Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) là trường đại học công lập đa ngành, trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Dương. Được thành lập năm 2009 từ tiền thân là Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Dương (từ 1976). Tọa lạc tại số 6 Trần Văn Ơn, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, với nhiều cơ sở hiện đại. Trường đào tạo các lĩnh vực như sư phạm, kinh tế, kỹ thuật, khoa học xã hội, và sau đại học. TDMU nổi tiếng với chất lượng đào tạo, nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế.

Cơ sở và KTX tai Trường Đại học Thủ Dầu Một
Trường hiện có 2 cơ sở gồm:
- Cơ sở 1: Diện tích 6,67ha, tọa lạc tại phường Phú Lợi – Thành phố Hồ Chí Minh (Phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương cũ.
- Cơ sở 2: Diện tích 57,6ha tọa lạc tại phường Thới Hòa – Thành phố Hồ Chí Minh (Phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, Bình Dương cũ).
TDMU được đầu tư hiện đại trên khuôn viên rộng 6,74 ha, phục vụ hơn 16.000 sinh viên với các tiện ích đa dạng như thư viện số chứa hàng ngàn đầu sách Việt Nam và quốc tế hỗ trợ học tập nghiên cứu, các phòng thực hành chuyên sâu.
Các phòng học và phòng học chủ động được trang bị đầy đủ hệ thống âm thanh, ánh sáng, máy chiếu, bàn ghép tròn linh hoạt cùng bảng di động để thúc đẩy thảo luận nhóm và thuyết trình; trường còn có 2 phòng hội thảo cho sự kiện, khu tự học xanh mát trải rộng
Ký túc xá đôi khi đông đúc, quảng trường liên kết xanh, tiện ích ăn uống, hội trường – phòng họp, khu vui chơi và sân bãi, tất cả góp phần tạo môi trường học tập chất lượng cao, hướng tới đại học xanh đa ngành.
Các ngành đào tạo của Trường Đại học Thủ Dầu Một
Các ngành đào tạo
| Stt | Tên ngành | Mã ngành (mã xét tuyển) |
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 |
| 2 | Âm nhạc | 7210405 |
| 3 | Du lịch | 7810101 |
| 4 | Thiết kế đồ họa | 7210403 |
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 |
| 6 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 |
| 7 | Giáo dục Mầm non | 7140201 |
| 8 | Giáo dục học | 7140101 |
| 9 | Toán học | 7460101 |
| 10 | Quản lý công nghiệp | 7510601 |
| 11 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101 |
| 13 | Marketing | 7340115 |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122 |
| 15 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 |
| 16 | Kế toán | 7340301 |
| 17 | Kiểm toán | 7340302 |
| 18 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 |
| 19 | Tâm lý học | 7310401 |
| 20 | Quan hệ quốc tế | 7310206 |
| 21 | Công tác xã hội | 7760101 |
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 |
| 23 | Quản lý nhà nước | 7310205 |
| 24 | Luật | 7380101 |
| 25 | Quản lý đất đai | 7850103 |
| 26 | Công nghệ thông tin | 7480201 |
| 27 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 |
| 28 | Kiến trúc | 7580101 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 |
| 30 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 |
| 31 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 |
| 32 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 |
| 33 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 |
| 34 | Công nghệ sinh học | 7420201 |
| 35 | Hoá học | 7440112 |
| 36 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 |
| 38 | Kỹ thuật điện | 7520201 |
| 39 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 |
| 40 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 |
Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Phương thức tuyển sinh
Năm 2025, TDMU tuyển sinh theo các phương thức sau
- Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn;
- Phương thức 3: Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn;
- Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL):
- Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025;
- Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.
Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Thủ Dầu Một
Dự kiến mức học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến) như sau:
| STT | Khối ngành | Mức thu học phí (đồng/tín chỉ) |
| 1 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 795.000 |
| 2 | Kinh doanh và Quản lý, Pháp luật | 795.000 |
| 3 | Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, môi trường và bảo vệ môi trường, Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 845.000 |
| 4 | Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên | 855.000 |
| 5 | Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng | 925.000 |
| 6 | Nghệ thuật | 760.000 |
Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Dầu Một
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | ||
| 1 | Giáo dục học | – | 23,00 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 19,00 | 23,04 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 23,75 | 26,47 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 20.50 | 22,90 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22,75 | 23,30 |
| 6 | Quản lý Nhà nước | 18,00 | 22,30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 19,25 | 21,40 |
| 8 | Tài chính – Ngân hàng | 19,25 | 21,40 |
| 9 | Kế toán | 21,00 | 22,00 |
| 10 | Luật | 23,25 | 24,00 |
| 11 | Hóa học | 15,50 | 15,00 |
| 12 | Toán học | 15,50 | 23,00 |
| 13 | Kỹ thuật Phần mềm | 16,00 | 17,00 |
| 14 | Quản lý Công nghiệp | 18,00 | 16,50 |
| 15 | Kỹ thuật Điện | 16,00 | 15,00 |
| 16 | Kiến trúc | 16,00 | 15,00 |
| 17 | Kỹ thuật Xây dựng | 16,00 | 15,00 |
| 18 | Công tác Xã hội | 17,25 | 21,00 |
| 19 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 15,50 | 18,50 |
| 20 | Quản lý đất đai | 15,50 | 15,50 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 16,00 | 15,00 |
| 22 | Kỹ thuật cơ điện tử | 16,00 | 18,50 |
| 23 | Thiết kế đồ họa | 21,75 | 20,50 |
| 24 | Tâm lý học | 22,25 | 25,00 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 20,00 | 20,30 |
| 26 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 21,75 | 22,30 |
| 27 | Công nghệ thông tin | 18,25 | 18,00 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 17,00 | 15,00 |
| 29 | Du lịch | 18,50 | 21,00 |
| 30 | Âm nhạc | – | 15,00 |
| 31 | Truyền thông đa phương tiện | 23,00 | 25,00 |
| 32 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21,00 | 21,50 |
| 33 | Quan hệ quốc tế | 18,50 | 22,30 |
| 34 | Kỹ thuật môi trường | 15,50 | 15,00 |
| 35 | Công nghệ sinh học | 15,50 | 15,00 |
| 36 | Kiểm toán | 18,00 | 20,20 |
| 37 | Thương mại điện tử | 21,50 | 21,60 |
| 38 | Marketing | 22,50 | 23,10 |
Tổng quan về Trường Đại học Thủ Dầu Một
Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương (nay là Thành phố Hồ Chí Minh). Trường được thành lập theo quyết định số 900/QĐ-TTg ngày 24/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ.
Lịch sử hình thành và phát triển
Trường Đại học Thủ Dầu Một phát triển theo định hướng ứng dụng, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực từ trình độ đại học đến sau đại học. Trường hiện có 47 ngành đào tạo đại học chính quy, 12 ngành đào tạo thạc sĩ, 01 ngành đào tạo tiến sĩ.
Bên cạnh đó, Trường đào tạo hệ vừa học vừa làm, văn bằng 2, liên thông từ trung cấp, cao đẳng lên đại học; bồi dưỡng, cấp chứng chỉ sư phạm, ngoại ngữ, tin học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; bồi dưỡng, cấp chứng nhận các nghiệp vụ kế toán, xây dựng, thiết kế vi mạch,… theo đặt hàng của doanh nghiệp và đáp ứng nhu cầu người học.
Trường đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục quốc gia, là thành viên Hiệp hội CDIO thế giới, thành viên liên kết của Mạng lưới các trường đại học ASEAN. Trường đã thiết lập kiên kết hợp tác với hơn hơn 50 đơn vị giáo dục – nghiên cứu trong nước và thế giới; ký kết hợp tác với gần 300 doanh nghiệp uy tín, vận hành mạng lưới 3 nhà “Nhà nước – Nhà khoa học – Nhà doanh nghiệp” trong cải tiến và phát triển chương trình đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, phục vụ phát triển kinh tế xã hội Thành phố Hồ Chí Minh, vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và cả nước.
Sứ mệnh
Là trung tâm phát triển nguồn nhân lực, nghiên cứu, đổi mới sáng tạo nhằm phục vụ phát triển kinh tế, xã hội và hội nhập quốc tế của tỉnh Bình Dương (nay là TP.HCM), vùng Đông Nam Bộ và cả nước.
Tầm nhìn
Trở thành đại học thông minh, hạnh phúc, có uy tín trong nước và quốc tế, được xếp hạng trong TOP 1000 trường có ảnh hưởng nhất thế giới về chất lượng giáo dục theo THE impact ranking.
Thông tin liên hệ về Trường Đại học Thủ Dầu Một
Tên trường: Trường Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM
Địa chỉ: Số 06, Trần Văn Ơn, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh
SĐT: 0274 3844 226
Email: thongtindientu@tdmu.edu.vn
Website: https://tdmu.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/dhtdm2009