Đại học Hồng Đức là được thành lập vào ngày 24/9/1997 trên cơ sở sáp nhập 3 trường Cao đẳng Sư phạm, Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật, Cao đẳng Y tế Thanh Hoá. Trường hiện cung cấp đa dạng các chương trình đào tạo ở nhiều lĩnh vực như giáo dục, kinh tế, kỹ thuật, nông lâm nghiệp và khoa học sức khỏe.

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Hồng Đức
Trường có duy nhất 1 cơ sở nằm tại Số 565 đường Quang Trung, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa.
- Hệ thống giảng đường và phòng học: Được trang bị hiện đại, đáp ứng nhu cầu đào tạo đa ngành.
- Phòng thí nghiệm: Trang bị đầy đủ thiết bị phục vụ nghiên cứu và thực hành trong các lĩnh vực như vật lý chất rắn, kỹ thuật điện – điện tử, công nghệ thông tin, phục vụ đào tạo trong hệ sinh thái công nghiệp bán dẫn.
- Thư viện: Cung cấp tài liệu học tập và nghiên cứu phong phú cho sinh viên và giảng viên.
- Ký túc xá: Đáp ứng nhu cầu chỗ ở cho sinh viên với điều kiện sinh hoạt thuận tiện.
- Khu liên hợp thể thao: Phục vụ các hoạt động thể dục thể thao, rèn luyện sức khỏe cho sinh viên và cán bộ giảng viên
Các ngành đào tạo tại Trường Đại học Hồng Đức
Các ngành đào tạo
| STT | Ngành học | Mã ngành | Mã tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu (Dự kiến) |
| 1 | Sư phạm Toán học | 7140209 | Toán học, Vật lý, Hóa học; Toán học, Vật lý, Tiếng Anh; Toán học, Vật lý, Tin học; Toán học, Vật lý, Ngữ văn | 20 |
| 2 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | Toán học, Vật lý, Hóa học; Toán học, Vật lý, Tiếng Anh; Toán học, Vật lý, Sinh học; Toán học, Vật lý, Ngữ văn | 15 |
| 3 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | Toán học, Hóa học, Vật lý; Toán học, Hóa học, Tiếng Anh; Toán học, Hóa học, Sinh học; Toán học, Hóa học, Ngữ văn | 15 |
| 4 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | Toán học, Sinh học, Hóa học; Toán học, Sinh học, Tiếng Anh; Toán học, Sinh học, Vật lý; Toán học, Sinh học, Ngữ Văn | 15 |
| 5 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 | Toán học, Vật lý, Hóa học; Toán học, Vật lý, Tiếng Anh; Toán học, Vật lý, Sinh học; Toán học, Vật lý, Ngữ Văn | 15 |
| 6 | Sư phạm Tin học | 7140210 | Toán học, Vật lý, Hóa học; Toán học, Vật lý, Tiếng Anh; Toán học, Vật lý, Địa lý; Toán học, Vật lý, Sinh học | 25 |
| 7 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế – PL; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; Ngữ văn, Lịch sử, Toán học | 20 |
| 8 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế – PL; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; Ngữ văn, Lịch sử, Toán học | 15 |
| 9 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | Ngữ văn, Địa lý, Lịch sử; Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế – PL; Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh; Ngữ văn, Địa lý, Toán học | 15 |
| 10 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | Tiếng Anh, Toán học, Ngữ văn; Tiếng Anh, Toán học, Vật lý; Tiếng Anh, Toán học, Lịch sử; Tiếng Anh, Toán học, Địa lý | 25 |
| 11 | Sư phạm Tiểu học | 7140202 | Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, Hóa học; Ngữ văn, Toán học, Sinh học; Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh | 80 |
| 12 | Sư phạm Mầm non | 7140201 | Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu; Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu; Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu; Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu | 30 |
| 13 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu; Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu; Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu; Ngữ văn, GD Kinh tế‑PL, Năng khiếu | 15 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL | 400 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL | 150 |
| 16 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL | 80 |
| 17 | Kiểm toán | 7340302 | Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL | 30 |
| 18 | Luật | 7380101 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; Ngữ văn, Lịch sử, Toán học; Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế‑PL | 150 |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | Toán học, Ngữ văn, Vật lý; Toán học, Ngữ văn, Hóa học; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh | 50 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | Toán học, Ngữ văn, Vật lý; Toán học, Ngữ văn, Hóa học; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh | 50 |
| 21 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Toán học, Ngữ văn, Vật lý; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Địa lý; Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh | 180 |
| 22 | Khoa học cây trồng | 7620110 | Toán học, Ngữ văn, Hóa học; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Địa lý; Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế‑PL | 30 |
| 23 | Chăn nuôi – Thú Y | 7620106 | Toán học, Ngữ văn, Hóa học; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Địa lý; Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế‑PL | 50 |
| 24 | Quản lý đất đai | 7850103 | Toán học, Ngữ văn, Hóa học; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Địa lý; Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế‑PL | 30 |
| 25 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán học; Tiếng Anh, Ngữ văn, Vật lý; Tiếng Anh, Ngữ văn, GD kinh tế‑PL; Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lý | 300 |
| 26 | Du lịch | 7810101 | Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL; Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh | 50 |
| 27 | Tâm lý học | 7310401 | Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán học, Sinh học | 100 |
| 28 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 7140249 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế‑PL; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; Ngữ văn, Lịch sử, Toán học | 15 |
| 29 | Kinh tế | 7310101 | Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL | 40 |
| 30 | Truyền thông đa phương tiện | 7430104 | Toán học, Ngữ văn, Vật lý; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Địa lý; Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh | 100 |
| 31 | Luật Kinh tế | 7380107 | Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, Vật lý | 50 |
| 32 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh; Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL | 80 |
| 33 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | Toán học, Ngữ văn, Hóa học; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Địa lý; Toán học, Ngữ văn, GD Kinh tế‑PL | 30 |
| 34 | Quản trị khách sạn | 7810201 | Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL; Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh | 50 |
| 35 | Huấn luyện thể thao | 7810302 | Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu; Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu; Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu; Ngữ văn, GD Kinh tế‑PL, Năng khiếu | 60 |
| 36 | Toán học | 7460101 | Toán học, Ngữ Văn, Hóa học; Toán học, Ngữ Văn, Vật lý; Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh; Toán học, Ngữ Văn, Địa lý | 100 |
| 37 | Chính trị học | 7310201 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; Ngữ văn, Lịch sử, Toán học; Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế‑PL | 50 |
| 38 | Văn học | 7229030 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế‑PL; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; Ngữ văn, Lịch sử, Toán học | 60 |
| 39 | Công tác xã hội | 7760101 | Ngữ văn, Toán học, Lịch sử; Ngữ văn, Toán học, Địa lý; Ngữ văn, Toán học, GD Kinh tế‑PL; Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh | 50 |
| 40 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (dự kiến) | — | Toán học, Ngữ văn, Vật lý; Toán học, Ngữ văn, Hóa học; Toán học, Ngữ văn, Sinh học; Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh | 50 |
Phương thức tuyển sinh
Phương thức xét tuyển
Trường Đại học Hồng Đức thực hiện tuyển sinh đồng thời theo cả 5 phương thức:
- Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo);
- Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm);
- Phương thức 3: Tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo);
- Phương thức 4: Tuyển thẳng theo Quy chế của Trường Đại học Hồng Đức (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo);
- hương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức năm 2025 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo).
Lưu ý: Trong tổ hợp các môn ĐKXT vào ngành đại học Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Huấn luyện thể thao, thí sinh phải có điểm thi của môn năng khiếu bắt buộc (Đọc diễn cảm và Hát hoặc Bật xa tại chỗ và Chạy 100m).
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, ĐKXT
Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)
Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi hoặc bài thi thuộc tổ hợp đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GD&ĐT công bố đối với các ngành sư phạm và mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với tất cả các ngành còn lại do Nhà trường công bố. Điểm đối tượng ưu tiên, khu vực thực hiện theo quy định hiện hành.
Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm)
Tổng điểm TBC 3 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) ở THPT không thấp hơn 18.0, trừ các ngành: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ thông tin, Luật, Luật kinh tế là 20.0 (không tính điểm ưu tiên).
Phương thức 3: Tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)
- Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng (thí sinh được phép đăng ký xét tuyển thẳng vào các ngành có tổ hợp xét tuyển chứa môn thi đoạt giải);
- Riêng ngành Giáo dục Thể chất và Huấn luyện thể thao xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt huy chương Vàng tại các giải vô địch thể thao hạng nhất quốc gia tổ chức 1 lần trong năm, đại hội TDTT toàn quốc hoặc là VĐV được công nhận đẳng cấp kiện tướng quốc gia; thí sinh là thành viên đội dự tuyển quốc gia, được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ tham gia thi đấu trong các giải quốc tế chính thức, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đoạt giải không quá 04 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
Phương thức 4: Tuyển thẳng theo Quy chế của Trường Đại học Hồng Đức (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)
- Học sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh do Sở GD&ĐT tổ chức; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng (thí sinh được phép đăng ký xét tuyển thẳng vào các ngành có tổ hợp xét tuyển chứa môn thi đoạt giải);
- Học sinh lớp chuyên của trường trung học phổ thông chuyên và xếp loại học lực cả 3 năm học (lớp 10, 11 và 12) đạt loại Giỏi.
Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức năm 2025 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)
- Thí sinh tốt nghiệp THPT và có điểm thi được quy đổi theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT quy định đối với các ngành sư phạm; mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với tất cả các ngành còn lại do Nhà trường công bố;
- Căn cứ cấu trúc đề thi của các đại học hoặc trường đại học tổ chức, nếu có điểm thành phần của các môn thi thì tổng điểm xét tuyển là tổng điểm của tổ hợp các môn thi.
Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, trung cấp, cao đẳng, đại học.
Mức học phí Trường Đại học Hồng Đức
Năm 2025, Nhà trường thực hiện một số chính sách như sau:
- Miễn 100% học phí học kỳ I năm học 2025-2026 đối với sinh viên có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc sinh viên sử dụng kết quả đánh giá năng lực/đánh giá tư duy năm 2025 quy đổi đạt từ 26,00/30 điểm trở lên (không tính điểm ưu tiên và khu vực);
- Miễn 100% lệ phí ở ký túc xá cho sinh viên là người có hộ khẩu ngoài tỉnh Thanh Hóa nhập học vào các ngành đào tạo năm 2025.
Điểm chuẩn của Trường Đại học Hồng Đức
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11 | 26.2 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01; M00 | 28.42 |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; D07 | 26.28 |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D84 | 24.87 |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D01 | 28.83 |
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10 | 26.85 |
| 7 | 7140247 | Sư phạm KH Tự nhiên | A00; A02; B00; C01 | 25.75 |
| 8 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C00; C19; C20; D15 | 28.58 |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D66 | 16 |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | A00; C04; C14; D01 | 15 |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; C19; D01 | 15 |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; C04; A01; C14 | 15 |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C04; C14; D01 | 16 |
| 14 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; C04; C14; D01 | 15 |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; C04; C14; D01 | 16 |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; C04; C14; D01 | 15 |
| 17 | 7380101 | Luật | A00; C00; C19; C20 | 16 |
| 18 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; C00; C19; C20 | 15 |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D84 | 16 |
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C04; C14; D01 | 15 |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; B00 | 15 |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; B00 | 15 |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; B00 | 15 |
| 24 | 7620106 | Chăn nuôi – Thú y | A00; B00; C14; C20 | 15 |
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C14; C20 | 15 |
| 26 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; B00; C14; C20 | 15 |
| 27 | 7620201 | Lâm học | A00; B00; C14; C20 | 15 |
| 28 | 7810101 | Du lịch | C00; C19; C20; D66 | 15 |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; C04; C14; C20 | 15 |
| 30 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T02; T05; T07 | 15 |
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C14; C20 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11 | 25.54 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01; M00 | 28.63 |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; D07 | 29.37 |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D84 | 27.76 |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D01 | 28.58 |
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A00; D01; D09; D10 | 29.1 |
| 7 | 7140247 | Sư phạm KH Tự nhiên | A00; A02; B00; C01 | 28.94 |
| 8 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C00; C19; C20; D15 | 28.13 |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; D01; D14; D66 | 21 |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | A00; C04; C14; D01 | 16.5 |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; C19; D01 | 18 |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; C04; A01; C14 | 19 |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C04; C14; D01 | 20 |
| 14 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; C04; C14; D01 | 18 |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; C04; C14; D01 | 20 |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; C04; C14; D01 | 16.5 |
| 17 | 7380101 | Luật | A00; C00; C19; C20 | 16.5 |
| 18 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; C00; C19; C20 | 18 |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D84 | 20 |
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C04; C14; D01 | 19 |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; A02; B00 | 16.5 |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; B00 | 16.5 |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; B00 | 16.5 |
| 24 | 7620106 | Chăn nuôi – Thú y | A00; B00; C14; C20 | 16.5 |
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C14; C20 | 16.5 |
| 26 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; B00; C14; C20 | 16.5 |
| 27 | 7620201 | Lâm học | A00; B00; C14; C20 | 16.5 |
| 28 | 7810101 | Du lịch | C00; C19; C20; D66 | 16.5 |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; C04; C14; C20 | 16.5 |
| 30 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T02; T05; T07 | 16.5 |
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C14; C20 | 16.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 20 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 20.2 |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 22 |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19 |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 19 |
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 20.2 |
| 7 | 7140247 | Sư phạm KH Tự nhiên | 19 |
| 8 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 19 |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | 15 |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 15 |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 14 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng | 15 |
| 15 | 7340301 | Kế toán | 15 |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 15 |
| 17 | 7380101 | Luật | 15 |
| 18 | 7380107 | Luật Kinh tế | 15 |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15 |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15 |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15 |
| 24 | 7620106 | Chăn nuôi-Thú y | 15 |
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15 |
| 26 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15 |
| 27 | 7620201 | Lâm học | 15 |
| 28 | 7810101 | Du lịch | 15 |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 |
| 30 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15 |
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 20 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 20.2 |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 22 |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19 |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 19 |
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 20.2 |
| 7 | 7140247 | Sư phạm KH Tự nhiên | 19 |
| 8 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 19 |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | 15 |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 15 |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 14 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng | 15 |
| 15 | 7340301 | Kế toán | 15 |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 15 |
| 17 | 7380101 | Luật | 15 |
| 18 | 7380107 | Luật Kinh tế | 15 |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15 |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15 |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15 |
| 24 | 7620106 | Chăn nuôi-Thú y | 15 |
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15 |
| 26 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15 |
| 27 | 7620201 | Lâm học | 15 |
| 28 | 7810101 | Du lịch | 15 |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 |
| 30 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15 |
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 20 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 20.2 |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 22 |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19 |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 19 |
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 20.2 |
| 7 | 7140247 | Sư phạm KH Tự nhiên | 19 |
| 8 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 19 |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | 15 |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 15 |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 14 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng | 15 |
| 15 | 7340301 | Kế toán | 15 |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 15 |
| 17 | 7380101 | Luật | 15 |
| 18 | 7380107 | Luật Kinh tế | 15 |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15 |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15 |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15 |
| 24 | 7620106 | Chăn nuôi-Thú y | 15 |
| 25 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15 |
| 26 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15 |
| 27 | 7620201 | Lâm học | 15 |
| 28 | 7810101 | Du lịch | 15 |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 |
| 30 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15 |
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 6 | IELTS |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 60 | TOEFL |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 7 | IELTS |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 60 | TOEFL |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 60 | TOEFL |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 7 | IELTS |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 60 | TOEFL |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 6 | IELTS |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 7 | IELTS |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 60 | TOEFL |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 7.5 | IELTS |
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 60 | TOEFL |
| 13 | 7140247 | Sư phạm KH Tự nhiên | 60 | TOEFL |
| 14 | 7140247 | Sư phạm KH Tự nhiên | 6.5 | IELTS |
| 15 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 6 | IELTS |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 60 | TOEFL |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 5 | IELTS |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | TOEFL |
| 19 | 7310101 | Kinh tế | 5 | IELTS |
| 20 | 7310101 | Kinh tế | 60 | TOEFL |
| 21 | 7310401 | Tâm lý học | 5 | IELTS |
| 22 | 7310401 | Tâm lý học | 60 | TOEFL |
| 23 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 60 | TOEFL |
| 24 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 5 | IELTS |
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 60 | TOEFL |
| 26 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 5 | IELTS |
| 27 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng | 60 | TOEFL |
| 28 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng | 5 | IELTS |
| 29 | 7340301 | Kế toán | 5 | IELTS |
| 30 | 7340301 | Kế toán | 60 | TOEFL |
| 31 | 7340302 | Kiểm toán | 5 | IELTS |
| 32 | 7340302 | Kiểm toán | 60 | TOEFL |
| 33 | 7380101 | Luật | 5 | IELTS |
| 34 | 7380101 | Luật | 60 | TOEFL |
| 35 | 7380107 | Luật Kinh tế | 5 | IELTS |
| 36 | 7380107 | Luật Kinh tế | 60 | TOEFL |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 5 | IELTS |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 60 | TOEFL |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 5 | IELTS |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 60 | TOEFL |
| 41 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 5 | IELTS |
| 42 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 60 | TOEFL |
| 43 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 5 | IELTS |
| 44 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 60 | TOEFL |
| 45 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 60 | TOEFL |
| 46 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 5 | IELTS |
| 47 | 7620106 | Chăn nuôi-Thú y | 5 | IELTS |
| 48 | 7620106 | Chăn nuôi-Thú y | 60 | TOEFL |
| 49 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 5 | IELTS |
| 50 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 60 | TOEFL |
| 51 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 5 | IELTS |
| 52 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 60 | TOEFL |
| 53 | 7620201 | Lâm học | 5 | IELTS |
| 54 | 7620201 | Lâm học | 60 | TOEFL |
| 55 | 7810101 | Du lịch | 5 | IELTS |
| 56 | 7810101 | Du lịch | 60 | TOEFL |
| 57 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 5 | IELTS |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 60 | TOEFL |
| 59 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 5 | IELTS |
| 60 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 60 | TOEFL |
| 61 | 7850103 | Quản lý đất đai | 5 | IELTS |
| 62 | 7850103 | Quản lý đất đai | 60 | TOEFL |
Tổng quan về Trường Đại học Hồng Đức
Lịch sử hình thành và phát triển
Ngày 24/9/1997 Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 797/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Hồng Đức trên cơ sở 3 trường Cao đẳng đã có bề dày đào tạo hơn 40 năm gồm: Cao đẳng Sư phạm, Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật, Cao đẳng Y tế Thanh Hoá. Đại học Hồng Đức là trường đại học đầu tiên trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam được thành lập theo mô hình mới: Đại học công lập, đa ngành, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa và chịu sự quản lý Nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Trường được vinh dự mang niên hiệu vua Lê Thánh Tông – một trong những vị hoàng đế anh minh nhất trong lịch sử chế độ phong kiến Việt Nam.
Sự ra đời của Trường Đại học Hồng Đức là niềm tự hào của nhân dân các dân tộc trong Tỉnh. Đây là trường đại học đầu tiên trên quê hương xứ Thanh, mảnh đất giàu truyền thống lịch sử, văn hóa và cách mạng; có truyền thống hiếu học và khoa bảng hàng nghìn năm.
Sứ mạng
Đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực đa ngành, đa lĩnh vực, có chất lượng cao, có khả năng thích ứng với sự thay đổi của thị trường lao động; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ phục vụ giáo dục đào tạo và phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh Thanh Hóa và đất nước.
Tầm nhìn
Đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực đa ngành, đa lĩnh vực, có chất lượng cao, có khả năng thích ứng với sự thay đổi của thị trường lao động; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ phục vụ giáo dục đào tạo và phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh Thanh Hóa và đất nước.
Thông tin liên hệ về Trường Đại học Hồng Đức
Tên trường: Trường Đại học Hồng Đức (Hong Duc University, viết tắt: HDU)
Mã trường: HDT
Địa chỉ: 565 Quang Trung – P. Đông Vệ – TP.Thanh Hóa
SĐT: (0237).3910.222
Email: cthssv@hdu.edu.vn
Website: https://hdu.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/DHHongDuc