Đại học Hồng Đức

Đại học Hồng Đức

Đại học Hồng Đức là được thành lập vào ngày 24/9/1997 trên cơ sở sáp nhập 3 trường Cao đẳng Sư phạm, Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật, Cao đẳng Y tế Thanh Hoá. Trường hiện cung cấp đa dạng các chương trình đào tạo ở nhiều lĩnh vực như giáo dục, kinh tế, kỹ thuật, nông lâm nghiệp và khoa học sức khỏe.

Nội dung

Trường Đại học Hồng Đức
Trường Đại học Hồng Đức

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Hồng Đức

Trường có duy nhất 1 cơ sở nằm tại Số 565 đường Quang Trung, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa.

  • Hệ thống giảng đường và phòng học: Được trang bị hiện đại, đáp ứng nhu cầu đào tạo đa ngành.
  • Phòng thí nghiệm: Trang bị đầy đủ thiết bị phục vụ nghiên cứu và thực hành trong các lĩnh vực như vật lý chất rắn, kỹ thuật điện – điện tử, công nghệ thông tin, phục vụ đào tạo trong hệ sinh thái công nghiệp bán dẫn.
  • Thư viện: Cung cấp tài liệu học tập và nghiên cứu phong phú cho sinh viên và giảng viên.
  • Ký túc xá: Đáp ứng nhu cầu chỗ ở cho sinh viên với điều kiện sinh hoạt thuận tiện.
  • Khu liên hợp thể thao: Phục vụ các hoạt động thể dục thể thao, rèn luyện sức khỏe cho sinh viên và cán bộ giảng viên

Các ngành đào tạo tại Trường Đại học Hồng Đức

Các ngành đào tạo

STT Ngành học Mã ngành Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu (Dự kiến)
1 Sư phạm Toán học 7140209 Toán học, Vật lý, Hóa học; Toán học, Vật lý, Tiếng Anh; Toán học, Vật lý, Tin học; Toán học, Vật lý, Ngữ văn 20
2 Sư phạm Vật lý 7140211 Toán học, Vật lý, Hóa học; Toán học, Vật lý, Tiếng Anh; Toán học, Vật lý, Sinh học; Toán học, Vật lý, Ngữ văn 15
3 Sư phạm Hóa học 7140212 Toán học, Hóa học, Vật lý; Toán học, Hóa học, Tiếng Anh; Toán học, Hóa học, Sinh học; Toán học, Hóa học, Ngữ văn 15
4 Sư phạm Sinh học 7140213 Toán học, Sinh học, Hóa học; Toán học, Sinh học, Tiếng Anh; Toán học, Sinh học, Vật lý; Toán học, Sinh học, Ngữ Văn 15
5 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 7140247 Toán học, Vật lý, Hóa học; Toán học, Vật lý, Tiếng Anh; Toán học, Vật lý, Sinh học; Toán học, Vật lý, Ngữ Văn 15
6 Sư phạm Tin học 7140210 Toán học, Vật lý, Hóa học; Toán học, Vật lý, Tiếng Anh; Toán học, Vật lý, Địa lý; Toán học, Vật lý, Sinh học 25
7 Sư phạm Ngữ văn 7140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế – PL; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; Ngữ văn, Lịch sử, Toán học 20
8 Sư phạm Lịch sử 7140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế – PL; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; Ngữ văn, Lịch sử, Toán học 15
9 Sư phạm Địa lý 7140219 Ngữ văn, Địa lý, Lịch sử; Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế – PL; Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh; Ngữ văn, Địa lý, Toán học 15
10 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Tiếng Anh, Toán học, Ngữ văn; Tiếng Anh, Toán học, Vật lý; Tiếng Anh, Toán học, Lịch sử; Tiếng Anh, Toán học, Địa lý 25
11 Sư phạm Tiểu học 7140202 Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, Hóa học; Ngữ văn, Toán học, Sinh học; Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh 80
12 Sư phạm Mầm non 7140201 Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu; Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu; Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu; Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu 30
13 Giáo dục Thể chất 7140206 Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu; Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu; Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu; Ngữ văn, GD Kinh tế‑PL, Năng khiếu 15
14 Kế toán 7340301 Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL 400
15 Quản trị kinh doanh 7340101 Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL 150
16 Tài chính – Ngân hàng 7340201 Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL 80
17 Kiểm toán 7340302 Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL 30
18 Luật 7380101 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; Ngữ văn, Lịch sử, Toán học; Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế‑PL 150
19 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Toán học, Ngữ văn, Vật lý; Toán học, Ngữ văn, Hóa học; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh 50
20 Kỹ thuật điện 7520201 Toán học, Ngữ văn, Vật lý; Toán học, Ngữ văn, Hóa học; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh 50
21 Công nghệ thông tin 7480201 Toán học, Ngữ văn, Vật lý; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Địa lý; Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh 180
22 Khoa học cây trồng 7620110 Toán học, Ngữ văn, Hóa học; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Địa lý; Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế‑PL 30
23 Chăn nuôi – Thú Y 7620106 Toán học, Ngữ văn, Hóa học; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Địa lý; Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế‑PL 50
24 Quản lý đất đai 7850103 Toán học, Ngữ văn, Hóa học; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Địa lý; Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế‑PL 30
25 Ngôn ngữ Anh 7220201 Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán học; Tiếng Anh, Ngữ văn, Vật lý; Tiếng Anh, Ngữ văn, GD kinh tế‑PL; Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lý 300
26 Du lịch 7810101 Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL; Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh 50
27 Tâm lý học 7310401 Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán học, Sinh học 100
28 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế‑PL; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; Ngữ văn, Lịch sử, Toán học 15
29 Kinh tế 7310101 Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL 40
30 Truyền thông đa phương tiện 7430104 Toán học, Ngữ văn, Vật lý; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Địa lý; Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh 100
31 Luật Kinh tế 7380107 Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, Vật lý 50
32 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL 80
33 Kinh tế nông nghiệp 7620115 Toán học, Ngữ văn, Hóa học; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Địa lý; Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế‑PL 30
34 Quản trị khách sạn 7810201 Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL; Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh 50
35 Huấn luyện thể thao 7810302 Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu; Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu; Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu; Ngữ văn, GD Kinh tế‑PL, Năng khiếu 60
36 Toán học 7460101 Toán học, Ngữ Văn, Hóa học; Toán học, Ngữ Văn, Vật lý; Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh; Toán học, Ngữ Văn, Địa lý 100
37 Chính trị học 7310201 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; Ngữ văn, Lịch sử, Toán học; Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế‑PL 50
38 Văn học 7229030 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế‑PL; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; Ngữ văn, Lịch sử, Toán học 60
39 Công tác xã hội 7760101 Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL; Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh 50
40 Công nghệ vi mạch bán dẫn (dự kiến) — Toán học, Ngữ văn, Vật lý; Toán học, Ngữ văn, Hóa học; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh 50

Phương thức tuyển sinh

Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Hồng Đức thực hiện tuyển sinh đồng thời theo cả 5 phương thức:

  • Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo);
  • Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm);
  • Phương thức 3: Tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo);
  • Phương thức 4: Tuyển thẳng theo Quy chế của Trường Đại học Hồng Đức (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo);
  • hương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức năm 2025 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo).

Lưu ý: Trong tổ hợp các môn ĐKXT vào ngành đại học Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Huấn luyện thể thao, thí sinh phải có điểm thi của môn năng khiếu bắt buộc (Đọc diễn cảm và Hát hoặc Bật xa tại chỗ và Chạy 100m).

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, ĐKXT

Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)

Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi hoặc bài thi thuộc tổ hợp đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GD&ĐT công bố đối với các ngành sư phạm và mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với tất cả các ngành còn lại do Nhà trường công bố. Điểm đối tượng ưu tiên, khu vực thực hiện theo quy định hiện hành.

Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm)

Tổng điểm TBC 3 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) ở THPT không thấp hơn 18.0, trừ các ngành: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ thông tin, Luật, Luật kinh tế là 20.0 (không tính điểm ưu tiên).

Phương thức 3: Tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)
  • Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng (thí sinh được phép đăng ký xét tuyển thẳng vào các ngành có tổ hợp xét tuyển chứa môn thi đoạt giải);
  • Riêng ngành Giáo dục Thể chất và Huấn luyện thể thao xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt huy chương Vàng tại các giải vô địch thể thao hạng nhất quốc gia tổ chức 1 lần trong năm, đại hội TDTT toàn quốc hoặc là VĐV được công nhận đẳng cấp kiện tướng quốc gia; thí sinh là thành viên đội dự tuyển quốc gia, được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ tham gia thi đấu trong các giải quốc tế chính thức, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đoạt giải không quá 04 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
Phương thức 4: Tuyển thẳng theo Quy chế của Trường Đại học Hồng Đức (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)
  • Học sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh do Sở GD&ĐT tổ chức; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng (thí sinh được phép đăng ký xét tuyển thẳng vào các ngành có tổ hợp xét tuyển chứa môn thi đoạt giải);
  • Học sinh lớp chuyên của trường trung học phổ thông chuyên và xếp loại học lực cả 3 năm học (lớp 10, 11 và 12) đạt loại Giỏi.
Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức năm 2025 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và có điểm thi được quy đổi theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT quy định đối với các ngành sư phạm; mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với tất cả các ngành còn lại do Nhà trường công bố;
  • Căn cứ cấu trúc đề thi của các đại học hoặc trường đại học tổ chức, nếu có điểm thành phần của các môn thi thì tổng điểm xét tuyển là tổng điểm của tổ hợp các môn thi.

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, trung cấp, cao đẳng, đại học.

Mức học phí Trường Đại học Hồng Đức

Năm 2025, Nhà trường thực hiện một số chính sách như sau:

  • Miễn 100% học phí học kỳ I năm học 2025-2026 đối với sinh viên có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc sinh viên sử dụng kết quả đánh giá năng lực/đánh giá tư duy năm 2025 quy đổi đạt từ 26,00/30 điểm trở lên (không tính điểm ưu tiên và khu vực);
  • Miễn 100% lệ phí ở ký túc xá cho sinh viên là người có hộ khẩu ngoài tỉnh Thanh Hóa nhập học vào các ngành đào tạo năm 2025.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Hồng Đức

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11 26.2
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; M00 28.42
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D07 26.28
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D84 24.87
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; C20; D01 28.83
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10 26.85
7 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên A00; A02; B00; C01 25.75
8 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý C00; C19; C20; D15 28.58
9 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D66 16
10 7310101 Kinh tế A00; C04; C14; D01 15
11 7310401 Tâm lý học B00; C00; C19; D01 15
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; C04; A01; C14 15
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C04; C14; D01 16
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; C04; C14; D01 15
15 7340301 Kế toán A00; C04; C14; D01 16
16 7340302 Kiểm toán A00; C04; C14; D01 15
17 7380101 Luật A00; C00; C19; C20 16
18 7380107 Luật Kinh tế A00; C00; C19; C20 15
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D84 16
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C04; C14; D01 15
21 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; B00 15
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; B00 15
23 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; B00 15
24 7620106 Chăn nuôi – Thú y A00; B00; C14; C20 15
25 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C14; C20 15
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; B00; C14; C20 15
27 7620201 Lâm học A00; B00; C14; C20 15
28 7810101 Du lịch C00; C19; C20; D66 15
29 7810201 Quản trị khách sạn D01; C04; C14; C20 15
30 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T02; T05; T07 15
31 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C14; C20 15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11 25.54
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; M00 28.63
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D07 29.37
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D84 27.76
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; C20; D01 28.58
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A00; D01; D09; D10 29.1
7 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên A00; A02; B00; C01 28.94
8 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý C00; C19; C20; D15 28.13
9 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; D01; D14; D66 21
10 7310101 Kinh tế A00; C04; C14; D01 16.5
11 7310401 Tâm lý học B00; C00; C19; D01 18
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; C04; A01; C14 19
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C04; C14; D01 20
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; C04; C14; D01 18
15 7340301 Kế toán A00; C04; C14; D01 20
16 7340302 Kiểm toán A00; C04; C14; D01 16.5
17 7380101 Luật A00; C00; C19; C20 16.5
18 7380107 Luật Kinh tế A00; C00; C19; C20 18
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D84 20
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C04; C14; D01 19
21 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; B00 16.5
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; B00 16.5
23 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; B00 16.5
24 7620106 Chăn nuôi – Thú y A00; B00; C14; C20 16.5
25 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C14; C20 16.5
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; B00; C14; C20 16.5
27 7620201 Lâm học A00; B00; C14; C20 16.5
28 7810101 Du lịch C00; C19; C20; D66 16.5
29 7810201 Quản trị khách sạn D01; C04; C14; C20 16.5
30 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T02; T05; T07 16.5
31 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C14; C20 16.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục Mầm non 20
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 20.2
3 7140209 Sư phạm Toán học 22
4 7140210 Sư phạm Tin học 19
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 19
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 20.2
7 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên 19
8 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 19
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 15
10 7310101 Kinh tế 15
11 7310401 Tâm lý học 15
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15
13 7340101 Quản trị kinh doanh 15
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng 15
15 7340301 Kế toán 15
16 7340302 Kiểm toán 15
17 7380101 Luật 15
18 7380107 Luật Kinh tế 15
19 7480201 Công nghệ thông tin 15
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
21 7520201 Kỹ thuật điện 15
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15
23 7580302 Quản lý xây dựng 15
24 7620106 Chăn nuôi-Thú y 15
25 7620110 Khoa học cây trồng 15
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15
27 7620201 Lâm học 15
28 7810101 Du lịch 15
29 7810201 Quản trị khách sạn 15
30 7810302 Huấn luyện thể thao 15
31 7850103 Quản lý đất đai 15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục Mầm non 20
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 20.2
3 7140209 Sư phạm Toán học 22
4 7140210 Sư phạm Tin học 19
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 19
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 20.2
7 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên 19
8 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 19
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 15
10 7310101 Kinh tế 15
11 7310401 Tâm lý học 15
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15
13 7340101 Quản trị kinh doanh 15
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng 15
15 7340301 Kế toán 15
16 7340302 Kiểm toán 15
17 7380101 Luật 15
18 7380107 Luật Kinh tế 15
19 7480201 Công nghệ thông tin 15
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
21 7520201 Kỹ thuật điện 15
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15
23 7580302 Quản lý xây dựng 15
24 7620106 Chăn nuôi-Thú y 15
25 7620110 Khoa học cây trồng 15
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15
27 7620201 Lâm học 15
28 7810101 Du lịch 15
29 7810201 Quản trị khách sạn 15
30 7810302 Huấn luyện thể thao 15
31 7850103 Quản lý đất đai 15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục Mầm non 20
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 20.2
3 7140209 Sư phạm Toán học 22
4 7140210 Sư phạm Tin học 19
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 19
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 20.2
7 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên 19
8 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 19
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 15
10 7310101 Kinh tế 15
11 7310401 Tâm lý học 15
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15
13 7340101 Quản trị kinh doanh 15
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng 15
15 7340301 Kế toán 15
16 7340302 Kiểm toán 15
17 7380101 Luật 15
18 7380107 Luật Kinh tế 15
19 7480201 Công nghệ thông tin 15
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
21 7520201 Kỹ thuật điện 15
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15
23 7580302 Quản lý xây dựng 15
24 7620106 Chăn nuôi-Thú y 15
25 7620110 Khoa học cây trồng 15
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15
27 7620201 Lâm học 15
28 7810101 Du lịch 15
29 7810201 Quản trị khách sạn 15
30 7810302 Huấn luyện thể thao 15
31 7850103 Quản lý đất đai 15

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục Mầm non 6 IELTS
2 7140201 Giáo dục Mầm non 60 TOEFL
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 7 IELTS
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 60 TOEFL
5 7140209 Sư phạm Toán học 60 TOEFL
6 7140209 Sư phạm Toán học 7 IELTS
7 7140210 Sư phạm Tin học 60 TOEFL
8 7140210 Sư phạm Tin học 6 IELTS
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 7 IELTS
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 60 TOEFL
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 7.5 IELTS
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 60 TOEFL
13 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên 60 TOEFL
14 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên 6.5 IELTS
15 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 6 IELTS
16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 60 TOEFL
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 5 IELTS
18 7220201 Ngôn ngữ Anh 60 TOEFL
19 7310101 Kinh tế 5 IELTS
20 7310101 Kinh tế 60 TOEFL
21 7310401 Tâm lý học 5 IELTS
22 7310401 Tâm lý học 60 TOEFL
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện 60 TOEFL
24 7320104 Truyền thông đa phương tiện 5 IELTS
25 7340101 Quản trị kinh doanh 60 TOEFL
26 7340101 Quản trị kinh doanh 5 IELTS
27 7340201 Tài chính-Ngân hàng 60 TOEFL
28 7340201 Tài chính-Ngân hàng 5 IELTS
29 7340301 Kế toán 5 IELTS
30 7340301 Kế toán 60 TOEFL
31 7340302 Kiểm toán 5 IELTS
32 7340302 Kiểm toán 60 TOEFL
33 7380101 Luật 5 IELTS
34 7380101 Luật 60 TOEFL
35 7380107 Luật Kinh tế 5 IELTS
36 7380107 Luật Kinh tế 60 TOEFL
37 7480201 Công nghệ thông tin 5 IELTS
38 7480201 Công nghệ thông tin 60 TOEFL
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 5 IELTS
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 60 TOEFL
41 7520201 Kỹ thuật điện 5 IELTS
42 7520201 Kỹ thuật điện 60 TOEFL
43 7580201 Kỹ thuật xây dựng 5 IELTS
44 7580201 Kỹ thuật xây dựng 60 TOEFL
45 7580302 Quản lý xây dựng 60 TOEFL
46 7580302 Quản lý xây dựng 5 IELTS
47 7620106 Chăn nuôi-Thú y 5 IELTS
48 7620106 Chăn nuôi-Thú y 60 TOEFL
49 7620110 Khoa học cây trồng 5 IELTS
50 7620110 Khoa học cây trồng 60 TOEFL
51 7620115 Kinh tế nông nghiệp 5 IELTS
52 7620115 Kinh tế nông nghiệp 60 TOEFL
53 7620201 Lâm học 5 IELTS
54 7620201 Lâm học 60 TOEFL
55 7810101 Du lịch 5 IELTS
56 7810101 Du lịch 60 TOEFL
57 7810201 Quản trị khách sạn 5 IELTS
58 7810201 Quản trị khách sạn 60 TOEFL
59 7810302 Huấn luyện thể thao 5 IELTS
60 7810302 Huấn luyện thể thao 60 TOEFL
61 7850103 Quản lý đất đai 5 IELTS
62 7850103 Quản lý đất đai 60 TOEFL

Tổng quan về Trường Đại học Hồng Đức

Lịch sử hình thành và phát triển

Ngày 24/9/1997 Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 797/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Hồng Đức trên cơ sở 3 trường Cao đẳng đã có bề dày đào tạo hơn 40 năm gồm: Cao đẳng Sư phạm, Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật, Cao đẳng Y tế Thanh Hoá. Đại học Hồng Đức là trường đại học đầu tiên trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam được thành lập theo mô hình mới: Đại học công lập, đa ngành, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa và chịu sự quản lý Nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trường được vinh dự mang niên hiệu vua Lê Thánh Tông – một trong những vị hoàng đế anh minh nhất trong lịch sử chế độ phong kiến Việt Nam.

Sự ra đời của Trường Đại học Hồng Đức là niềm tự hào của nhân dân các dân tộc trong Tỉnh. Đây là trường đại học đầu tiên trên quê hương xứ Thanh, mảnh đất giàu truyền thống lịch sử, văn hóa và cách mạng; có truyền thống hiếu học và khoa bảng hàng nghìn năm.

Sứ mạng

Đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực đa ngành, đa lĩnh vực, có chất lượng cao, có khả năng thích ứng với sự thay đổi của thị trường lao động; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ phục vụ giáo dục đào tạo và phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh Thanh Hóa và đất nước.

Tầm nhìn

Đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực đa ngành, đa lĩnh vực, có chất lượng cao, có khả năng thích ứng với sự thay đổi của thị trường lao động; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ phục vụ giáo dục đào tạo và phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh Thanh Hóa và đất nước.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Hồng Đức

Tên trường: Trường Đại học Hồng Đức (Hong Duc University, viết tắt: HDU)

Mã trường: HDT

Địa chỉ: 565 Quang Trung – P. Đông Vệ – TP.Thanh Hóa

SĐT: (0237).3910.222

Email: cthssv@hdu.edu.vn

Website: https://hdu.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/DHHongDuc