Đại học Kiên Giang

Đại học Kiên Giang

Đại học Kiên Giang (KGUD) được thành lập tại TP. Rạch Giá, là cơ sở giáo dục đại học trọng điểm phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ cho tỉnh Kiên Giang và Đồng bằng sông Cửu Long. Trường cung cấp đa dạng ngành học như Giáo dục, Ngôn ngữ, Kinh tế, Công nghệ, Nông nghiệp, với đội ngũ gần 200 giảng viên sau đại học, đảm bảo chất lượng đào tạo. Cơ sở vật chất hiện đại bao gồm giảng đường thông minh, phòng thí nghiệm, thư viện số và ký túc xá tiện nghi, hỗ trợ sinh viên tối đa. Sau gần 7 năm phát triển, KGUD đã góp phần nâng cao dân trí và cung ứng nguồn nhân lực chất lượng cho khu vực.

Trường Đại học Kiên Giang
Trường Đại học Kiên Giang

Cơ sở, ký túc xá của Trường Đại học Kiên Giang

Trường Đại học Kiên Giang (KGUD) sở hữu cơ sở hạ tầng hiện đại tại TP. Rạch Giá, với giảng đường, phòng thí nghiệm và thư viện số hóa phục vụ đào tạo, nghiên cứu. Khu vực thể thao bao gồm nhà thi đấu đa năng và sân ngoài trời, hỗ trợ sinh viên rèn luyện.

Ký túc xá 5-7 tầng chứa hơn 1.000 sinh viên, phòng khép kín (giường, tủ, bàn, điều hòa), chi phí 300.000-500.000đ/tháng. Hệ thống an ninh 24/7 cùng canteen giá rẻ tạo môi trường học tập an toàn, tiện nghi.

Các ngành đào tạo tại Trường Đại học Kiên Giang

Các ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
1 7140201 Giáo dục Mầm non A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
4 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C03; C14; X01; C19; X70; C20; X74; D01
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14; D15; D66; X78
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C14; X01; C20; X74; D01
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
8 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
10 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
11 7340301 Kế toán A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
12 7380101 Luật C00; C03; C04; C19; X70; C20; X74; D01
13 7420201 Công nghệ sinh học B00; B01; B03; B04; X13; B08; C08
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
15 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
17 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A07; A09; X21; C03; C04; D01
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
19 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B01; B03; D07
20 7620105 Chăn nuôi A02; B00; B01; B03; B08; C13
21 7620110 Khoa học cây trồng A02; B00; B03; B04; X13; C08; C13
22 7620301 Nuôi trồng thủy sản A02; B00; B01; B03; B04; B08
23 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C14; X01; C20; X74; D01
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09; X21; C00; C04; C20; X74; D01; D15

Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, Trường tuyển sinh theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT;
  • Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi TN THPT năm 2025 ;
  • Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Đề án;
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2025;
  • Phương thức 5: Xét điểm thi V-SAT của các cơ sở đào tạo phối hợp với Bộ GD&ĐT tổ chức;

Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam.
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Kiên Giang

Khối kiến thức/Ngành học Mức học phí (VNĐ/tín chỉ)
Kiến thức đại cương chung
(Bao gồm Giáo dục quốc phòng, Giáo dục thể chất, và các học phần chung khác)
475.000
Khối ngành I & III (Khoa học giáo dục, Kinh doanh và quản lý, Luật. ) 475.000
Khối ngành IV (Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên (Công nghệ sinh học)) 540.000
Khối ngành V (Toán, CNTT, Kỹ thuật, Xây dựng, Nông lâm nghiệp, Thủy sản, Thú y) 590.000
Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường) 520.000

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kiên Giang

Điểm chuẩn 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024
1 7140201 Giáo dục tiểu học A00; C02; C20; D01 27.53
2 7140201 Giáo dục mầm non M00 25.57
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01; D07 25.88
4 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 17
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 15.75
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01 17
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 14.95
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 17
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 15.45
10 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07 15.05
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 16.05
12 7380101 Luật A00; C00; D01; D14 16.5
13 7420201 Công nghệ sinh học A11; B02; B04; C13 14
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15.15
15 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 15.45
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 15.1
17 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A07; A09; C04; C14 14.4
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 17
19 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 17
20 7620105 Chăn nuôi A00; B00; B02; C08 14.25
21 7620110 Khoa học cây trồng A00; A02; B04; C13 14.25
22 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; B00; C02; D08 14.25
23 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B02; C08 17.5
24 7810101 Du lịch C20; D01; D14; D15 17
25 7850101 Quản lý tài nguyên môi trường A09; B04; C20; D15 17

Điểm chuẩn 2023

STT Tên ngành Xét điểm THPT (thang điểm 30) Xét học bạ (Học bạ thang điểm 30) Xét học bạ DGNL (thang điểm 1200)
1 Sư phạm toán học 24.44 26.36 710
2 Giáo dục tiểu học 26.04 26.77 710
3 Kế toán 15.00 16.00 550
4 Quản trị kinh doanh 15.00 16.00 550
5 Tài chính – ngân hàng 15.00 16.00 550
6 Kinh doanh quốc tế 15.00 16.00 550
7 Luật 15.00 16.00 550
8 Công nghệ sinh học 14.00 15.00 550
9 Công nghệ thông tin 17.50 16.00 550
10 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00 16.00 550
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 16.00 550
12 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14.00 15.00 550
13 Kỹ thuật điện tử và truyền thông 15.00 16.00 550
14 Công nghệ thực phẩm 15.00 16.00 550
15 Nuôi trồng thủy sản 14.00 15.00 550
16 Khoa học cây trồng 14.00 15.00 550
17 Chăn nuôi 14.00 15.00 550
18 Kinh doanh nông nghiệp 14.00 15.00 550
19 Ngôn ngữ Anh 15.00 16.00 550
20 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 15.00 16.00 550
21 Du lịch 15.00 16.00 550
22 Quản lý tài nguyên và môi trường 14.00 15.00 550

Tổng quan về Trường Đại học Kiên Giang

Lịch sử hình thành và phát triển

Trường Đại học Kiên Giang là cơ sở giáo dục đại học, đào tạo đại học, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển xã hội. Sau gần 7 năm, trường đã đóng góp tích cực vào nâng cao dân trí, cung ứng lao động lành nghề cho tỉnh Kiên Giang và ĐBSCL. Trường có khoảng 300 viên chức, trong đó gần 200 giảng viên đạt chuẩn sau đại học. Bộ máy tổ chức gồm 8 phòng, 1 ban, 9 khoa và 5 trung tâm, ngoài các cơ quan Đảng, đoàn thể. Nhà nước đầu tư mạnh về cơ sở vật chất như thiết bị dạy học, thư viện, ký túc xá, đảm bảo điều kiện dạy học và nghiên cứu.

Sứ mạng

Trường Đại học Kiên Giang là cơ sở đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học và sau đại học, có tri thức, đạo đức nghề nghiệp đáp ứng nhu cầu xã hội, thích ứng nhanh yêu cầu phát triển khoa học công nghệ; là nơi tổ chức triển khai, thực hiện các hoạt động nghiên cứu khoa học và ứng dụng, chuyển giao công nghệ hiệu quả, góp phần quan trọng làm tăng cơ hội việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống của cộng đồng, tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội cho tỉnh Kiên Giang, vùng Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước; là nơi gắn kết toàn thể giảng viên, cán bộ và sinh viên thực hiện nhiệm vụ giảng dạy, học tập, nghiên cứu sáng tạo khoa học, phục vụ lợi ích cho cộng đồng.

Tầm nhìn

Phấn đấu đến năm 2030 và những năm tiếp sau, Trường Đại học Kiên Giang là trường đào tạo đa ngành, đa cấp, đa hệ, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ chất lượng cao theo định hướng ứng dụng, có uy tín; môi trường học tập và làm việc chuyên nghiệp, sáng tạo, thân thiện; cơ sở vật chất khang trang, hiện đại thuộc nhóm các trường đại học đào tạo theo định hướng ứng dụng khá của cả nước

Thông tin liên hệ Trường Đại học Kiên Giang

Tên trường: Đại học Kiên Giang (Kien Giang University, KGU)

Mã trường: TKG

Địa chỉ: Số 320A, Quốc lộ 61, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang

SĐT: 0297.3.926714

Email: truongdaihockiengiang@vnkgu.edu.vn

Website: http://www.vnkgu.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/truongdaihockiengiang/