Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (UNETI) là một trường đại học công lập, trực thuộc Bộ Công Thương, với lịch sử lâu đời từ năm 1956. Trường đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, tập trung vào các khối ngành kinh tế và kỹ thuật công nghiệp. UNETI có hai cơ sở chính tại Hà Nội và Nam Định.

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Hà Nội)
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Hà Nội)

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

Trường tọa lạc tại số 353 Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định và khu xưởng thực hành, ký túc xá tại phường Mỹ Xá. Cơ sở này nổi bật với khu giảng đường cao 15 tầng, các xưởng thực hành lớn, và hai khu ký túc xá riêng biệt. Đây là nơi học tập, nghiên cứu và thực hành của nhiều ngành kỹ thuật và công nghệ, đặc biệt là các ngành cần không gian lớn cho máy móc, thiết bị.

Cơ sở Nam Định có lợi thế về không gian và đã đầu tư xây dựng hai khu ký túc xá riêng biệt, nằm trong khu vực xưởng thực hành và giáo dục quốc phòng tại xã Mỹ Xá. Ký túc xá tại đây có đầy đủ cơ sở vật chất và có chính sách hỗ trợ sinh viên như việc ưu tiên miễn phí chỗ ở cho sinh viên đăng ký học tại cơ sở này.

Các ngành đào tạo tại Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

Các ngành đào tạo

Năm 2025, Tại cơ sở Nam Định, UNETI tuyển sinh các ngành như sau

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh
II Cơ sở Nam Định 994
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh 30 – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1. – Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1. – Xét kết quả kỳ thi ĐGNL – Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
2 7340101DKD Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 70 – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2. – Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2. – Xét kết quả kỳ thi ĐGNL – Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
3 7340121DKD Kinh doanh thương mại 7340121 Kinh doanh thương mại 60
4 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng 7340201 Tài chính – Ngân hàng 70
5 7340204DKD Bảo hiểm 7340204 Bảo hiểm 25
6 7340115DKD Marketing 7340115 Marketing 35
7 7340301DKD Kế toán 7340301 Kế toán 110
8 7340302DKD Kiểm toán 7340302 Kiểm toán 35
9 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 35
10 7460108DKD Khoa học dữ liệu 7460108 Khoa học dữ liệu 25 – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3. – Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3. – Xét kết quả kỳ thi ĐGNL – Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
11 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL 7480102 Mạng máy tính và TTDL 25
12 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 25
13 7480201DKD Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 75
14 7510201DKD CNKT cơ khí 7510201 CNKT cơ khí 35
15 7510203DKD CNKT cơ – điện tử 7510203 CNKT cơ – điện tử 35
16 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 35
17 7510301DKD CNKT điện, điện tử 7510301 CNKT điện, điện tử 35
18 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông 7510302 CNKT điện tử – viễn thông 35
19 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hóa 7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa 45
20 7540101DKD Công nghệ thực phẩm 7540101 Công nghệ thực phẩm 25
21 7540106DKD ĐBCl & An toàn thực phẩm 7540106 ĐBCl & An toàn thực phẩm 10
22 7540203DKD Công nghệ vật liệu dệt may 7540203 Công nghệ vật liệu dệt may 10
23 7540204DKD Công nghệ dệt, may 7540204 Công nghệ dệt, may 45
24 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 32 – Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4. – Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4. – Xét kết quả kỳ thi ĐGNL – Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
25 7810201DKD Quản trị khách sạn 7810201 Quản trị khách sạn 32

Đối tượng tuyển sinh

Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 19 Tiếng Anh hệ số 2
2 7340101DKD Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 18.5
3 7340115DKD Marketing A00; A01; C01; D01 18.5
4 7340121DKD Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 18.5
5 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 17.5
6 7340204DKD Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 17.5
7 7340301DKD Kế toán A00; A01; C01; D01 17.5
8 7340302DKD Kiểm toán A00; A01; C01; D01 17.5
9 7460108DKD Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 17.5
10 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 17.5
11 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 17.5
12 7480201DKD Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19
13 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 17.5
14 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 19
15 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 18.5
16 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 17.5
17 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01 18.5
18 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01 18.5
19 7510605DKD Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18.5
20 7540101DKD Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 17.5
21 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 17.5
22 7540204DKD Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 17.5
23 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01 19
24 7810201DKD Quản trị khách sạn A00; A01; C01; D01 19

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 21
2 7340101DKD Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 20.5
3 7340115DKD Marketing A00; A01; C01; D01 20.5
4 7340121DKD Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 20.5
5 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 19.5
6 7340204DKD Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 19.5
7 7340301DKD Kế toán A00; A01; C01; D01 19.5
8 7340302DKD Kiểm toán A00; A01; C01; D01 19.5
9 7460108DKD Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 19.5
10 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 19.5
11 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 19.5
12 7480201DKD Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 21
13 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 19.5
14 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 21
15 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 20.5
16 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 19.5
17 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01 20.5
18 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01 20.5
19 7510605DKD Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 20.5
20 7540101DKD Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 19.5
21 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 19.5
22 7540204DKD Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 19.5
23 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01 21
24 7810201DKD Quản trị khách sạn A00; A01; C01; D01 21

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn (Nam Định)
1 7340101 Quản trị kinh doanh 75
2 7340120 Kinh doanh thương mại 75
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng 75
4 7340204 Bảo hiểm 75
5 7340301 Kế toán 75
6 7340302 Kiểm toán 75
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 75
8 7380107 Luật kinh tế 75
9 7480201 Công nghệ thông tin 75
10 7480109 Khoa học dữ liệu 75
11 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 75
12 7480106 Công nghệ kỹ thuật máy tính 75
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 75
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 75
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 75
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 75
17 7510302 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 75
18 7520207 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 75
19 7540101 Công nghệ thực phẩm 75
20 7540201 Công nghệ sợi, dệt 75
21 7540204 Công nghệ dệt, may 75
22 7580103 Kiến trúc 75
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng 75
24 7580302 Quản lý xây dựng 75
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 75
26 7810201 Quản trị khách sạn 75
27 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 75
28 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 75
29 7904899 Marketing 75
30 7904909 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 75
31 7905101 Ngôn ngữ Anh 75

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Nam Định
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 50
2 7340101 Quản trị kinh doanh 50
3 7340115 Marketing 50
4 7340121 Kinh doanh thương mại 50
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng 50
6 7340204 Bảo hiểm 50
7 7340301 Kế toán 50
8 7340302 Kiểm toán 50
9 7460108 Khoa học dữ liệu 50
10 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 50
11 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 50
12 7480201 Công nghệ thông tin 50
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 50
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 50
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 50
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 50
17 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 50
18 7510303 CNKT điều khiển và tự động hoá 50
19 7510605 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng 50
20 7540101 Công nghệ thực phẩm 50
21 7540202 Công nghệ sợi, dệt 50
22 7540204 Công nghệ dệt, may 50
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 50
24 7810201 Quản trị khách sạn 50

Mức học phí trung bình của Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

Theo thông tin được cập nhật trên website chính thức của trường thì hiện nay, học phí Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp năm 2023, 2024 đang dao động trong khoảng 16 – 18 triệu/năm tùy thuộc vào tín chỉ từng kỳ.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Học phí
1 7540202 Công nghệ sợi, dệt A00, A01, C01, D01 17.500.000
2 7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, C01, D01 17.500.000
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D14 17.500.000
4 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C01, D01 17.500.000
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, D01 17.500.000
6 7340204 Bảo hiểm A00, A01, C01, D01 17.500.000
7 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 18.000.000
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01 18.000.000
9 7480109 Khoa học dữ liệu A00, A01, C01, D01 18.000.000
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 18.000.000

Tổng quan về Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

Lịch sử hình thành và phát triển

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp được thành lập theo Quyết định số 1206/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp I, tiền thân là Trường Trung cấp Kỹ thuật III, được thành lập năm 1956. Trải qua hơn nửa thế kỷ, tập thể lãnh đạo, cán bộ, giáo viên, công nhân, viên chức và học sinh sinh viên của Nhà trường đã bền bỉ phấn đấu, tập trung trí tuệ và sáng tạo, vượt qua mọi khó khăn thử thách để đưa Nhà trường liên tục phát triển bền vững với những thành tích vẻ vang trong sự nghiệp đào tạo, phát triển nguồn nhân lực cho đất nước.

Sứ mạng

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp là cơ sở giáo dục đại học định hướng ứng dụng hoạt động theo cơ chế tự chủ; thực hiện các chức năng giáo dục – đào tạo, nghiên cứu khoa học, phục vụ cộng đồng đáp ứng mục tiêu xã hội và yêu cầu Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa đất nước.

Tầm nhìn

Đến năm 2030 trở thành trường đại học định hướng ứng dụng uy tín, nằm trong nhóm các trường đại học ứng dụng hàng đầu của cả nước.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

Tên trường: Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp, Tên tiếng Anh: University of Economic and Technical Industries (UNETI)

Mã trường: DKD

Địa chỉ:

  • Số 353 Trần Hưng Đạo, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định;
  • Khu công nghiệp Mỹ Xá, Phường Mỹ Xá, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định.

SĐT: 024.3633.1854

Email: uneti@vnn.vn

Website: https://uneti.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/Daihoc.uneti