về Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải – Cơ sở Hà Nội

Sứ mạng

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải có sứ mạng đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao theo hướng ứng dụng, đa ngành, đa lĩnh vực, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ sự nghiệp phát triển của ngành Giao thông vận tải và của đất nước, phù hợp với xu thế phát triển quốc tế, hội nhập với nền giáo dục đại học tiên tiến của khu vực và trên thế giới

Tầm nhìn

  • Đến năm 2030, có một số ngành đào tạo ngang tầm với các trường đại học có uy tín trong khu vực và trên thế giới; là trung tâm nghiên cứu khoa học ứng dụng, chuyển giao công nghệ mới và hợp tác quốc tế trong lĩnh vực Giao thông vận tải.
  • Đến năm 2045, trở thành trường đại học thông minh, trung tâm nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và hợp tác quốc tế trong lĩnh vực Giao thông vận tải

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải – Cơ sở Hà Nội

Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải – Cơ sở Hà Nội (University of Transport Technology, viết tắt: UTT)

Mã trường: GTA

Địa chỉ: Số 54 Triều Khúc, phường Thanh Liệt, Hà Nội

SĐT: 0243.854 4264

Email: infohn@utt.edu.vn

Website: https://utt.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/utt.edu.vn