Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT) là trường đại học tư thục uy tín. Trường nổi bật với đào tạo chuyên sâu về Ngoại ngữ và Công nghệ thông tin. HUFLIT còn mạnh về các ngành Kinh tế, Du lịch và Luật. Trường đóng góp nhân lực chất lượng cao cho nhiều lĩnh vực. Trường có cơ sở vật chất khang trang, hiện đại. Trường chú trọng thực hành, gắn kết với nhu cầu thực tiễn. HUFLIT là lựa chọn tốt cho sinh viên yêu thích ngoại ngữ. Trường khẳng định vị thế trong hệ thống giáo dục ngoài công lập.

Cơ sở Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM
Hiện nay trường có 1 cơ sở đào tạo nằm tại Tp. HCM
- Địa chỉ: 828 Sư Vạn Hạnh, Phường Hòa Hưng, TP. HCM
Cơ sở vật chất:
Trường có hệ thống cơ sở vật chất hiện đại. Trường sở hữu nhiều giảng đường và phòng học tiện nghi, rộng rãi. Các phòng đều trang bị máy chiếu và thiết bị công nghệ mới. HUFLIT đầu tư các phòng Lab ngoại ngữ chuyên dụng cho sinh viên. Sinh viên thực hành kỹ năng nghe, nói, dịch tại đây. Trường có phòng máy tính cấu hình cao phục vụ tin học. Thư viện có nguồn tài liệu lớn về ngoại ngữ và kinh tế. Cơ sở vật chất đáp ứng tốt nhu cầu đào tạo đa ngành.
Ký túc xá:
Trường có khu ký túc xá phục vụ nhu cầu lưu trú của sinh viên. Ký túc xá được xây dựng kiên cố, đảm bảo các tiện nghi sinh hoạt cơ bản. Nơi đây hỗ trợ tốt cho sinh viên các tỉnh xa yên tâm học tập. Các phòng ở được thiết kế sạch sẽ, thoáng mát và tiện nghi. Khu vực Ký túc xá luôn đảm bảo an ninh nghiêm ngặt 24/7 và trật tự tốt. Chi phí thuê phòng rất hợp lý với điều kiện của đa số sinh viên. Ký túc xá còn có khu vực sinh hoạt chung và thể thao.
Các ngành đào tạo Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM
Trường đào tạo chương trình đa ngành, đa lĩnh vực. Trường tập trung mạnh vào các ngành Ngoại ngữ và Công nghệ thông tin cốt lõi. Các ngành ngoại ngữ gồm Anh, Trung, Nhật, Hàn, và Thái Lan học. Các ngành kinh tế gồm Quản trị Kinh doanh và Kế toán. Trường còn đào tạo Luật Kinh tế và Du lịch chuyên nghiệp. Chương trình học gắn kết chặt chẽ với thực tiễn. Sinh viên được rèn luyện kỹ năng thực hành song song. Trường cung cấp nhân lực có trình độ ngoại ngữ cao.
Các ngành đào tạo:
| STT |
Ngành và chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Công nghệ thông tin
|
7480201 | Toán – Lý – Anh Toán – Hóa – Anh Toán – Văn – Anh Toán – Tin học – Anh Toán – Công nghệ – Anh Toán – Lý – Hóa Toán – Lý – Văn Toán – Lý – Tin học |
| 2 | Ngôn ngữ Anh
|
7220201 | Văn – Toán – Anh Văn – Lý – Anh Văn – Sử – Anh Văn – Địa – Anh Văn – GDKT&PL – Anh Văn – Hóa – Anh Văn – Tin học – Anh Văn – Công nghệ – Anh |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204 | Văn – Toán – Anh Văn – Toán – Trung Văn – Toán – Pháp Văn – Lý – Anh Văn – Sử – Anh Văn – Địa – Anh Văn – GDKT&PL – Anh Văn – Công nghệ – Anh |
| 4 | Quản trị kinh doanh
|
7340101 | Toán – Văn – Anh Toán – Lý – Anh Toán – Hóa – Anh Toán – Công nghệ – Anh Toán – GDKT & PL – Anh Toán – Tin học – Anh Văn – Lý – Anh Văn – Sử – Anh |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | Toán – Văn – Anh Toán – Lý – Anh Toán – Hóa – Anh Toán – Công nghệ – Anh Toán – GDKT & PL – Anh Toán – Tin học – Anh Văn – Lý – Anh Văn – Sử – Anh |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | Toán – Văn – Anh Toán – Lý – Anh Toán – Hóa – Anh Toán – Công nghệ – Anh Toán – GDKT & PL – Anh Toán – Tin học – Anh Văn – Lý – Anh Văn – Sử – Anh |
| 8 | Kế toán | 7340301 | Toán – Văn – Anh Toán – Lý – Anh Toán – Hóa – Anh Toán – Công nghệ – Anh Toán – GDKT & PL – Anh Toán – Tin học – Anh Văn – Lý – Anh Văn – Sử – Anh |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103 | Văn – Toán – Anh Văn – Sử – Anh Văn – Đia – Anh Văn – GDKT & PL – Anh Toán – Tin học – Anh |
| 10 | Luật kinh tế
|
7380107 | Toán – Sử – Anh Toán – GDKT & PL – Anh Toán – Lý – Anh Văn – Toán – Anh Văn – Sử – Địa Văn – GDKT & PL – Anh Văn – Sử – Anh Văn – Địa – Anh |
| 11 | Đông Phương học
|
7310608 | Văn – Toán – Anh Toán – Lý – Anh Văn – Toán – Tiếng Hàn Văn – Toán – Nhật Văn – Sử – Anh Văn – Địa – Anh |
| 12 | Luật
|
7380101 | Toán – Sử – Anh Toán – Địa – Anh Toán – GDKT & PL – Anh Văn – Toán – Anh Văn – Sử – Địa Văn – GDKT & PL – Anh Văn – Sử – Anh Văn – Địa – Anh |
| 13 | Ngôn ngữ Nhật
|
7220209 | Văn – Toán – Anh Văn – Toán – Nhật Văn – Sử – Anh Văn – Địa – Anh |
| 14 | Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
7220210 | Văn – Toán – Anh Văn – Lý – Anh Văn – Toán – Tiếng Hàn Văn – Sử – Anh Văn – Địa – Anh |
| 15 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510506 | Toán – Văn – Anh Toán – Lý – Anh Toán – Hóa – Anh Toán – Công nghệ – Anh Toán – GDKT & PL – Anh Toán – Tin học – Anh Văn – Lý – Anh Văn – Sử – Anh |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | Toán – Văn – Anh Toán – Lý – Anh Toán – Hóa – Anh Toán – Công nghệ – Anh Toán – GDKT & PL – Anh Toán – Tin học – Anh Văn – Lý – Anh Văn – Sử – Anh |
| 17 | Quan hệ công chúng
|
7220209 | Văn – Toán – Anh Văn – Sử – Anh Văn – Địa – Anh Văn – GDKT & PL – Anh Toán – Sử – Anh Toán – Địa – Anh Toán – GDKT & PL – Anh |
| 18 | Thương mại điện tử | 7220210 | Toán – Lý – Anh Toán – Hóa – Anh Toán – Văn – Anh Toán – Tin học – Anh Toán – Công nghệ – Anh Toán – Lý – Hóa Toán – Lý – Văn Toán – Lý – Tin học |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | Toán – Lý – Anh Toán – Hóa – Anh Toán – Văn – Anh Toán – Tin học – Anh Toán – Công nghệ – Anh Toán – Lý – Hóa Toán – Lý – Văn Toán – Lý – Tin học |
| 20 | Truyền thông đa phương tiện
|
7320104 | Văn – Toán – Anh Văn – Sử – Anh Văn – Địa – Anh Văn – GDKT & PL – Anh Toán – Sử – Anh Toán – Địa – Anh Toán – GDKT & PL – Anh |
| 21 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | Toán – Lý – Anh Toán – Hóa – Anh Toán – Văn – Anh Toán – Tin học – Anh Toán – Công nghệ – Anh Toán – Lý – Hóa Toán – Lý – Văn Toán – Lý – Tin học |
| 22 | Marketing | 7340115 | Toán – Văn – Anh Toán – Lý – Anh Toán – Hóa – Anh Toán – Công nghệ – Anh Toán – GDKT & PL – Anh Toán – Tin học – Anh Văn – Lý – Anh Văn – Sử – Anh |
| 23 | Quan hệ quốc tế
|
7310206 | Văn – Toán – Anh Văn – Sử – Anh Văn – Địa – Anh Văn – GDKT & PL – Anh Toán – Sử – Anh Toán – Địa – Anh Toán – GDKT & PL – Anh |
| 24 | Quản trị khách sạn | 7810201 | Văn – Toán – Anh Văn – Sử – Anh Văn – Đia – Anh Văn – GDKT & PL – Anh Toán – Tin học – Anh |
Phương thức tuyển sinh:
Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
Phương thức xét tuyển:
- Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT (Theo đề án tuyển sinh mỗi năm);
- Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM;
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng (Theo quy định của Bộ GD&ĐT).
Điểm chuẩn qua các năm:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
||
| Xét KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ lớp 12 THPT | ||
| 1 | Ngôn ngữ Anh (*) | 21,5 | 25,50 | 20,00 | 17.00 | 20.00 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16,00 | 19,75 | 16,00 | 17.00 | 20.00 |
| 3 | Quan hệ quốc tế (*) | 20,00 | 25,25 | 20,00 | 15.00 | 18.00 |
| 4 | Đông phương học | 15,00 | 18,75 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (*) | 20,00 | 25,25 | 20,00 | 15.00 | 18.00 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế (*) | 20,00 | 25,25 | 20,00 | 15.00 | 18.00 |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | 15,00 | 18,25 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 8 | Kế toán | 15,00 | 18,25 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 9 | Luật kinh tế | 15,00 | 18,25 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 16,00 | 19,00 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (*) | 20,00 | 24,50 | 20,00 | 15.00 | 18.00 |
| 12 | Quản trị khách sạn (*) | 20,00 | 24,50 | 20,00 | 15.00 | 18.00 |
| 13 | Luật | 15,00 | 18,25 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 14 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (*) | 20,00 | 25,25 | 20,00 | 15.00 | 18.00 |
| 15 | Kiểm toán | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 16 | Thương mại điện tử | 15,00 | 19,00 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 17 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15,00 | 18,75 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 18 | Ngôn ngữ Nhật | 15,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 15,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 20 | Quan hệ công chúng (*) | 20,00 | 15.00 | 18.00 | ||
| 21 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | 18.00 | |||
| 22 | Marketing * | 17.00 | 20.00 | |||
| 23 | Truyền thông đa phương tiện * | 17.00 | 20.00 | |||
Tổng quan về trường
Trường có nhiều thành tựu nổi bật. Trường đã đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao về Ngoại ngữ và IT. Sinh viên tốt nghiệp luôn có tỷ lệ việc làm cao và được doanh nghiệp tin tưởng. Trường liên tục mở rộng hợp tác quốc tế và doanh nghiệp. Trường được công nhận về chất lượng đào tạo ngoài công lập uy tín. HUFLIT đóng góp lớn vào sự phát triển của Thành phố Hồ Chí Minh. Trường nhận được nhiều bằng khen và giải thưởng cấp Bộ.
Lịch sử hình thành và phát triển:
Trường được thành lập vào năm 1994. Trường được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ Việt Nam. Mục tiêu là đào tạo đa ngành ngoài công lập chất lượng. Trường ra đời để đáp ứng nhu cầu hội nhập quốc tế. HUFLIT ban đầu tập trung vào Ngoại ngữ và Tin học. Trường đã không ngừng mở rộng quy mô và các ngành đào tạo. Trường nhanh chóng phát triển thêm các ngành kinh tế và du lịch. HUFLIT khẳng định vị thế uy tín trong hệ thống giáo dục.
Mục tiêu phát triển:
Trường đặt mục tiêu phát triển mạnh mẽ. Trường phấn đấu trở thành trường đại học định hướng ứng dụng hàng đầu. Mục tiêu là đạt chuẩn chất lượng giáo dục quốc gia và khu vực. Trường sẽ mở rộng các ngành đào tạo chất lượng cao theo nhu cầu xã hội. Trường muốn nâng cao năng lực nghiên cứu khoa học ứng dụng. Mục tiêu là phục vụ tốt nhu cầu hội nhập và phát triển đất nước. Trường cam kết đào tạo sinh viên có khả năng ngoại ngữ vượt trội.
Thông tin liên hệ
Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM
- Mã trường: DNT
- Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: 828 Sư Vạn Hạnh, Phường Hòa Hưng, TP. HCM
- SĐT: (+84 28) 38 632 052 – 38 629 232
- Email: contact@huflit.edu.vn
- Website: http://huflit.edu.vn
- Facebook: www.facebook.com/huflit.edu.vn/