Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-International School – VNU-IS) là một đơn vị đào tạo trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường tiên phong trong việc đào tạo các ngành học hoàn toàn bằng tiếng Anh, theo mô hình tiên tiến của quốc tế. VNU-IS cung cấp các chương trình đại học và sau đại học, hợp tác với nhiều trường đại học uy tín trên thế giới, nhằm mang lại cho sinh viên môi trường học tập chất lượng cao và hội nhập.

Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội có tổng cộng 4 cơ sở, nằm ở các địa điểm khác nhau tại Hà Nội.

  • Cơ sở 1: Nhà G7, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Tầng 1, Nhà E5, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Cơ sở 3: Nhà C, Làng Sinh viên Hacinco, 155 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Cơ sở 4: Khu Đô thị Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc, Thạch Thất, Hà Nội

Cơ sở vật chất của Trường Quốc tế được đánh giá là hiện đại, với hệ thống giảng đường, phòng học, phòng thực hành, phòng máy tính được trang bị đầy đủ thiết bị tiên tiến, phục vụ tốt cho việc giảng dạy và học tập bằng tiếng Anh. Về ký túc xá, Trường không có ký túc xá nên sinh viên của trường có thể đăng ký ở các khu ký túc xá thuộc hệ thống của Đại học Quốc gia Hà Nội như Ký túc xá Mỹ Đình, Ký túc xá Mễ Trì, Ký túc xá Ngoại ngữ hoặc khu nội trú tại cơ sở Hòa Lạc. Các ký túc xá này đều được cải tạo, nâng cấp với cơ sở vật chất đầy đủ tiện nghi, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của sinh viên.

Các ngành đào tạo tại Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

Các ngành đào tạo

STT MÃ XÉT TUYỂN NGÀNH ĐÀO TẠO CHỈ TIÊU
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế 170
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán 150
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý 100
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính 80
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh 100
6 QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) 90
7 QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng – dự kiến) 50
8 QHQ08 Tự động hóa và Tin học 100
9 QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) 100
10 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng 100
11 QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số 90
12 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics 70
13 QHQ13 Kinh doanh số 50
14 QHQ14 Truyền thông số 50
Tổng chỉ tiêu 1300

Phương thức tuyển sinh

Các phương thức tuyển sinh như

  • Xét tuyển thẳng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh do ĐHQGHN tổ chức
  • Xét tuyển các phương thức khác

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

Mức học phí trung bình

STT Ngành đào tạo Năm học 2024 – 2025 Năm học 2025 – 2026 Năm học 2026 – 2027 Năm học 2027 – 2028 Năm học 2028 – 2029
Tổng học phí cả khóa học (Dự kiến) (*)
1 Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) 50.600.000 50.600.000 50.600.000 50.600.000 50.600.000 202.400.000
2 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán (đào tạo bằng tiếng Anh)
3 Hệ thống thông tin quản lý (đào tạo bằng tiếng Anh) 48.000.000 48.000.000 48.000.000 48.000.000 48.000.000 192.000.000
4 Tin học và Kỹ thuật máy tính (chương trình liên kết quốc tế do ĐHQGHN cấp bằng đào tạo bằng tiếng Anh)
5 Phân tích dữ liệu kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh) 35.250.000 39.750.000 44.750.000 50.250.000 – 170.000.000
6 Kỹ sư Tự động hóa và Tin học (đào tạo bằng tiếng Anh) 41.000.000 46.250.000 52.250.000 58.750.000 33.000.000 231.250.000
7 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin)(đào tạo bằng tiếng Anh) 37.500.000 42.250.000 44.750.000 53.750.000 – 181.250.000
8 Công nghệ tài chính và kinh doanh số 41.000.000 46.250.000 52.250.000 58.750.000 – 198.250.000
9 Công nghệ thông tin ứng dụng –
10 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics –

Điểm chuẩn của Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 23.5
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 22.75
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 22.35
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 21
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 24.05
6 QHQ06 Marketing (song bằng VNU-HELP, Malaysia) A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 21.5
7 QHQ08 Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư) A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 21.5
8 QHQ09 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D78; D90 25.15
9 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 22.75
10 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 23.3
11 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 23.35

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế 80
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán 80
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý 80
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính 80
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh 80
6 QHQ06 Marketing 83
7 QHQ08 Tự động hóa và Tin học 81
8 QHQ09 Ngôn ngữ Anh 84
9 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng 82
10 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số 81
11 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics 80

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế 775
2 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý 764
3 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính 876
4 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh 893

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế 19.3 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
2 QHQ01 Kinh doanh quốc tế 24.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
3 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán 24.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
4 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán 19.67 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
5 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý 19.43 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
6 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý 24.8 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
7 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính 25.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
8 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính 20.05 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
9 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh 20.18 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
10 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh 25.1 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
11 QHQ06 Marketing 24.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
12 QHQ06 Marketing 19.93 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
13 QHQ08 Tự động hóa và Tin học 25 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
14 QHQ08 Tự động hóa và Tin học 20.5 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
15 QHQ09 Ngôn ngữ Anh 20.2 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
16 QHQ09 Ngôn ngữ Anh 25.3 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
17 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng 25.3 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
18 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng 20.6 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
19 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số 19.43 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
20 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số 24.8 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
21 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics 24.6 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
22 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics 20.47 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế 1100 Xét CCQT SAT
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán 1120 Xét CCQT SAT
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý 1340 Xét CCQT SAT
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính 1260 Xét CCQT SAT
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh 1160 Xét CCQT SAT
6 QHQ06 Marketing 1260 Xét CCQT SAT
7 QHQ08 Tự động hóa và Tin học 1130 Xét CCQT SAT
8 QHQ09 Ngôn ngữ Anh 1300 Xét CCQT SAT
9 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số 1270 Xét CCQT SAT
10 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics 1130 Xét CCQT SAT

Tổng quan về Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

Tiền thân là Khoa Quốc tế trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội với 20 hình thành và phát triển, Trường Quốc tế được thành lập theo Quyết định số 3868/QĐ-ĐHQGHN ngày 01/12/2021 của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội.

Trường Quốc tế (tên giao dịch bằng tiếng Anh VNU – International School), với I – Innovation, Interdisciplinarity, Internationalization, Intergration, S – Start-up, Self-Study, Sustainability, Self-worth, là một đơn vị đào tạo với bản sắc, giá trị riêng trong ĐHQGHN, là nơi kết nối Đông – Tây, thu hút các chuyên gia, nhà khoa học uy tín, sinh viên viên giỏi đến học tập và nghiên cứu, qua đó đóng góp giá trị cho xã hội và cộng đồng.

Sứ mạng

Đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ định hướng theo các tiêu chuẩn kiểm định quốc tế dựa trên nền tảng khoa học cơ bản, khoa học ứng dụng, khoa học liên ngành và chuyển giao tri thức, góp phần tăng chỉ số quốc tế hóa trong Đại học Quốc gia Hà Nội, cung cấp nguồn nhân lực và các sản phẩm khoa học – công nghệ chất lượng cao, đạt chuẩn quốc tế phục vụ sự nghiệp phát triển đất nước.

Tầm nhìn

Là một trung tâm đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao tri thức, tiên phong theo hướng đa ngành, đa lĩnh vực đáp ứng yêu cầu xã hội, có tính hội nhập cao, đạt chuẩn kiểm định quốc tế, xuất khẩu các sản phẩm giáo dục tại chỗ và ra một số nước trong khu vực; trở thành một trung tâm đổi mới sáng tạo quốc tế trong Đại học Quốc gia Hà Nội, tập hợp các nhà khoa học liên ngành giải quyết các vấn đề khoa học, kỹ thuật, xã hội phức tạp mang tầm khu vực và quốc tế; xây dựng một môi trường tự do học thuật, đa văn hóa, giao thoa giữa các ngành, các lĩnh vực.

Thông tin liên hệ về Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

Tên trường: Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

Địa chỉ: Nhà G7, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

SĐT: 024. 3557 5992

Email: is@vnu.edu.vn

Website: https://www.is.vnu.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/truongquocte.vnuis/