Đại học Đại Nam

Đại học Đại Nam

Đại học Đại Nam (DNU) là một trường đại học tư thục uy tín tại Hà Nội. Trường đào tạo đa ngành, nổi bật là khối ngành Sức khỏe (Y, Dược), Công nghệ, Kinh tế. DNU chú trọng thực hành, trang bị cơ sở vật chất hiện đại, và có ký túc xá ngay trong khuôn viên trường. Khẩu hiệu của trường là: “Học để thay đổi!”.

Trường Đại học Đại Nam
Trường Đại học Đại Nam

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Đại Nam

Cơ sở vật chất của Trường Đại học Đại Nam (DNU) được đầu tư một cách bài bản và hiện đại để phục vụ tốt nhất cho việc dạy, học, nghiên cứu và sinh hoạt của giảng viên và sinh viên. Giảng đường hiện đại: Trường có nhiều tòa nhà giảng đường, phòng học đa dạng về diện tích, được trang bị đầy đủ các thiết bị hỗ trợ giảng dạy hiện đại (máy chiếu, âm thanh, điều hòa…). Hội trường lớn: Có hội trường với trang thiết bị âm thanh, ánh sáng hiện đại phục vụ các sự kiện lớn.

Ký túc xá nằm ngay trong khuôn viên của Trường.

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Đại Nam

Các ngành đào tạo

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ
A. KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE
TT Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu Học phí (triệu đồng/kỳ học)
1 Y khoa:

  • Đào tạo SV Việt Nam
  • Đào tạo SV Ấn Độ
7720101 A00 – B00 – B03 – B04 – B08 – D07 – X13 320 32
100 1.500 USD
2 Dược học 7720201 A00 – A11 – B00 – C02 – D07 – X09 – X10 1050 14,5
3 Điều dưỡng 7720301 A00 – B00 – B03 – B08 – C02 – C14 – D07 340 11
4 Công nghệ thông tin 7480201 A00 – A01 – C01 – D01 – D07 – X06 – X26 700 11,9
5 Khoa học máy tính 7480101 A00 – A01 – C01 – D01 – D07 – X06 – X26 50 11
6 Hệ thống thông tin 7480104 A00 – A01 – C01 – D01 – D07 – X06 – X26 50 11
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00 – A01 – A10 – C01 – D01 – D07 – X05 350 12,9
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00 – A01 – A10 – C01 – D01 – D07 – X05 160 11
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00 – A01 – A10 – C01 – D01 – D07 – X05 100 11
10 Kiến trúc 7580101 A00 – A01 – A10 – C01 – D01 – V00 – X05 50 11
11 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00 – A01 – A10 – C01 – D01 – D07 – X05 50 11
12 Kinh tế xây dựng 7580301 A00 – A01 – A10 – C01 – D01 – D07 – X05 50 11
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7510303 A00 – A01 – A10 – C01 – D01 – D07 – X05 200 12,9
– Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn
– Chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp
14 Quản trị kinh doanh 7340101 A00 – A01 – C01 – C03 – C04 – D01 – D07 330 14,5
15 Quản trị nhân lực 7340404 A00 – A01 – C01 – C03 – C04 – D01 – D07 120 14,5
16 Marketing – Chuyên ngành Digital Marketing 7340115 A00 – A01 – C01 – C03 – C04 – D01 – D07 480 14,5
17 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00 – A01 – C01 – C03 – C04 – D01 – D07 50 14,5
18 Thương mại điện tử 7340122 A00 – A01 – C01 – C03 – C04 – D01 – D07 180 14,5
19 Kinh tế 7310101 A00 – A01 – C01 – C03 – C04 – D01 – X26 50 13,5
– Chuyên ngành Kinh tế đầu tư
– Chuyên ngành Kinh tế tài chính tiền tệ
20 Kinh tế số 7310109 A00 – A01 – C01 – C03 – C04 – D01 – X26 50 13,5
– Chuyên ngành Kinh doanh số
– Chuyên ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh
21 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00 – A01 – C01 – C03 – C04 – D01 – X26 140 14,5
22 Công nghệ tài chính (Fintech) 7340205 A00 – A01 – C01 – C03 – C04 – D01 – X26 50 14,5
23 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00 – A01 – C01 – C03 – C04 – D01 – X26 250 14,5
24 Kế toán 7340301 A00 – A01 – C01 – C03 – C04 – D01 – X26 180 14,5
25 Thiết kế đồ họa 7210403 C01 – C03 – C04 – C14 – D01 – H01 – X01 300 14,5
– Chuyên ngành Thiết kế đa phương tiện
– Chuyên ngành Thiết kế Game – Hoạt hình
– Chuyên ngành Thiết kế trang trí Nội thất
26 Tâm lý học 7310401 B03 – C01 – C03 – C04 – C14 – D01 – X01 120 14,5
27 Luật 7380101 C00 – C03 – C04 – C14 – D01 – D14 – X01 110 14,5
28 Luật kinh tế 7380107 C00 – C03 – C04 – C14 – D01 – D14 – X01 140 14,5
29 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 7810103 C00 – C03 – C04 – D01 – D14 – D15 – X01 250 14,5
30 Quản trị khách sạn 7810201 C00 – C03 – C04 – D01 – D14 – D15 – X01 100 14,5
31 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00 – C01 – C03 – C04 – C14 – D01 – X01 380 14,5
32 Quan hệ công chúng 7320108 C00 – C01 – C03 – C04 – C14 – D01 – X01 160 14,5
33 Ngôn ngữ Anh 7220201 C00 – D01 – D14 – D15 – D66 – X78 – X79 550 12,9
34 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00 – D01 – D04 – D14 – D15 – D66 – X78 800 12,9
35 Ngôn ngữ Nhật 7220209 C00 – D01 – D06 – D14 – D15 – D66 – X78 200 14,5
36 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00 – D01 – D02 – D14 – D15 – D66 – X78 480 12,9
– Chuyên ngành Tiếng Hàn biên phiên dịch
– Chuyên ngành Tiếng Hàn kinh doanh thương mại
CHƯƠNG TRÌNH HỆ QUỐC TẾ
1 Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 7340101QT A00 – A01 – C01 – C03 – C04 – D01 – D07 50 14,5
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
1 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đại học Walsh – Mỹ) 7340101 LKTĐNN-01 A00 – A01 – C01 – C03 – C04 – D01 – D07 50 40
2 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) 7340101 LKTĐNN-02 A00 – A01 – C01 – C03 – C04 – D01 – D07 50 14,5
3 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (Liên kết Đài Loan) 7810103 LKTĐNN C00 – C03 – C04 – D01 – D14 – D15 – X01 50 14,5
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) 7510605 LKTĐNN A00 – A01 – C01 – C03 – C04 – D01 – X26 50 14,5
5 Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) 7480201 LKTĐNN A00 – A01 – C01 – C03 – C04 – D01 – X06 – X26 60 11,9
6 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) 7510303 LKTĐNN A00 – A01 – A10 – C01 – D01 – D07 – X05 250 12,9

Lưu ý: Học phí được thu theo từng học kỳ (mỗi năm học có 3 học kỳ). Mức học phí giữ nguyên trong toàn khóa học

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Phương thức xét tuyển

Các phương thức tuyển sinh bao gồm

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025
  • Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Nhà trường
  • Ghi chú: Việc quy đổi các phương thức xét tuyển về cùng một đầu điểm 30 được thực hiện theo các văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Đại Nam

Bảng điểm chuẩn năm 2024

Chương trình đại trà

STT Ngành Mã ngành Điểm chuẩn
Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 Phương thức xét học bạ THPT
1 Y khoa 7720101 22.5 24.0 & học lực lớp 12 từ loại Giỏi
2 Dược học 7720201 21 24.0 & học lực lớp 12 từ loại Khá
3 Điều dưỡng 7720301 19 19.5 & học lực lớp 12 từ loại Khá
4 Công nghệ thông tin 7480201 16 18
5 Khoa học máy tính 7480101 16 18
6 Hệ thống thông tin 7480104 16 18
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 16 18
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 16 18
9 Công nghệ sinh học 7420201 16 18
10 Kiến trúc 7580101 16 18
11 Kỹ thuật xây dựng 7580201 16 18
12 Kinh tế xây dựng 7580301 16 18
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 16 18
14 Quản trị kinh doanh 7340101 16 18
15 Quản trị nhân lực 7340404 16 18
16 Marketing 7340115 17 18
17 Kinh doanh quốc tế 7340120 17 18
18 Thương mại điện tử 7340122 17 18
19 Kinh tế 7310101 16 18
20 Kinh tế số 7310112 16 18
21 Tài chính – Ngân hàng 7340201 16 18
22 Công nghệ tài chính (Fintech) 7340205 16 18
23 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 16 18
24 Kế toán 7340301 17 18
25 Thiết kế đồ họa 7210403 16 18
26 Tâm lý học 7310401 16 18
27 Luật 7380101 16 18
28 Luật kinh tế 7380107 16 18
29 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 18 18
30 Truyền thông đa phương tiện 7320104 18 18
31 Quan hệ công chúng 7320108 18 18
32 Ngôn ngữ Anh 7220201 19 18
33 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 19 18
34 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 17 18
35 Ngôn ngữ Nhật 7220209 17 18

CHƯƠNG TRÌNH HỆ QUỐC TẾ

STT Ngành Mã ngành Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 Phương thức xét học bạ THPT
1 Quản trị kinh doanh
(Đào tạo bằng tiếng Anh)
7340101QT 16 18

ĐỐI VỚI CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

STT Ngành Mã ngành Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 Phương thức xét học bạ THPT
1 Quản trị kinh doanh
(Liên kết với Đại học Walsh – Mỹ)
7340101 LKĐTNN-01 16 18
2 Quản trị kinh doanh
(Liên kết với Đài Loan)
7340101 LKĐTNN-02 16 18
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Liên kết với Đài Loan)
7810103 LKĐTNN 18 18
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
(Liên kết với Đài Loan)
7510605 LKĐTNN 17 18
5 Công nghệ thông tin
(Liên kết với Đài Loan)
7480201 LKĐTNN 16 18
6 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(Liên kết với Đài Loan)
7510303 LKĐTNN 16 18

Bảng điểm chuẩn năm 2023

TT Ngành Điểm trúng tuyển (Điểm chuẩn)
Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Phương thức xét kết quả học tập lớp 12 THPT
1 Y khoa 22,5 24,0 và học lực lớp 12 từ loại Giỏi
2 Dược học 21 24,0 và học lực lớp 12 từ loại Giỏi
3 Điều dưỡng 19 19,5 và học lực lớp 12 từ loại Khá
4 Công nghệ thông tin 15 18,0
5 Khoa học máy tính 15 18,0
6 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 18,0
7 Quản trị kinh doanh 15 18,0
8 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 18,0
9 Kinh doanh quốc tế 15 18,0
10 Thương mại điện tử 15 18,0
11 Kinh tế số 15 18,0
12 Marketing 15 18,0
13 Tài chính ngân hàng 15 18,0
14 Luật kinh tế 15 18,0
15 Quản lý thể dục thể thao 15 18,0
16 Kế toán 15 18,0
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 18,0
18 Truyền thông đa phương tiện 15 18,0
19 Quan hệ công chúng 15 18,0
20 Ngôn ngữ Anh 15 18,0
21 Ngôn ngữ Trung Quốc 15 20,0
22 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15 20,0
23 Ngôn ngữ Nhật Bản 15 18,0
24 Đông phương học 15 18,0

Tổng quan về Trường Đại học Đại Nam

Trường Đại học Đại Nam được thành lập ngày 14/11/2007 theo quyết định 1535/Ttg của Thủ tướng chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Ngay từ những ngày đầu thành lập, Đại học Đại Nam đã xác định là trường đại học ứng dụng, đào tạo đa ngành nghề.

Sứ mạng

“Đào tạo để người học ra trường có cuộc sống tốt và là công dân tốt; góp phần thúc đẩy mạnh mẽ nền giáo dục nước nhà”.

Tầm nhìn

“Trở thành sự lựa chọn hàng đầu của người học”. Đại học Đại Nam lấy đào tạo về bảo vệ – chăm sóc sức khỏe, gồm các ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng là trục đào tạo cốt lõi; chú trọng đầu tư phát triển, quốc tế hóa các ngành đào tạo có nhu cầu xã hội cao, như: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Thương mại điện tử, Truyền thông đa phương tiện, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản…vv…

Mục tiêu đến năm 2030, trường Đại học Đại Nam trở thành địa chỉ đào tạo tin cậy hàng đầu trong khối các trường đại học tại Việt Nam, để người học lựa chọn theo học ngành nghề mình yêu thích. Về nghiên cứu khoa học và công nghệ, đạt được những thành tựu quan trọng về nghiên cứu và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực Khoa học bảo vệ – chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Đại Nam

Tên trường: Trường Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Địa chỉ: Số 1, Phố Xốm, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội

SĐT: 024.3557.7799

Email: dnu@dainam.edu.vn

Website: https://dainam.edu.vn/vi

Facebook: https://www.facebook.com/DAINAM.EDU.VN/