Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU – LS) là một trong những cơ sở đào tạo luật uy tín hàng đầu Việt Nam. Trường chuyên sâu đào tạo các lĩnh vực luật học, luật kinh tế và luật quốc tế, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành tư pháp, doanh nghiệp và các cơ quan nhà nước. Bên cạnh đó, trường cũng chú trọng hoạt động nghiên cứu khoa học, góp phần phát triển lý luận pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật Việt Nam.

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội
Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội nằm trong tổ hợp các đơn vị đào tạo thành viên Đại học Quốc gia Hà Nội tại 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội với tổng diện tích sử dụng là 4.292m2.
Hiện nay, Trường có 14 phòng học với tổng diện tích là 1.084m2 được trang bị máy chiếu, bảng điện tử, máy điều hòa với đầy đủ các tiêu chuẩn của “phòng học thông minh”,… Các phòng học đều được kết nối mạng Internet miễn phí. Hiện Trường xây dựng phòng học máy tính, phòng tra cứu phục vụ các hoạt động giảng dạy, học tập của giảng viên và sinh viên.
Cùng với đó là hệ thống thư viện được đầu tư hiện đại, với nguồn tài liệu phong phú, nhiều dịch vụ và chế độ phục vụ đọc giả linh hoạt như: Đăng ký tài liệu theo yêu cầu, cấp tài khoản dữ liệu điện tử, dịch vụ đăng ký phòng học nhóm, dịch vụ photo và scan tài liệu, dịch vụ số hóa tài liệu…
Các ngành đào tạo của Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội
Các ngành đào tạo
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Mã ngành, nhóm ngành
|
Chỉ tiêu
|
Phương thức tuyển sinh
|
Ghi chú
|
|
1
|
Luật
|
|||||
|
1.1
|
Luật
|
7380101
|
500
|
|||
|
100
|
– Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
– Tổ hợp XT: C03, A07, A01, D01, D14, D15.
|
|||||
|
100
|
– Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển;
– Tổ hợp XT: A01, D01, D14, D15.
|
|||||
|
301
|
Xét tuyển thẳng/ ƯTXT theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
|
|||||
|
401
|
Xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức.
|
|||||
|
500
|
Ưu tiên xét tuyển theo quy định trong tuyển sinh của ĐHQGHN và Thông tuyển sinh của Trường Đại học Luật.
|
|||||
|
500
|
Xét tuyển thí sinh là học sinh các trường Dự bị đại học.
|
|||||
|
1.2
|
x
|
Luật chất lượng cao (theo tiêu chí của ĐHQGHN)
|
7380101CLC
|
60
|
||
|
100
|
– Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
– Tổ hợp XT: C03, A07, A01, D01, D14, D15.
|
Điều kiện ngoại ngữ (Xem quy định cụ thể tại mục 5.4)
|
||||
|
100
|
– Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển;
– Tổ hợp XT: A01, D01, D14, D15.
|
|||||
|
301
|
Xét tuyển thẳng/ ƯTXT theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
|
|||||
|
401
|
Xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức.
|
|||||
|
500
|
Ưu tiên xét tuyển theo quy định trong tuyển sinh của ĐHQGHN và Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Luật.
|
|||||
|
2
|
Luật Kinh doanh
|
7380110
|
380
|
|||
|
100
|
– Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
– Tổ hợp XT: C03, A07, A01, D01, D14, D15.
|
|||||
|
100
|
– Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển;
– Tổ hợp XT: A01, D01, D14, D15.
|
|||||
|
301
|
Xét tuyển thẳng/ UTXT theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
|
|||||
|
401
|
Xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức.
|
|||||
|
500
|
Ưu tiên xét tuyển theo quy định trong tuyển sinh của ĐHQGHN và Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Luật.
|
|||||
|
500
|
Xét tuyển thí sinh là học sinh các trường Dự bị đại học.
|
|||||
|
3
|
Luật Thương mại quốc tế
|
7380109
|
160
|
|||
|
100
|
– Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
– Tổ hợp XT: C03, A07, A01, D01, D14, D15.
|
|||||
|
100
|
– Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển.
– Tổ hợp XT: A01, D01, D14, D15.
|
|||||
|
301
|
Xét tuyển thẳng/UTXT theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
|
|||||
|
401
|
Xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức.
|
|||||
|
500
|
Ưu tiên xét tuyển theo quy định trong tuyển sinh của ĐHQGHN và Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Luật.
|
|||||
|
500
|
Xét tuyển thí sinh là học sinh các trường Dự bị đại học.
|
|||||
Đối tượng xét tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật;
Phương thức tuyển sinh
Các phương thức tuyển sinh như sau
|
Phương thức
|
Mã phương thức
|
Tên phương thức (xét tuyển)
|
|
Phương thức 1
|
100
|
– Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
– Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT) để xét tuyển
|
|
Phương thức 2
|
301
|
Xét tuyển thẳng/ Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT (Điều 8)
|
|
Phương thức 3
|
401
|
Xét kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức
|
|
Phương thức 4
|
500
|
– Ưu tiên xét tuyển theo quy định cơ chế đặc thù trong tuyển sinh của ĐHQGHN và Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Luật;
– Xét tuyển thí sinh là học sinh các trường dự bị đại học
|
Điểm chuẩn của Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội
Điểm chuẩn năm 2024
Năm 2024, điểm chuẩn trúng tuyển vào Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 24,5 – 28,36 điểm.
| TT | Tên ngành đào tạo (mã ngành) | Mã tổ hợp | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật (7380101) | C00 | 28.36 |
| Luật (7380101) | A01 | 24.5 | |
| Luật (7380101) | D01 | 25.4 | |
| Luật (7380101) | D03 | 25.0 | |
| Luật (7380101) | D78 | 26.52 | |
| Luật (7380101) | D82 | 25.0 | |
| 2 | Luật chất lượng cao (7380101CLC) | A01 | 24.5 |
| Luật chất lượng cao (7380101CLC) | D01 | 25.4 | |
| Luật chất lượng cao (7380101CLC) | D78 | 26.52 | |
| 3 | Luật Kinh doanh (7380110) | A00 | 25.8 |
| Luật Kinh doanh (7380110) | A01 | ||
| Luật Kinh doanh (7380110) | D01 | ||
| Luật Kinh doanh (7380110) | D03 | ||
| Luật Kinh doanh (7380110) | D78 | ||
| Luật Kinh doanh (7380110) | D82 | ||
| 4 | Luật Thương mại quốc tế (7380109) | A00 | 26.5 |
| Luật Thương mại quốc tế (7380109) | A01 | ||
| Luật Thương mại quốc tế (7380109) | D01 | ||
| Luật Thương mại quốc tế (7380109) | D78 | ||
| Luật Thương mại quốc tế (7380109) | D82 |
Điểm chuẩn năm 2023
Điểm chuẩn năm 2023 của Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội dao động từ 24,35 đến 27,5 điểm.
| TT | Ngành học/Mã ngành | Chỉ tiêu | Các tổ hợp xét tuyển | Khối | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật (7380101) | 180 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý | C00 | 27.5 |
| Toán, Vật lý, Hóa học | A00 | 24.35 | |||
| Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | D01 | 25.10 | |||
| Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp | D03 | 24.60 | |||
| Ngữ văn, Tiếng Anh, KHXH | D78 | 25.10 | |||
| Ngữ văn, Tiếng Pháp, KHXH | D82 | 24.28 | |||
| 2 | Luật chất lượng cao (380101CLC) | 108 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | A01 | 25.10 |
| Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | D01 | 25.10 | |||
| Toán, Hóa học, Tiếng Anh | D07 | 25.10 | |||
| Ngữ văn, Tiếng Anh, KHXH | D78 | 25.10 | |||
| 3 | Luật thương mại quốc tế (7380109) | 46 | Toán, Vật lý, Hóa học | A00 | 25.70 |
| Toán, Vật lý, Tiếng Anh | A01 | 25.70 | |||
| Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | D01 | 25.70 | |||
| Ngữ văn, Tiếng Anh, KHXH | D78 | 25.70 | |||
| 4 | Luật kinh doanh (7380110) | 100 | Toán, Vật lý, Hóa học | A00 | 25.29 |
| Toán, Vật lý, Tiếng Anh | A01 | 25.29 | |||
| Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | D01 | 25.29 | |||
| Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp | D03 | 25.29 | |||
| Ngữ văn, Tiếng Anh, KHXH | D78 | 25.29 | |||
| Ngữ văn, Tiếng Pháp, KHXH | D82 | 25.29 |
Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội
|
NỘI DUNG
|
MỨC HỌC PHÍ 01 THÁNG
|
MỨC HỌC PHÍ 01 NĂM
|
MỨC HỌC PHÍ 01TC
|
TỔNG HỌC PHÍ TOÀN KHÓA
|
GHI CHÚ
|
|
NGÀNH LUẬT HỌC
|
|||||
|
NĂM HỌC 2025-2026
|
2,703,000
|
27,030,000
|
761,000
|
127,753,300
|
04 năm (Dự kiến lộ trình học phí được duyệt ngày 12/03/2025)
|
|
NĂM HỌC 2026-2027
|
3,043,000
|
30,430,000
|
857,000
|
||
|
NĂM HỌC 2027-2028
|
3,347,300
|
33,473,000
|
943,000
|
||
|
NĂM HỌC 2028-2029
|
3,682,030
|
36,820,300
|
1,037,000
|
||
|
NGÀNH LUẬT TMQT
|
|||||
|
NĂM HỌC 2025-2026
|
2,703,000
|
27,030,000
|
789,000
|
127,753,300
|
04 năm (Dự kiến lộ trình học phí được duyệt ngày 12/03/2025)
|
|
NĂM HỌC 2026-2027
|
3,043,000
|
30,430,000
|
888,000
|
||
|
NĂM HỌC 2027-2028
|
3,347,300
|
33,473,000
|
977,000
|
||
|
NĂM HỌC 2028-2029
|
3,682,030
|
36,820,300
|
1,075,000
|
||
|
NGÀNH LUẬT KINH DOANH
|
|||||
|
NĂM HỌC 2025-2026
|
2,862,000
|
28,620,000
|
806,000
|
135,268,200
|
04 năm (Dự kiến lộ trình học phí được duyệt ngày 12/03/2025)
|
|
NĂM HỌC 2026-2027
|
3,222,000
|
32,220,000
|
908,000
|
||
|
NĂM HỌC 2027-2028
|
3,544,200
|
35,442,000
|
998,000
|
||
|
NĂM HỌC 2028-2029
|
3,898,620
|
38,986,200
|
1,098,000
|
||
|
NGÀNH LUẬT CHẤT LƯỢNG CAO
|
|||||
|
NĂM HỌC 2025-2026
|
3,180,000
|
31,800,000
|
810,000
|
150,298,000
|
04 năm (Dự kiến lộ trình học phí được duyệt ngày 12/03/2025)
|
|
NĂM HỌC 2026-2027
|
3,580,000
|
35,800,000
|
912,000
|
||
|
NĂM HỌC 2027-2028
|
3,938,000
|
39,380,000
|
1,003,000
|
||
|
NĂM HỌC 2028-2029
|
4,331,800
|
43,318,000
|
1,104,000
|
Tổng quan về Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội
Lịch sử hình thành và phát triển
Trong suốt lịch sử phát triển, cùng với những chuyển biến của đất nước, Trường đã có những lần thay đổi về tên gọi, địa vị pháp lý.
Năm 1979, thực hiện chủ trương của Đảng và Nhà nước, Khoa Pháp lý thuộc Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội đã hợp nhất với Trường Cao đẳng pháp lý thuộc Ủy ban Pháp chế của Chính phủ để hình thành nên Trường Đại học Pháp lý Hà Nội (nay là Trường Đại học Luật Hà Nội).
Năm 1986, Khoa Luật được tái lập trở lại thành đơn vị thuộc Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội.
Tháng 9 năm 1995, thực hiện chủ trương sắp xếp các đơn vị trong Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa Luật trở thành đơn vị thuộc Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn.
Ngày 07 tháng 3 năm 2000, Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội quyết định nâng cấp Khoa Luật từ khoa thuộc Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn trở thành Khoa trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội.
Ngày 23 tháng 9 năm 2022, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 1124/QĐ-TTg về việc thành lập Trường Đại học Luật thành viên ĐHQGHN trên cơ sở Khoa Luật trực thuộc ĐHQGHN.
Sứ mệnh
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao về pháp luật theo định hướng chuyên gia, lãnh đạo quản lý có tầm chiến lược và khả năng thích ứng cao cho Nhà nước, các tổ chức và xã hội, đóng góp thiết thực cho sự nghiệp xây dựng và phát triển đất nước; sáng tạo, truyền bá trí thức; nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu khoa học ứng dụng về luật học; tư vấn, phản biện và cung cấp dịch vụ pháp luật có giá trị cao cho Nhà nước, tổ chức, xã hội và công dân.
Tầm nhìn
Trở thành trường đại học định hướng nghiên cứu về luật học có tính hội nhập cao, có thương hiệu và uy tín trong khối các trường đại học về luật ở Đông Nam Á.
Thông tin liên hệ về Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên trường: Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội (Vietnam National University – The School of Law, viết tắt là VNU – LS)
Mã trường: QHL
Địa chỉ: Tòa E1, 144, đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
SĐT: 0243.7549714
Email: lawsch@vnu.edu.vn
Website: http://law.vnu.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/SchoolOflaw.Vnu/