Đại học Thương mại (TMU) là một trong những trường đại học công lập hàng đầu tại Việt Nam, chuyên sâu về kinh tế và thương mại. Với lịch sử hình thành và phát triển lâu đời, trường đã khẳng định vị thế của mình trong hệ thống giáo dục quốc dân. TMU cung cấp đa dạng các chương trình đào tạo từ đại học đến sau đại học, với đội ngũ giảng viên chất lượng cao và cơ sở vật chất hiện đại, đáp ứng tốt nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên. Trường là một địa chỉ uy tín, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cho nền kinh tế đất nước.

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Thương mại
Cơ sở vật chất của Trường Đại học Thương mại được đầu tư hiện đại, phục vụ hiệu quả cho hoạt động giảng dạy và học tập. Các tòa nhà học tập và giảng đường được trang bị đầy đủ hệ thống âm thanh, máy chiếu và điều hòa không khí.
Thư viện trường là một không gian lý tưởng để học tập và nghiên cứu với kho sách khổng lồ, tài liệu đa dạng và khu vực tự học yên tĩnh.
Ngoài ra, trường còn có nhiều phòng thực hành, phòng máy tính và các phòng lab chuyên dụng được trang bị các thiết bị tiên tiến, giúp sinh viên có cơ hội tiếp cận và thực hành những kiến thức đã học. Khuôn viên trường rộng rãi, thoáng mát với nhiều cây xanh và khu vực nghỉ ngơi, tạo môi trường học tập và sinh hoạt thoải mái cho sinh viên.
Khu nội trú sinh viên (ký túc xá) của Trường Đại học Thương mại được đánh giá cao về cơ sở vật chất và tiện nghi.
Các ngành đào tạo của Trường Đại học Thương mại
Các ngành đào tạo
| STT | Ngành học | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) |
TM01 | A00; A01; D01; D07 | 250 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM02 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 150 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) |
TM03 | A00; A01; D01; D07 | 100 |
| 4 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) |
TM04 | A00; A01; D01; D07 | 100 |
| 5 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM05 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 80 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) |
TM06 | A00; A01; D01; D07 | 120 |
| 7 | Marketing (Marketing thương mại) |
TM07 | A00; A01; D01; D07 | 150 |
| 8 | Marketing (Marketing thương mại – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM08 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 150 |
| 9 | Marketing (Marketing số) |
TM09 | A00; A01; D01; D07 | 100 |
| 10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) |
TM10 | A00; A01; D01; D07 | 100 |
| 11 | Marketing (Quản trị thương hiệu – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM11 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 100 |
| 12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
TM12 | A00; A01; D01; D07 | 120 |
| 13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM13 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 100 |
| 14 | Kế toán (Kế toán công) |
TM14 | A00; A01; D01; D07 | 80 |
| 15 | Kiểm toán (Kiểm toán) |
TM15 | A00; A01; D01; D07 | 100 |
| 16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM16 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 100 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
TM17 | A00; A01; D01; D07 | 150 |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM18 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 150 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
TM19 | A00; A01; D01; D07 | 140 |
| 20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM20 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 140 |
| 21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) |
TM21 | A00; A01; D01; D07 | 120 |
| 22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) |
TM22 | A00; A01; D01; D07 | 150 |
| 23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM23 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 120 |
| 24 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) |
TM24 | A00; A01; D01; D07 | 120 |
| 25 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM25 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 120 |
| 26 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) |
TM26 | A00; A01; D01; D07 | 80 |
| 27 | Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) |
TM27 | A00; A01; D01; D07 | 100 |
| 28 | Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) |
TM28 | A00; A01; D01; D07 | 150 |
| 29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM29 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 120 |
| 30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) |
TM30 | A00; A01; D01; D07 | 100 |
| 31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) |
TM31 | A00; A01; D01; D07 | 150 |
| 32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM32 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 100 |
| 33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) |
TM33 | A01; D01; D07 | 250 |
| 34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) |
TM34 | A00; A01; D01; D07 | 110 |
| 35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM35 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 110 |
| 36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) |
TM36 | A00; A01; D01; D07 | 110 |
| 37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) |
TM37 | A00; A01; D01; D07 | 130 |
| 38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM38 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 130 |
| 39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) |
TM39 | A00; A01; D01; D07 | 160 |
| 40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) |
TM40 | A01; D01; D04; D07 | 120 |
| 41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) |
TM41 | D04 | 120 |
| 42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
TM42 | A00; A01; D01; D03; D07 | 50 |
| 43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) – Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) – Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
TM43 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 40 |
| 44 | Marketing (Marketing thương mại) – Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) – Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
TM44 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 40 |
| 45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh – Chương trình đào tạo tiên tiến) |
TM45 | A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU | 40 |
Tổ hợp xét tuyển
Các môn trong tổ hợp xét tuyển
- A00: Toán, Vật lí, Hóa học
- A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
- D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc
- D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Các môn trong tổ hợp xét tuyển (tuyển sinh từ năm 2025)
- D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
- D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
- D84: Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
- TMU: Toán, Tin học/Công nghệ, Tiếng Anh
Phương thức xét tuyển
Năm 2025, Trường Đại học Thương mại tuyển sinh 5600 chỉ tiêu với 45 chương trình đào tạo (CTĐT) đa ngành, đa lĩnh vực theo 06 phương thức xét tuyển đại học chính quy. Cụ thể:
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường – Mã phương thức xét tuyển 301
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo từng tổ hợp bài thi/môn thi – Mã phương thức xét tuyển 100
- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội /ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức cho tuyển sinh đại học năm 2025 – Mã phương thức xét tuyển 402
- Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ/chứng chỉ khảo thí quốc tế còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 – Mã phương thức xét tuyển 409
- Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ/chứng chỉ khảo thí quốc tế còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả học tập cấp THPT – Mã phương thức xét tuyển 410
- Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 – Mã phương thức xét tuyển 500
Điểm chuẩn của Trường Đại học Thương mại
| Mã tuyển sinh | Tên ngành | Năm 2023 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
Năm 2024 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
| TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 25,70 | 25,90 |
| TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 25,90 | 26,15 |
| TM14 | Kế toán (Kế toán công) | 25,80 | 25,90 |
| TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 25,90 | 26,15 |
| TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) | 26,70 | 27,00 |
| TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) | 26,00 | 26,00 |
| TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 26,50 | 26,10 |
| TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 24,50 | 25,50 |
| TM07 | Marketing (Marketing thương mại) | 27,00 | 27,00 |
| TM10 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | 26,80 | 26,75 |
| TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 25,70 | 25,80 |
| TM24 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) | 25,90 | 26,25 |
| TM26 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) | 25,70 | 25,95 |
| TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 27,00 | 26,60 |
| TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 26,70 | 26,50 |
| TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại) | 25,80 | 26,05 |
| TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 26,80 | 26,90 |
| TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 26,20 | 26,00 |
| TM25 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | x | 25,10 |
| TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | x | 25,55 |
| TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | x | 25,50 |
| TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 26,30 | 25,55 |
| TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | x | 25,15 |
| TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | x | 25,00 |
| TM09 | Marketing (Marketing số) | 27,00 | 26,75 |
| TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 25,60 | 25,60 |
| TM13 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) – Tích hợp chương trình ICAEW CFAB – | x | 25,00 |
| TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 25,80 | 26,10 |
| TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | x | 25,55 |
| TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | x | 26,00 |
| TM08 | Marketing (Marketing thương mại – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | x | 26,00 |
| TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | x | 25,50 |
| TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) | x | 25,35 |
| TM27 | Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) | x | 25,50 |
Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Thương mại
- Học phí các chương trình đào tạo chuẩn: từ 2.400.000 đến 2.790.000 đồng/tháng theo từng chương trình đào tạo.
- Học phí các chương trình đào tạo định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP): 3.850.000 đồng/tháng.
- Học phí các chương trình đào tạo song bằng quốc tế: 260.000.000 đồng/khóa học. – Học phí các chương trình đào tạo tiên tiến: 180.000.000 đồng/khóa học.
- Mức thu học phí hàng năm tăng không quá 12,5% so với năm trước liền kề (theo Nghị định 81/ND-CP ngày 27/08/2021 của Chính phủ).
Tổng quan về Trường Đại học Thương mại
Trường Đại học Thương mại (tên tiếng Anh: Thuongmai University, tên giao dịch quốc tế viết tắt: TMU) là trường đại học công lập trực thuộc hệ thống giáo dục quốc dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Trường Đại học Thương mại ngày nay có tiền thân là Trường Thương nghiệp Trung ương (1960-1979), Trường Đại học Thương nghiệp (1979-1994) và từ 1994 đến nay được đổi tên là Trường Đại học Thương mại theo QĐ số 203/TTg ngày 02 tháng 5 năm 1994 của Thủ tướng Chính phủ.
Trường Đại học Thương mại là trường đại học chất lượng cao đa ngành, đa lĩnh vực và hoạt động tự chủ gắn với trách nhiệm giải trình, trách nhiệm bảo đảm cơ hội tiếp cận giáo dục đại học của các đối tượng chính sách, đối tượng thuộc hộ nghèo.
Sứ mạng
Đào tạo nhân lực chất lượng cao, trình độ cao, có năng lực khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo, có khả năng cạnh tranh trên thị trường lao động trong nước và quốc tế; nghiên cứu khoa học, tư vấn chính sách, chuyển giao tri thức trong lĩnh vực kinh tế và thương mại hiện đại, đóng góp vào sự phát triển thịnh vượng và nâng cao vị thế của Việt Nam.
Tầm nhìn
Đến năm 2040 trở thành trường đại học đa ngành theo định hướng đổi mới sáng tạo, hội nhập và phát triển bền vững trong khu vực Châu Á.
Thông tin liên hệ về Trường Đại học Thương mại
Tên trường: Trường Đại học Thương mại (Thuongmai University, Viết tắt: TMU)
Mã trường: TMA
Địa chỉ: số 79 đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
SĐT: 0857.288.882
Email: tuyensinh@tmu.edu.vn
Website: https://tmu.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/thuongmaiuniversity