Đại học An Giang

Đại học An Giang

Đại học An Giang (  An Giang University, viết tắt AGU ) là cơ sở giáo dục đại học công lập, được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục quốc gia, với sứ mạng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ có uy tín; đóng góp hiệu quả vào sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội, góp phần thực hiện sứ mệnh của ĐHQG-HCM ở Khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.

Đại học An Giang
Đại học An Giang

Các cơ sở, ký túc xá của Trường Đại học An Giang

Cơ sở đào tạo 

Đại học An Giang đặt trụ sở tại phường Long Xuyên, tỉnh An Giang.

  • Khu trung tâm: Số 18 Ung Văn Khiêm, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang.
  • Khu A: 25 Võ Thị Sáu, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang.

Nhà hiệu bộ, thư viện, giảng đường được đầu tư từ khi trường được giao nhiệm vụ từ năm 2000.

Cơ sở hạ tầng được mở rộng, trang bị phòng thí nghiệm, thiết bị phục vụ đào tạo, nghiên cứu. (Cụ thể có các phòng thí nghiệm cho ngành nông nghiệp, công nghệ thực phẩm, các bộ môn khoa học tự nhiên & công nghệ).

Ký túc xá 

Trường có ký túc xá Khánh Toàn trong khuôn viên trường, có khả năng cung cấp chỗ ở ổn định cho khoảng 650 sinh viên.

Ký túc xá Khánh Toàn gồm khoảng 120 phòng, chia hai khu riêng biệt cho nam và nữ, có tiện nghi cơ bản như bàn ghế, tủ, giường, quạt, đèn, phòng vệ sinh trong phòng. Diện tích mỗi phòng khoảng 32 m².

Các ngành đào tạo tại Trường Đại học An Giang

Các ngành đào tạo

Năm 2025, Trường tuyển sinh trình độ đại học chính quy với tổng 40 ngành khác nhau.

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn tuyển sinh
1 7140201 Giáo dục Mầm non 7140201 Giáo dục Mầm non 110 M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 7140202 Giáo dục Tiểu học 220 B03, C01, C02, C03, C04, D01
3 7140205 Giáo dục Chính trị 7140205 Giáo dục Chính trị 20 A00, A01, C00, C01, D01, X70, X78
4 7140209 Sư phạm Toán học 7140209 Sư phạm Toán học 20 A00, A01, C01, D01, D07
5 7140211 Sư phạm Vật lý 7140211 Sư phạm Vật lý 20 A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06
6 7140212 Sư phạm Hóa học 7140212 Sư phạm Hóa học 20 A00, A06, B00, C02, D07, X10
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 7140217 Sư phạm Ngữ văn 35 C00, C03, D14, D15, X70, X74
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 7140218 Sư phạm Lịch sử 20 A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70
9 7140219 Sư phạm Địa lý 7140219 Sư phạm Địa lý 20 A07, C00, C04, D10, D15, X74
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 121 A01, D01, D09, D10, X26, X27, X28
11 7140213 Sư phạm Sinh học 7140213 Sư phạm Sinh học 20 A02, B00, B02, B03, B08, X14
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 20 A00, A01, A02, A03, B00, C01
13 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 30 A07, C00, C03, D14, X70, X74
14 7340101 Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 150 A00, A01, D01, X01, X27, X28
15 7340115 Marketing 7340115 Marketing 120 A00, A01, D01, X01, X27, X28
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng 7340201 Tài chính – Ngân hàng 135 A00, A01, D01, X01, X27, X28
17 7340301 Kế toán 7340301 Kế toán 110 A00, A01, D01, X01, X27, X28
TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn tuyển sinh
18 7380101 Luật 7380101 Luật 70 A01, D01, D07, D09, D10, X25
19 7420201 Công nghệ sinh học 7420201 Công nghệ sinh học 100 A00, B00, C02, X04, X20, X65, X81
20 7480103 Kỹ thuật phần mềm 7480103 Kỹ thuật phần mềm 100 A00, A01, C01, D01, X06, X26
21 7480201 Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 220 A00, A01, C01, D01, D07, X06
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 40 A05, B00, B03, C01, C02, C04
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 40 A00, A05, A06, B00, C01, D07
24 7540101 Công nghệ thực phẩm 7540101 Công nghệ thực phẩm 70 A00, A05, A06, C02, D01, D07, X12, X65
25 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 30 A00, A05, A06, C02, C08, D01, D07, X12
26 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 30 A00, A05, A06, C02, C08, D01, D07, X12
27 7620105 Chăn nuôi 7620105 Chăn nuôi 30 A00, A05, A06, C02, C08, D01, D07, X12
28 7620110 Khoa học cây trồng 7620110 Khoa học cây trồng 60 A00, A06, B00, B02, C02, C02, C04, D07, X08
29 7620112 Bảo vệ thực vật 7620112 Bảo vệ thực vật 100 A00, A06, B00, B02, C02, C04, D07, X08
30 7620116 Phát triển nông thôn 7620116 Phát triển nông thôn 45 A07, B02, C00, C04, C08, D01, D07, X28
TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn tuyển sinh
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản 7620301 Nuôi trồng thủy sản 60 A00, B00, B02, B08, D01, D10, X81
32 7620911 Kinh doanh nông nghiệp số 7620911 Kinh doanh nông nghiệp số 50 A07, C02, C04, C08, D01, D07, X26, X28
33 7620910 Công nghệ nông nghiệp số 7620910 Công nghệ nông nghiệp số 50 A00, A01, B00, B08, D01, D07, X24, X26
34 7310106 Kinh tế quốc tế 7310106 Kinh tế quốc tế 110 A00, A01, D01, X01, X27, X28
35 7310630 Việt Nam học 7310630 Việt Nam học 150 C00, C03, D01, D14, D15
36 7220201 Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh 180 A01, D01, D09, D10, D15, X26, X27, X28
37 7229030 Văn học 7229030 Văn học 30 C00, C03, D14, D15, X70, X74
38 7229001 Triết học 7229001 Triết học 20 A00, A01, C00, C01, D01, D07, X70, X80, X81
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 50 A05, A06, B00, B02, C04, D01
40 7640101 Thú y 7640101 Thú y 50 A00, B02, B03, C02, D07, X12, X28, X65

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ;

  • Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh
  • Xét tuyển dựa trên kết quả các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả học tập THPT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh 2025

Tổ hợp môn thi

TT Mã TH Tên môn TT Mã TH Tên môn
1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 28 M00 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu
2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 29 M01 Ngữ văn, Sử, Năng khiếu
3 A02 Toán, Vật lí, Sinh học 30 M26 Ngữ văn, Địa, Năng khiếu
4 A03 Toán, Vật lí, Lịch sử 31 M27 Ngữ văn, Anh, Năng khiếu
5 A04 Toán, Vật lí, Địa lí 32 M28 Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp, Năng khiếu
6 A05 Toán, Hóa học, Lịch sử 33 M29 Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp, Năng khiếu
7 A06 Toán, Hóa học, Địa lí 34 M30 Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Năng khiếu
8 A07 Toán, Lịch sử, Địa lí 35 X01 Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
9 B00 Toán, Hóa học, Sinh học 36 X04 Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
10 B01 Toán, Sinh học, Lịch sử 37 X05 Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
11 B02 Toán, Sinh học, Địa lí 38 X06 Toán, Vật lí, Tin học
12 B03 Toán, Sinh học, Ngữ văn 39 X08 Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp
13 B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh 40 X10 Toán, Hóa học, Tin học
14 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 41 X12 Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
15 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí 42 X14 Toán, Sinh học, Tin học
16 C02 Ngữ văn, Toán, Hóa học 43 X17 Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
17 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử 44 X20 Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
18 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí 45 X24 Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
19 C08 Ngữ văn, Hóa học, Sinh học 46 X25 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
20 C12 Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử 47 X26 Toán, Tin học, Tiếng Anh
21 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 48 X27 Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh
22 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh 49 X28 Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh
23 D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh 50 X65 Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
24 D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh 51 X70 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
25 D13 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh 52 X74 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
26 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 53 X78 Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
27 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh 54 X80 Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh
55 X81 Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh

Điểm chuẩn của Đại học An Giang

Theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục Mầm non M02; M03; M05; M06 19.6
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 23.26
3 7140205 Giáo dục chính trị C00; C19; D01; D66 25.81
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01 25
5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; C05 24.15
6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 24.15
7 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B03; B04; D08 22.24
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 24.96
9 7140218 Sư phạm Lịch sử A08; C00; C19; D14 27.21
10 7140219 Sư phạm Địa lý A09; C00; C04; D10 25.05
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D14 24.18
12 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 20.02
13 7229001 Triết học A01; C00; C01; D01 21.25
14 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15 22.5
15 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 21.37
16 7310630 Việt Nam học A01; C00; C04; D01 21.18
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 22.52
18 7340115 Marketing A00; A01; C15; D01 22.93
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C15; D01 21.75
20 7340301 Kế toán A00; A01; C15; D01 22.5
21 7380101 Luật A01; C00; C01; D01 22.51
22 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C15; D01 20.95
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 18.5
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 21.12
25 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C05; C08 16
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A16; B03; C15; D01 19.48
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C05; D07 16
28 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; B00; C05; D07 16
29 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C15; D08 17.3
30 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C15; D01 18.66
31 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; C15; D01 21.7
32 7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C00; D01 19.6
33 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D01; D10 16
34 7640101 Thú y A00; B00; C08; D08 22.26
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C15; D01 20.88

Theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M10; M13 22.79
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 26.63
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; D01; D66 26.99
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01 26.18
5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A17; C01 25.57
6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 25.81
7 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B03; B04; D08 24.98
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 27.44
9 7140218 Sư phạm Lịch sử A08; C00; C19; D14 27.91
10 7140219 Sư phạm Địa lý A09; C00; C20; D10 27.91
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D14 25.61
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00 24.66
13 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 21.71
14 7229001 Triết học A01; C00; C01; D01 23.47
15 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15 24.91
16 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 21.40
17 7310630 Việt Nam học A01; C00; C04; D01 23.95
18 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 21.52
19 7340115 Marketing A00; A01; C15; D01 23.17
20 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C15; D01 22.56
21 7340301 Kế toán A00; A01; C15; D01 23.02
22 7380101 Luật A00; A01; C15; D01 25.10
23 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C15; D01 16.00
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 19.40
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 20.72
26 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C05; C08 16.20
27 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A16; B03; C15; D01 16.20
28 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C05; D07 16.00
29 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; B00; C05; D01 16.00
30 7540106 Đảm bảo chất lượng & an toàn thực phẩm A00; B00; C05; D07 16.00
31 7620105 Chăn nuôi A02; B00; C15; D08 18.20
32 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C15; D01 16.00
33 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; C15; D01 21.90
34 7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C00; D01 22.08
35 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D01; D10 16.15
36 7640101 Thú y A02; B00; C08; D08 19.58
37 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường A00; B00; C15; D01 21.41

Mức học phí trung bình tại Trường Đại học An Giang

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).

TT Ngành học Học phí dự kiến năm học 2024-2025 (ĐVT: Đồng) Học phí dự kiến năm học 2025-2026 (ĐVT: Đồng) Học phí dự kiến năm học 2026-2027 (ĐVT: Đồng) Học phí dự kiến năm học 2027-2028 (ĐVT: Đồng)
1 Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 21.150.000 23.850.000 37.590.000 42.288.750
2 Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật 21.150.000 23.850.000 37.590.000 42.288.750
3 Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên 22.800.000 25.650.000 40.530.000 45.596.250
4 Khối ngành V: Toán và thống kê; Máy tính và công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến; Kiến trúc và xây dựng; Nông lâm nghiệp và thủy sản; Thú y 24.600.000 27.750.000 43.890.000 49.376.250
5 Khối ngành VII: Nhân văn; Khoa học xã hội và hành vi; Báo chí và thông tin; Dịch vụ xã hội; Du lịch, khách sạn; Thể dục thể thao; Dịch vụ vận tải; Môi trường và bảo vệ môi trường 22.500.000 25.350.000 40.110.000 45.123.750

Tổng quan về Trường Đại học An Giang

Lịch sử hình thành và phát triển

Trường Đại học An Giang (ĐHAG) được thành lập theo Quyết định số 241/1999/QĐ-TTg ngày 30/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở Trường Cao đẳng Sư phạm An Giang và khai giảng năm học đầu tiên ngày 09/9/2000. Từ ngày 13/8/2019, Trường trở thành trường đại học thành viên của ĐHQG-HCM theo Quyết định số 1007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Tính đến tháng 9/2024, Trường có 28 đơn vị thuộc và trực thuộc (08 khoa, 02 bộ môn, 10 phòng chức năng, 5 trung tâm, Viện Biến đổi khí hậu, Thư viện và Trường Phổ thông thực hành Sư phạm).

Tổng số lượng người làm việc tại Trường là 750, trong đó trình độ tiến sĩ là 108 và thạc sĩ là 394. Hiện tại, Trường được cấp phép đào tạo 01 ngành trình độ tiến sĩ, 06 ngành trình độ thạc sĩ, 42 ngành trình độ đại học với hơn 13 nghìn học viên, sinh viên và học sinh phổ thông các cấp đang theo học.

Bên cạnh hoạt động đào tạo, Trường ĐHAG đang dần khẳng định uy tín thông qua các công trình nghiên cứu khoa học chất lượng, góp phần tích cực vào sự phát triển kinh tế – xã hội của địa phương và khu vực.

Nhà trường có đầy đủ các tổ chức chính trị, chính trị – xã hội: Đảng bộ với 26 chi bộ trực thuộc với 530 đảng viên (9/2024); Công đoàn cơ sở gồm 12 Công đoàn bộ phận trực thuộc; tổ chức Đoàn Thanh niên, Hội Sinh viên, Hội Cựu Giáo chức.

Tầm nhìn, sứ mệnh và giá trị cốt lõi

Tầm nhìn

Trường Đại học An Giang phấn đấu trở thành cơ sở giáo dục và đào tạo đa ngành, đa cấp học, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ cộng đồng được xã hội công nhận

Sứ mệnh

Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ có uy tín, đóng góp hiệu quả vào sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội, góp phần thực hiện sứ mạng của ĐHQG-HCM ở Khu vực Đồng bằng sông Cửu Long

Giá trị cốt lõi

Chính trực – Tận tâm – Sáng tạo

Đội ngũ giảng viên

Tính đến năm 2024, đội ngũ giảng viên của Trường là 819 thầy cô, trong đó có 06 Phó Giáo sư, 78 Tiến sĩ và số lượng giảng viên là Thạc sĩ trở lên chiếm tỷ lệ 95,5% (405/424 người).

Với chuyên môn sâu rộng cùng đa dạng phương pháp giảng dạy, các thầy cô luôn chủ động hướng dẫn sinh viên áp dụng kiến thức vào thực tiễn, nâng cao khả năng học, thực hành cho mỗi sinh viên. Sự tận tụy và sáng tạo trong giảng dạy, cùng với việc tham gia vào nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế, đã nâng cao chất lượng đào tạo và sự phát triển cho Trường.

Thông tin liên hệ Tổng quan về Trường Đại học An Giang

Tên trường: Tổng quan về Trường Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Địa chỉ: Số 18 Ung Văn Khiêm, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang.

SĐT: 0296.6256.565

Email: webmaster@agu.edu.vn

Website: http://www.agu.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/AGUDHAG/