Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội (tên giao dịch tiếng Anh là Hanoi College of Industry and Trade, viết tắt là HCIT ) được thành lập trên cơ sở nâng cấp từ Trường Trung cấp Công thương theo quyết định số 1260/QĐ-BGD ĐT ngày 15/4/2015 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo.

Các cơ sở trường Cao đẳng Công thương Hà Nội
Hiện nay tại Hà Nội có 1 cơ sở đào tạo duy nhất phục vụ công tác dạy và học.
Địa chỉ: Số 54A1, Đường Vũ Trọng Phụng, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Cơ sở vật chất:
Với 15 năm hình thành và phát triển đến nay, Trường đã có cơ ngơi khang trang, cơ sở vật chất được đầu tư đồng bộ: 02 tòa nhà A-B phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập với 56 phòng học, diện tích bình quân từ 60 – 100m2; 15 phòng làm việc, diện tích bình quân từ 20 – 30 m2; 02 phòng thực hành, diện tích 80 m2; 01 sân tập thể dục thể thao phủ cỏ nhân tạo rộng 800 m2; 02 phòng máy tính, tốc độ cao, nối mạng Internet bằng cáp quang, gồm 100 máy, diện tích mỗi phòng 60m2; 01 Thư viện, diện tích 80 m2, với 2 kho tài liệu là kho tài liệu truyền thống và kho tài liệu số. 100% các phòng học được đầu tư trang thiết bị hiện đại: máy chiếu, âm thanh, điều hòa, và hệ thống camera giám sát.
Để đảm bảo phục vụ hoạt động học tập và tạo điều kiện thuận lợi cho phụ huynh và học sinh, Nhà trường đã đầu tư bếp ăn tập thể với đội ngũ chuyên môn cao đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Mỗi ngày cung cấp 500 suất ăn cho học sinh. Đồng thời bố trí tuyến xe đưa đón học sinh ở các điểm trong Hà Nội để thuận lợi việc đi lại di chuyển của học sinh.
Các ngành đào tạo trường Cao đẳng Công thương Hà Nội
Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh, Trường Cao đẳng Công Thương Hà Nội thông báo tuyển sinh sơ cấp, trung cấp, cao đẳng chính quy như sau:
Các ngành đào tạo:
Hệ học tập trung tại trường:
| TT | Tên ngành/nghề đào tạo | Mã ngành/nghề | Quy mô TS/năm | Trình độ đào tạo | Học phí |
| I | Khối Chăm sóc sức khỏe | ||||
| 1 | Dược | 6720201 | 35 | Cao đẳng | Học phí: 400.000đ/tín chỉ |
| 2 | Điều dưỡng | 6720301 | 35 | Cao đẳng | |
| 3 | Dinh dưỡng | 6720401 | 70 | Cao đẳng | |
| 4 | Chăm sóc sắc đẹp | 6810404 | 60 | Cao đẳng | |
| 5 | Chăm sóc sắc đẹp | 5810404 | 20 | Trung cấp | |
| II | Khối ngôn ngữ | ||||
| 6 | Tiếng Hàn Quốc | 6220211 | 60 | Cao đẳng | Học phí: 370.000đ/tín chỉ |
| 7 | Tiếng Nhật Bản | 6220212 | 60 | Cao đẳng | |
| 8 | Tiếng Anh | 6220206 | 60 | Cao đẳng | |
| 9 | Tiếng Trung Quốc | 6220209 | 60 | Cao đẳng | |
| 10 | Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại | 6220205 | 70 | Cao đẳng | Học phí: 400.000đ/tín chỉ |
| 11 | Tiếng Đức | 5220210 | 90 | Trung cấp | |
| III | Khối Kinh tế | ||||
| 12 | Kế toán | 6340301 | 120 | Cao đẳng | Học phí: 350.000đ/tín chỉ |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 6340404 | 90 | Cao đẳng | |
| 14 | Kế toán doanh nghiệp | 5340302 | 90 | Trung cấp | |
| 15 | Tài chính – Ngân hàng | 5340202 | 50 | Trung cấp | |
| 16 | Quản lý doanh nghiệp | 5340420 | 50 | Trung cấp | |
| IV | Khối Dịch vụ – Du lịch, Nhà hàng – Khách sạn | . | |||
| 17 | Hướng dẫn du lịch | 6810103 | 30 | Cao đẳng | Học phí: 370.000đ/tín chỉ. |
| 18 | Hướng dẫn du lịch | 5810103 | 30 | Trung cấp | |
| 19 | Quản trị nhà hàng | 6810206 | 30 | Cao đẳng | |
| 20 | Nghiệp vụ nhà hàng | 5810206 | 30 | Trung cấp | |
| 21 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 6810207 | 30 | Cao đẳng | |
| 22 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 5810207 | 30 | Trung cấp | |
| 23 | Dịch vụ chăm sóc gia đình | 5760203 | 20 | Trung cấp | |
| V | Khối công nghệ – Kỹ thuật | ||||
| 24 | Công nghệ thông tin | 6480201 | 120 | Cao đẳng | Học phí: 370.000đ/tín chỉ |
| 25 | Tin học ứng dụng | 5480205 | 90 | Trung cấp | |
| 26 | Công nghệ may | 6540204 | 50 | Cao đẳng | |
| 27 | Công nghệ may và thời trang | 5540204 | 30 | Trung cấp | |
| 28 | Thiết kế đồ họa | 6210402 | 20 | Cao đẳng | |
| 29 | Đồ họa đa phương tiện | 6480108 | 70 | Cao đẳng | |
| 30 | Đồ họa đa phương tiện | 5480108 | 70 | Trung cấp | |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 6510303 | 20 | Cao đẳng | |
| 32 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 6520205 | 20 | Cao đẳng | |
| 33 | Điện dân dụng | 6520226 | 20 | Cao đẳng | |
| 34 | Điện công nghiệp | 6520227 | 60 | Cao đẳng | |
| 35 | Điện công nghiệp | 5520227 | 20 | Trung cấp | |
| 36 | Điện tử công nghiệp | 6520225 | 60 | Cao đẳng | |
| 37 | Điện tử công nghiệp | 5520225 | 20 | Trung cấp | |
| 38 | Công nghệ ô tô | 6510216 | 60 | Cao đẳng | |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 5510303 | 30 | Trung cấp | |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 5510421 | 50 | Trung cấp | |
| 41 | Quản lý công trình đô thị | 5340427 | 50 | Trung cấp | |
| 42 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5580202 | 50 | Trung cấp | |
| 43 | Sửa chữa điện lạnh và điện gia dụng | 90 | Sơ cấp | ||
| 44 | Sửa chữa máy tính xách tay | 60 | Sơ cấp | ||
| 45 | Sửa chữa điện thoại di động | 60 | Sơ cấp | ||
| 46 | Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn | 20 | Sơ cấp | ||
| 47 | Dịch vụ ăn uống | 20 | Sơ cấp | ||
| 48 | Sửa chữa điện – điện lạnh ô tô | 20 | Sơ cấp | ||
| 49 | Sửa chữa cơ khí động cơ ô tô | 20 | Sơ cấp | ||
| 50 | Sửa chữa và bảo dưỡng ô tô | 20 | Sơ cấp | ||
| 51 | Sửa chữa điện tử dân dụng | 20 | Sơ cấp | ||
| 52 | Chăm sóc da | 50 | Sơ cấp | ||
| 53 | Vẽ móng nghệ thuật | 50 | Sơ cấp | ||
| 54 | Trang điểm thẩm mỹ | 50 | Sơ cấp | ||
| 55 | Nối mi | 50 | Sơ cấp | ||
| 56 | Xoa bóp bấm huyệt | 50 | Sơ cấp | ||
| 57 | Phun thêu thẩm mỹ | 50 | Sơ cấp | ||
| 58 | Thiết kế tạo mẫu tóc | 50 | Sơ cấp | ||
| 59 | Sản xuất gốm sứ xây dựng | 50 | Sơ cấp | ||
| 60 | Kỹ thuật xây dựng | 50 | Sơ cấp | ||
| 61 | Nề – Hoàn thiện | 50 | Sơ cấp | ||
| 62 | Chế biến và bảo quản thủy sản | 50 | Sơ cấp | ||
| 63 | Chế biến và bảo quản thực phẩm | 50 | Sơ cấp |
Hệ trung cấp – Cao đẳng online:
TT |
Tên ngành/nghề đào tạo |
Trình độ |
Đối tượng |
Thời gian đào tạo |
| 1 | Kế toán doanh nghiệp | Trung cấp | Tốt nghiệp THCS, THPT | 1 năm |
| Kế toán | Cao đẳng | Tốt nghiệp TC + VH THPT hoặc THPT | 2 năm | |
| Liên thông TC lên CĐ | Tốt nghiệp TC, CĐ | 1 năm | ||
| 2 | Quản lý doanh nghiệp | Trung cấp | Tốt nghiệp THCS, THPT | 1 năm |
| Quản trị kinh doanh | Cao đẳng | Tốt nghiệp TC + VH THPT, THPT | 2 năm | |
| Liên thông TC lên CĐ | Tốt nghiệp TC , CĐ | 1 năm | ||
| 3 | Tin học ứng dụng | Trung cấp | Tốt nghiệp THCS, THPT | 1 năm |
| Công nghệ thông tin | Cao đẳng | Tốt nghiệp TC + VH THPT hoặc THPT | 2 năm | |
| Liên thông TC lên CĐ | Tốt nghiệp TC , CĐ | 1 năm | ||
| 4 | Hướng dẫn du lịch | Cao đẳng | Tốt nghiệp TC + VH THPT hoặc THPT | 2 năm |
| Liên thông từ TC lên CĐ | Tốt nghiệp TC , CĐ | 1 năm | ||
| Trung cấp | Tốt nghiệp THCS, THPT | 1 năm | ||
| 5 | Tiếng Nhật Bản | Trung cấp | Tốt nghiệp THCS, THPT | 1 năm |
| Cao đẳng | Tốt nghiệp TC + VH THPT hoặc THPT | 2 năm | ||
| 6 | Tiếng Hàn Quốc | Trung cấp | Tốt nghiệp THCS, THPT | 1 năm |
| Cao đẳng
Liên thông từ TC lên CĐ |
Tốt nghiệp TC + VH THPT hoặc THPT
Tốt nghiệp TC , CĐ |
2 năm
1 năm |
||
| 7 | Tiếng Trung Quốc | Cao đẳng | Tốt nghiệp TC + VH THPT hoặc THPT | 2 năm |
| 8 | Tiếng Anh | Cao đẳng | Tốt nghiệp TC + VH THPT hoặc THPT | 2 năm |
| 9 | Phiên dịch tiếng Đức kinh tế – thương mại | Cao đẳng | Tốt nghiệp TC + VH THPT hoặc THPT | 2 năm |
| Tiếng Đức | Trung cấp | Tốt nghiệp THCS, THPT | 1 năm | |
| 10 | Thiết kế đồ họa | Cao đẳng | Tốt nghiệp TC + VH THPT hoặc THPT | 2 năm |
| Thiết kế đồ họa | Trung cấp | Tốt nghiệp THCS, THPT | 1 năm | |
| 11 | Đồ họa đa phương tiện | Cao đẳng | Tốt nghiệp TC + VH THPT hoặc THPT | 2 năm |
| Đồ họa đa phương tiện | Trung cấp | Tốt nghiệp THCS, THPT | 1 năm |
Phương thức tuyển sinh:
Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp Trung học cơ sở (THCS) và tương đương trở lên.
Phương thức xét tuyển:
- Xét tuyển điểm những thí sinh đã dự kì thi THPT quốc gia.
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập hoặc tương đương.
Hồ sơ bao gồm:
- Phiếu đăng kí xét tuyển theo mẫu.
- Sơ yếu lý lịch HS, SV ( có dán ảnh và dấu xác nhận của chính quyền địa phương).
- Bằng Tốt nghiệp THPT (đối với hs đã tốt nghiệp THPT từ năm 2023 trở về trước) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với hs tốt nghiệp năm 2024 ( 02 bản photo có công chứng).
- Học bạ (02 bản photo công chứng).
- Căn cước công dân (02 photo công chứng).
- Giấy tờ ưu tiên (nếu có).
- 04 ảnh 3×4.
Tổng quan về trường Cao đẳng Công thương Hà Nội
Trường cao đẳng Công thương Hà Nội là cơ sở đào tạo ngoài công lập nằm trong hệ thống Giáo dục Quốc dân của nước CHXHCN Việt Nam. Trường có chức năng đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng, có trình độ chuyên môn, kỹ thuật, trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và cấp Trung học phổ thông phục vụ trực tiếp cho nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội của thành phố Hà Nội nói riêng và của cả nước nói chung.
Lịch sử hình thành và phát triển:
Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội ra đời từ quyết định số 1260/QĐ-BGD ĐT ngày 15/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, dựa trên việc nâng cấp từ Trường Trung cấp Công thương. Trường Trung cấp Công thương đã chính thức hình thành từ năm 2003.
Sứ mệnh:
Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội là một trong những cơ sở đào tạo trong hệ thống Giáo dục Quốc dân của Việt Nam. Trường cam kết đào tạo nguồn nhân lực chất lượng với trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao đẳng, trung cấp và sơ cấp, cũng như cấp Trung học phổ thông. Sứ mệnh của trường không chỉ phục vụ trực tiếp cho nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội của Hà Nội mà còn góp phần vào sự phát triển của cả nước. Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội xứng đáng là điểm đến lý tưởng cho việc học tập và rèn luyện kiến thức trong bối cảnh nền giáo dục đang ngày càng được đề cao và phát triển.
Thông tin liên hệ Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội
Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội
- Địa chỉ: Số 54A1, Đường Vũ Trọng Phụng, Quận Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội
- SĐT: 0936717172 – 02432216292
- Email: hcit.edu.vn@gmail.com
- Website: hcit.edu.vn
- Mã trường: CDD0141