Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh

Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh

Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (HUIT) là trường đại học công lập đa ngành, được đổi tên từ Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP. Hồ Chí Minh (HUFI) với lịch sử hơn 40 năm. Trường nổi bật trong đào tạo các khối ngành Công nghệ Kỹ thuật, Kinh tế, đặc biệt là lĩnh vực Công nghệ Thực phẩm và Du lịch. HUIT không ngừng phát triển cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại, tạo môi trường học tập thực tiễn và ứng dụng cao. Trường cam kết cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cho ngành công thương và khu vực kinh tế trọng điểm phía Nam.

Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh

Trường có một cơ sở chính tọa lạc tại 140 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh.

HUIT liên tục đầu tư và nâng cấp cơ sở vật chất theo định hướng đại học ứng dụng, đảm bảo môi trường học tập và nghiên cứu hiện đại:

  • Giảng đường và Phòng học: Hệ thống phòng học, giảng đường được trang bị máy lạnh, hệ thống âm thanh và máy chiếu hiện đại, đáp ứng tốt nhu cầu học tập của quy mô sinh viên lớn.
  • Phòng thí nghiệm và Thực hành: Đây là điểm mạnh của trường, đặc biệt trong khối ngành Công nghệ Kỹ thuật và Công nghệ Thực phẩm. Trường có nhiều phòng thí nghiệm chuyên sâu được trang bị máy móc, thiết bị tiên tiến, giúp sinh viên thực hành, nghiên cứu và làm quen với quy trình sản xuất thực tế.
  • Thư viện: Thư viện với không gian yên tĩnh, nguồn tài liệu phong phú (sách, tạp chí khoa học, tài liệu điện tử) cùng các phòng đọc và phòng tự học tiện nghi, hỗ trợ tối đa cho việc tự học và nghiên cứu khoa học.
  • Khu vực chức năng: Trường có các khu vực hành chính, phòng họp, phòng hội thảo lớn và khu vực ăn uống (căng tin) phục vụ nhu cầu sinh hoạt của cán bộ và sinh viên.
  • Ký túc xá: Trường có khu ký túc xá khang trang, nằm ngay trong khuôn viên hoặc gần trường, cung cấp chỗ ở an toàn, tiện nghi và giá cả hợp lý cho sinh viên, đặc biệt là sinh viên ở xa.

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh

Các ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển năm 2025
1 2 3 4
1 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
C03
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
D15
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lý
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
2 7810201 Quản trị khách sạn D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
C03
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
D15
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lý
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
3 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
C03
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
D15
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lý
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
4 7380107 Luật kinh tế D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
C03
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
C14
Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
D09
Toán học , Lịch sử, Tiếng Anh
D14
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
D09
Toán học , Lịch sử, Tiếng Anh
D14
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử
7 7480201 Công nghệ thông tin D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
X26

Toán học, Tin học, Tiếng Anh

8 7480202 An toàn thông tin D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
X26

Toán học, Tin học, Tiếng Anh

9 7460108 Khoa học dữ liệu D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
X26

Toán học, Tin học, Tiếng Anh

10 7340301 Kế toán D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
11 7340201 Tài chính ngân hàng D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
12 7340205 Công nghệ tài chính D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
13 7340115 Marketing D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
14 7340101 Quản trị kinh doanh D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
15 7340120 Kinh doanh quốc tế D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
16 7340122 Thương mại điện tử D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
18 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
19 7540204 Công nghệ dệt, may D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
20 7510202 Công nghệ chế tạo máy D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
21 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
23 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
24 7520115 Kỹ thuật nhiệt D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
25 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00
Toán học, Hóa học, Sinh học
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00
Toán học, Hóa học, Sinh học
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00
Toán học, Hóa học, Sinh học
B08
Toán học, Sinh học, Tiếng Anh
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh
28 7510402 Công nghệ vật liệu B00
Toán học, Hóa học, Sinh học
B08
Toán học, Sinh học, Tiếng Anh
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh
29 7420201 Công nghệ sinh học B00
Toán học, Hóa học, Sinh học
B08
Toán học, Sinh học, Tiếng Anh
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh
30 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B00
Toán học, Hóa học, Sinh học
B08
Toán học, Sinh học, Tiếng Anh
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh
31 7540101 Công nghệ thực phẩm B00
Toán học, Hóa học, Sinh học
B08
Toán học, Sinh học, Tiếng Anh
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh
32 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00
Toán học, Hóa học, Sinh học
B08
Toán học, Sinh học, Tiếng Anh
A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học
D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh
33 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm B00
Toán học, Hóa học, Sinh học
D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
C02
ngữ văn, Toán học, Hóa học
D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh
34 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực B00
Toán học, Hóa học, Sinh học
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C02
Ngữ văn, Toán học, Hóa học
D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh
35 7819010 Khoa học chế biến món ăn B00
Toán học, Hóa học, Sinh học
A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh
C02
Ngữ văn, Toán học, Hóa học
D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh
36 7810101 Du lịch D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
C03
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
D15
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lý
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
37 7380101 Luật D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh
C03
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
C14
Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, Trường Đại học Công Thương TP. HCM áp dụng 05 phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
  • Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
  • Phương thức 3: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành.
  • Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Đại học Sư phạm TP. HCM kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành.

Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ sơ tuyển theo quy định.

Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh

HUIT công bố mức học phí toàn khóa học của Khóa 16 (khóa tuyển sinh năm 2025), minh bạch và rõ ràng như sau: Học phí của khóa 16 được công khai chi tiết và ổn định trong suốt quá trình học. Mức học phí toàn khóa giao động từ 120,240,000 VND đến 157,020,000 VND, tùy vào ngành học và chương trình mà sinh viên đăng ký. Đây là mức học phí hợp lý so với chất lượng giáo dục mà nhà trường cung cấp, đồng thời đảm bảo tính minh bạch trong công tác tài chính.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn HUIT năm 2024

Trường Đại học Công Thương TPHCM công bố điểm chuẩn năm 2024 phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 7540101 Công nghệ thực phẩm 23
2 7540106 Đảm bảo chất lượng & ATTP 18
3 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 17
4 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 20
5 7340101 Quản trị kinh doanh 23
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.25
7 7340115 Marketing 24.5
8 7340122 Thương mại điện tử 23.75
9 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 23.75
10 7340301 Kế toán 22.5
11 7340201 Tài chính ngân hàng 23
12 7340205 Công nghệ tài chính 20.75
13 7380107 Luật kinh tế 22.75
14 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 17
15 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17
17 7420201 Công nghệ sinh học 17.75
18 7480201 Công nghệ thông tin 23
19 7480202 An toàn thông tin 20
20 7460108 Khoa học dữ liệu 20
21 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may 18
22 7540204 Công nghệ dệt, may 17
23 7510202 Công nghệ chế tạo máy 18
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật – cơ điện tử 18.5
25 7520115 Kỹ thuật nhiệt 17.5
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện,Điện tử 18
27 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.75
28 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 17
29 7819010 Khoa học chế biến món ăn 17.5
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21
31 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 21
32 7810201 Quản trị khách sạn 21
33 7220201 Ngôn ngữ Anh 23
34 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.25

Điểm chuẩn HUIT năm 2023

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

1 7540101 Công nghệ thực phẩm 21
2 7540110 Đảm bảo chất lượng & ATTP 18
3 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 16
4 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 18
5 7340101 Quản trị kinh doanh 21
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 21.5
7 7340115 Marketing 22.5
8 7340122 Thương mại điện tử 22
9 7340301 Kế toán 20
10 7340201 Tài chính ngân hàng 20.5
11 7340205 Công nghệ tài chính 18.5
12 7380107 Luật kinh tế 19
13 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 16
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16
16 7420201 Công nghệ sinh học 16
17 7480201 Công nghệ thông tin 21
18 7480202 An toàn thông tin 16.5
19 7460108 Khoa học dữ liệu 16.75
20 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 16
21 7540204 Công nghệ dệt, may 16
22 7510202 Công nghệ chế tạo máy 16
23 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16
24 7520115 Kỹ thuật nhiệt 16
25 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 16
26 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.5
27 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 16
28 7819010 Khoa học chế biến món ăn 16
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
30 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18
31 7810201 Quản trị khách sạn 18
32 7220201 Ngôn ngữ Anh 21
33 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21

Tổng quan về Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh

Lịch sử hình thành và phát triển

Được thành lập từ năm 1982, trải qua 4 lần nâng cấp, đổi tên, Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh là một trong những cơ sở giáo dục đại học định hướng ứng dụng dẫn đầu về đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.

Năm 1982: Thành lập Trường Cán bộ Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Thực phẩm, theo Quyết định số 986/CNTP.

Năm 1986: Nâng cấp thành Trường Trung học Công nghiệp Thực phẩm, theo Quyết định số 25/QĐ-BCN, trực thuộc Bộ Công nghiệp.

Năm 2001: Nâng cấp thành Trường Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM, theo Quyết định số 18/QĐ-BGD&ĐT, trực thuộc Bộ Công Thương.

Năm 2010: Nâng cấp thành Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM, theo Quyết định số 284/QĐ-TTg, trực thuộc Bộ Công Thương.

Năm 2023: Đổi tên thành Trường Đại học Công Thương TP.HCM, theo Quyết định số 789/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ (ngày 01/7/2023).

Sứ mạng

Đào tạo nguồn nhân lực có đạo đức, kiến thức và kỹ năng đáp ứng nhu cầu của xã hội; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và phát triển công nghiệp, thương mại, dịch vụ đa ngành, đa lĩnh vực; thực hiện trách nhiệm xã hội, phục vụ cộng đồng và hội nhập quốc tế.

Tầm nhìn

Trở thành đại học nghiên cứu ứng dụng và đổi mới sáng tạo có vị thế trên thế giới, tiên phong trong lĩnh vực công thương.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh

Tên trường: Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM

SĐT: 028 6270 6275 – 096 205 1080

Email: tuyensinh@huit.edu.vn

Website: https://huit.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/DhCongThuongHCM