Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh

Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học công lập trọng điểm quốc gia. Trường là cơ sở đào tạo hàng đầu về nông lâm ngư nghiệp ở miền Nam. Trường mở rộng đào tạo các ngành Kỹ thuật, Công nghệ và Kinh tế. NLU đóng góp lớn vào sự phát triển nông nghiệp bền vững. Trường được công nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục quốc gia. NLU có uy tín cao trong nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ. Trường cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho nhiều lĩnh vực. NLU khẳng định vị thế trong hệ thống giáo dục Việt Nam.

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ sở Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh

Hiện nay trường có 1 trụ sở chính và 2 phân hiệu nằm rải rác ở nước ta.

Địa chỉ:

  • Trụ sở chính: Khu Phố 33, Phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Phân hiệu Gia Lai: Đường Trần Nhật Duật, Phường Diên Hồng, Tỉnh Gia Lai
  • Phân hiệu Ninh Thuận: Số 8 Yên Ninh, Phường Ninh Chữ, Tỉnh Khánh Hòa

Cơ sở vật chất:

Trường có khuôn viên rộng lớn và hiện đại. Trường sở hữu nhiều giảng đường, phòng học và hội trường tiện nghi. Các phòng đều trang bị thiết bị giảng dạy tiên tiến. Trường đầu tư mạnh vào các phòng thí nghiệm chuyên ngành và thực nghiệm. Có các trang trại thực nghiệm và vườn ươm rộng lớn. Sinh viên thực hành nông nghiệp, chăn nuôi ngay tại trường. Thư viện trung tâm có kho tài liệu lớn về nông lâm nghiệp. Cơ sở vật chất đáp ứng tốt nhu cầu đào tạo và nghiên cứu.

Ký túc xá:

Trường có khu ký túc xá nội trú rộng lớn. Ký túc xá được xây dựng kiên cố và có nhiều khối nhà hiện đại. Nơi đây phục vụ nhu cầu lưu trú của hàng ngàn sinh viên. Ký túc xá đảm bảo các tiện nghi sinh hoạt cơ bản cần thiết. Các phòng ở được thiết kế sạch sẽ và thoáng mát. Khu vực Ký túc xá có căn tin, siêu thị và sân thể thao. An ninh trong khu vực này luôn được đảm bảo nghiêm ngặt. Ký túc xá tạo môi trường tốt để sinh viên học tập.

Các ngành đào tạo Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh

Trường đào tạo chương trình đa ngành cốt lõi. Trường tập trung mạnh vào các ngành Nông học, Lâm nghiệp và Thú y. Các ngành học nổi bật gồm Công nghệ Thực phẩm và Công nghệ Sinh học. Lĩnh vực Kỹ thuật gồm Cơ khí, Điện – Điện tử và Công nghệ Thông tin. Trường còn đào tạo các ngành Kinh tế, Quản trị và Phát triển nông thôn. Chương trình học gắn kết chặt chẽ với nghiên cứu thực nghiệm. Sinh viên được rèn luyện kỹ năng thực hành và ứng dụng cao.

Các ngành đào tạo:

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
1 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 30 Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, tiếng Anh
Toán, Hóa học, Công nghệ
Toán, Tiếng Anh, Công nghệ
Toán, Sinh học, Công nghệ
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 160 Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Lịch sử, tiếng Anh
Toán, Địa lý, tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
3 7310101 Kinh tế 200 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Toán, Ngữ văn, Tin học
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
4 7340101 Quản trị kinh doanh 240 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Toán, Ngữ văn, Tin học
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
5 7340116 Bất động sản 120 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Vật lý
Toán, Ngữ văn, Địa lý
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
6 7340301 Kế toán 130 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Toán, Ngữ văn, Tin học
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
7 7420201 Công nghệ sinh học 190 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tin họC
8 7420205 Công nghệ sinh học Y dược
9 7440301 Khoa học môi trường 50 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
10 7480104 Hệ thống thông tin 110 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Vật lý, Địa lý
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Tin học
11 7480201 Công nghệ thông tin 300 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Vật lý, Tin học
Toán, Hóa học, Tin học
Toán, Vật lý, Công nghệ
12 7510201 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 120 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Ngữ văn, Vật lý
Toán, Vật lý, Tin học
Toán, Vật lý, Công nghệ
13 7510203 Công nghệ Kỹ thuật cơ – điện tử 80 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Ngữ văn, Vật lý
Toán, Vật lý, Tin học
Toán, Vật lý, Công nghệ
14 7510205 Công nghệ Kỹ thuật ô tô 80 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Ngữ văn, Vật lý
Toán, Vật lý, Tin học
Toán, Vật lý, Công nghệ
15 7510206 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt 60 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Ngữ văn, Vật lý
Toán, Vật lý, Tin học
Toán, Vật lý, Công nghệ
16 7510401 Công nghệ Kỹ thuật hóa học 110 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, tiếng Anh
Toán, Hóa học, tiếng Anh
17 7519007 Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo 60 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Ngữ văn, Vật lý
Toán, Vật lý, Tin học
Toán, Vật lý, Công nghệ
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 80 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Ngữ văn, Vật lý
Toán, Vật lý, Tin học
Toán, Vật lý, Công nghệ
19 7520320 Kỹ thuật môi trường 60 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, tiếng Anh
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, tiếng Anh, Công nghệ
20 7540101 Công nghệ thực phẩm 290 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
21 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 70 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Sinh học, Ngữ văn
Toán, Ngữ văn, Công nghệ
22 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 110 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Ngữ văn, Địa lý
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Công nghệ
23 7620105 Chăn nuôi 160 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Ngữ văn
Toán, Hóa học, Ngữ văn
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
24 7620109 Nông học 200 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
25 7620112 Bảo vệ thực vật 120 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
26 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 100 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Toán, Ngữ văn, Tin học
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
27 7620116 Phát triển nông thôn 50 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Toán, Ngữ văn, Tin học
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
28 7620201 Lâm học 50 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Ngữ văn, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
29 7620202 Lâm nghiệp đô thị 50 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Ngữ văn, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
30 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 50 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Ngữ văn, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản 140 Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Sinh học, Ngữ văn
Toán, Ngữ văn, Công nghệ
32 7640101 Thú Y 270 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Ngữ văn
Toán, Hóa học, Ngữ văn
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 90 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Hóa học, tiếng Anh
34 7850103 Quản lý đất đai 200 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Vật lý
Toán, Ngữ văn, Địa lý
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
35 7859002 Tài nguyên và du lịch sinh thái 70 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Địa lý
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
36 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 50 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
1 7340101C Quản trị kinh doanh 50 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
Toán, Ngữ văn, Tin học
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
2 7510401C Công nghệ Kỹ thuật hóa học 40 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, tiếng Anh
Toán, Hóa học, tiếng Anh.
3 7620105C Chăn nuôi 40 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Ngữ văn
Toán, Hóa học, Ngữ văn
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
4 7420201C Công nghệ sinh học 40 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tin học
5 7510201C Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 40 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Ngữ văn, Vật lý
Toán, Vật lý, Tin học
Toán, Vật lý, Công nghệ
6 7540101C Công nghệ thực phẩm 65 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Vật lý, Sinh học)
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN
1 7540101T Công nghệ thực phẩm 40 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, tiếng Anh
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh
2 7640101T Thú y 50 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Ngữ văn
Toán, Hóa học, Ngữ văn
Toán, Hóa học, tiếng Anh
Toán, Sinh học, tiếng Anh

Phương thức tuyển sinh:

Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển;
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức;
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ);
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ);

Tổng quan về trường

Trường có nhiều thành tựu nổi bật về chất lượng. Trường là trường đại học trọng điểm hàng đầu về Nông Lâm Ngư. Trường được công nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục quốc gia. Trường đạt nhiều thành tích cao trong nghiên cứu khoa học ứng dụng. Trường đã chuyển giao nhiều công nghệ nông nghiệp tiên tiến. NLU đóng góp lớn vào sự phát triển nông thôn bền vững. Sinh viên tốt nghiệp luôn được thị trường lao động đánh giá cao. Trường nhận được nhiều bằng khen của Chính phủ và Bộ.

Lịch sử hình thành và phát triển:

Trường có lịch sử hình thành lâu đời. Tiền thân là Trường Cao đẳng Nông Lâm Súc thành lập năm 1955. Trường được thành lập tại khu vực Thủ Đức, nay thuộc TP.HCM. Sau năm 1975, trường được đổi tên và kiện toàn cơ cấu. Trường chính thức mang tên Đại học Nông Lâm TP.HCM từ năm 1985. Trường đã không ngừng mở rộng quy mô và các ngành đào tạo. Trường đóng góp to lớn vào sự nghiệp phát triển nông nghiệp Việt Nam.

Mục tiêu phát triển:

Trường đặt mục tiêu phát triển bền vững. Trường phấn đấu trở thành trường đại học nghiên cứu ứng dụng hàng đầu khu vực. Mục tiêu là đạt chuẩn chất lượng giáo dục quốc tế và khu vực ASEAN. Trường sẽ mở rộng các ngành đào tạo chất lượng cao về công nghệ sinh học. Trường muốn tăng cường năng lực nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ. Mục tiêu là phục vụ tốt nhu cầu phát triển nông nghiệp thông minh. Trường cam kết đào tạo sinh viên có kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành tốt.

Thông tin liên hệ

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh

  • Mã trường: NLS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Tại chức – Liên thông – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 
    • Trụ sở chính: Khu Phố 33, Phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
    • Phân hiệu Gia Lai: Đường Trần Nhật Duật, Phường Diên Hồng, Tỉnh Gia Lai
    • Phân hiệu Ninh Thuận: Số 8 Yên Ninh, Phường Ninh Chữ, Tỉnh Khánh Hòa
  • SĐT: 028.3896.6780
  • Email: vphanhchinh@hcmuaf.edu.vn
  • Website: http://www.hcmuaf.edu.vn/
  • Facebook:: https://www.facebook.com/NongLamUniversity/