Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (Ba Ria Vung Tau University, viết tắt BVU) là cơ sở giáo dục đại học uy tín tọa lạc tại trung tâm thành phố biển Vũng Tàu. Trường nổi bật với môi trường học tập hiện đại, chương trình đào tạo gắn liền thực tiễn và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm. BVU hướng đến mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội của khu vực Đông Nam Bộ và cả nước.

Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

Các cơ sở và ký túc xá tại Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

Các cơ sở

Hiện Trường có 03 cơ sở:

  • Cơ sở 1: 80 Trương Công Định, phường 3, TP Vũng Tàu
  • Cơ sở 2: 01 Trương Văn Bang, phường 7, TP Vũng Tàu
  • Cơ sở 3: 951 Bình Giã, phường 10, TP Vũng Tàu

Từ 2006 đến nay, trường liên tục đầu tư xây dựng, cải tạo các cơ sở đào tạo, đầu tư xây dựng thư viện cùng các phòng thực hành, thí nghiệm; trang bị thiết bị máy móc phục vụ các hoạt động giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học. Hiện nay, trường có 48 phòng thực hành, thí nghiệm, trong đó có 16 phòng thực hành máy tính, 32 phòng thực hành, thí nghiệm các chuyên ngành.

Ký túc xá

Năm 2014, trường kí kết hợp tác xây dựng kí túc xá cho sinh viên tại địa chỉ số 8-10 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, đáp ứng nhu cầu chỗ ăn ở, học tập và sinh hoạt cho sinh viên ở xa.

Năm 2018, nhà Trường tiếp tục xây dựng Ký túc xá tại 935 Bình Giã, phường 10, thành phố Vũng Tàu, quy mô 140 chỗ ở.

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

Các ngành đào tạo

Năm 2025, Trường tuyển sinh 54 ngành/chương trình chuẩn hệ đại học chính quy.

STT Ngành/Chương trình Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Toán – Lý – Hóa

Toán – Lý – Anh

Văn – Sử – Địa

Toán – Văn – Anh

Toán – Văn – Lý

Toán – Văn – Địa

Toán – Văn – Sử

Toán – Văn – GDKT&PL

2 Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế (Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 7510605C01
3 Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế (Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 7510605C02
4 Khai thác vận tải 7840101
5 Quản lý Logistics và vận tải đa phương thức (Ngành Khai thác vận tải) 7840101C1
6 Quản lý kinh doanh vận tải (Ngành Khai thác vận tải) 7840101C2
7 Kinh tế 7310101
8 Kinh tế vận tải biển (Ngành Kinh tế vận tải) 7840104C1
9 Kinh tế vận tải hàng không (Ngành Kinh tế vận tải) 7840104C2
10 Kinh doanh quốc tế 7340120
11 Kinh doanh quốc tế (Ngành Kinh doanh quốc tế) 7340120C1
12 Thương mại điện tử 7340122
13 Quản trị khách sạn 7810201
14 Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống (Ngành Quản trị khách sạn) 7810201C1
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
16 Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn (Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 7810103C1
17 Quản trị kinh doanh 7340101
18 Quản trị doanh nghiệp (Ngành Quản trị kinh doanh) 7340101C1
19 Quản trị kinh doanh bất động sản (Ngành Quản trị kinh doanh) 7340101C2
20 Quản trị tài chính (Ngành Quản trị kinh doanh) 7340101C3
21 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Ngành Quản trị kinh doanh) 7340101C4
22 Quản trị khởi nghiệp (Ngành Quản trị kinh doanh) 7340101C5
23 Marketing 7340115
24 Marketing và tổ chức sự kiện (Ngành Marketing) 7340115C1
25 Marketing thương mại (Ngành Marketing) 7340115C2
26 Digital marketing (Ngành Marketing) 7340115C3
27 Marketing và truyền thông (Ngành Marketing) 7340115C4
28 Tài chính – Ngân hàng 7340201
29 Tài chính doanh nghiệp (Ngành Tài chính – Ngân hàng) 7340201C1
30 Đầu tư tài chính (Ngành Tài chính – Ngân hàng) 7340201C2
31 Kế toán 7340301
32 Kế toán tài chính (Ngành Kế toán) 7340301C1
33 Kế toán kiểm toán (Ngành Kế toán) 7340301C2
34 Kế toán quốc tế (Ngành Kế toán) 7340301C3
35 Truyền thông đa phương tiện 7320104
36 Quan hệ công chúng 7320108
37 Luật 7380101 Toán – Lý – Anh

Văn – Sử – Địa

Văn – Toán – GDKT&PL

Toán – Văn – Anh

Văn – Toán – Lý

38 Luật kinh tế và dân sự (Ngành Luật) 7380101C1
39 Tâm lý học 7310401
40 Tham vấn và trị liệu tâm lý (Ngành Tâm lý học) 7310401C1
41 Công nghệ thông tin 7480201 Toán – Lý – Hóa

Toán – Lý – Anh

Toán – Văn – Anh

Toán – Anh – Tin

Toán – Lý – Sinh

Toán – Văn – Tin

42 Kỹ thuật phần mềm (Ngành Công nghệ thông tin) 7480201C1
43 Lập trình ứng dụng di động và game (Ngành Công nghệ thông tin) 7480201C2
44 Quản trị mạng và an toàn thông tin (Ngành Công nghệ thông tin) 7480201C3
45 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
46 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) 7510205C1
47 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301
48 Kỹ thuật điện (Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) 7510301C1
49 Điều khiển và tự động hóa (Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) 7510301C2
50 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203
51 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201
52 Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí) 7510201C1
53 Điều dưỡng 7720301 Toán – Lý – Hóa

Toán – Hóa – Sinh

Toán – Sinh – Anh

Toán – Hóa – Anh

Văn – Hóa – Sinh

54 Dược học 7720201

Phương thức xét tuyển

Các phương thức tuyển sinh bao gồm

  • Phương thức 1: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG Tp.HCM.
  • Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

STT Ngành học Năm 2023 Năm 2024
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15,00 18,00 15,00 18,00
2 Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) x x 15,00 18,00
3 Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) x x 15,00 18,00
4 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15,00 18,00 15,00 18,00
5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15,00 18,00 15,00 18,00
6 Công nghệ thông tin 15,00 18,00 15,00 18,00
7 Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin) x x 15,00 18,00
8 Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin) x x 15,00 18,00
9 Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin) x x 15,00 18,00
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15,00 18,00 15,00 18,00
11 Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) x x 15,00 18,00
12 Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) x x 15,00 18,00
13 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế) x x 20,00 22,00
14 Kế toán 15,00 18,00 15,00 18,00
15 Kế toán tài chính (ngành Kế toán) x x 15,00 18,00
16 Kế toán kiểm toán (ngành Kế toán) x x 15,00 18,00
17 Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế) x x 20,00 22,00
18 Quản trị kinh doanh 15,00 18,00 15,00 18,00
19 Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh) x x 15,00 18,00
20 Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh) x x 15,00 18,00
21 Quản trị nguồn nhân lực (ngành Quản trị kinh doanh) x x 15,00 18,00
22 Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh) x x 15,00 18,00
23 Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học) 15,00 18,00 15,00 18,00
24 Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) x x 15,00 18,00
25 Ngôn ngữ Anh 15,00 18,00 15,00 18,00
26 Tiếng Anh biên – phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Anh) x x 15,00 18,00
27 Tiếng Anh du lịch – thương mại (ngành Ngôn ngữ Anh) x x 15,00 18,00
28 Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh) x x 15,00 18,00
29 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15,00 18,00 15,00 18,00
30 Quản trị khách sạn 15,00 18,00 15,00 18,00
31 Luật 15,00 18,00 15,00 18,00
32 Luật Kinh tế và Dân sự (ngành Luật) x x 15,00 18,00
33 Tâm lý học 15,00 18,00 15,00 18,00
34 Tham vấn và Trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học) x x 15,00 18,00
35 Quản trị khách sạn x x 15,00 18,00
36 Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn) x x 15,00 18,00
37 Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn (ngành Quản trị khách sạn) x x 15,00 18,00
38 Điều dưỡng 19,50 19,00 19,00 19,50
39 Tài chính – Ngân hàng 15,00 18,00 15,00 18,00
40 Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính – Ngân hàng) x x 15,00 18,00
41 Marketing 15,00 18,00 15,00 18,00
42 Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing) x x 15,00 18,00
43 Digital marketing (ngành Marketing) x x 15,00 18,00
44 Ngôn ngữ Trung Quốc 15,00 18,00 15,00 18,00
45 Tiếng Trung biên – phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) x x 15,00 18,00
46 Tiếng Trung du lịch – thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) x x 15,00 18,00
47 Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) x x 15,00 18,00
48 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15,00 18,00 15,00 18,00
49 Dược học 24,00 21,00 21,00 24,00
50 Kinh doanh quốc tế 15,00 18,00 15,00 18,00
51 Thương mại quốc tế & Kinh doanh trực tuyến (ngành Kinh doanh quốc tế) x x 15,00 18,00

Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

Học phí

  • Học phí trung bình/học kỳ của các ngành/chương trình = 14,25 triệu đồng.
  • Riêng ngành Điều dưỡng = 17,05 triệu đồng, ngành Dược học = 22,15 triệu đồng.
  • Các ngành Cử nhân tài năng = 19,64 triệu đồng.
  • Học phí đã bao gồm: Học phần trong chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra, giáo dục quốc phòng và an ninh, giáo dục thể chất.
  • Học phí thu theo học kỳ (mỗi năm 03 học kỳ), phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.
  • Học phí cố định trong toàn khóa học.

Chính sách hỗ trợ học phí

  • Sinh viên có hoàn cảnh kinh tế khó khăn được hỗ trợ vay ngân hàng đóng học phí (BVU tài trợ 100% lãi suất).
  • 01 học kỳ học tại doanh nghiệp có thể được xét hỗ trợ, học bổng đến 10 triệu đồng.

Học bổng

  • Tặng 1.000 suất học bổng nhập học cho các em có đăng ký trực tiếp vào Phiếu xét tuyển hoặc trực tuyến tại website xettuyen.bvu.edu.vn sớm nhất và nhập học đợt 1.
  • Sinh viên có kết quả học tập, rèn luyện giỏi, xuất sắc hoặc có hoàn cảnh khó khăn có thể được cấp học bổng từ 3 triệu đồng đến 100% học phí của học kỳ/năm học.

Tổng quan về Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

Lịch sử hình thành và phát triển

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu được thành lập ngày 27/01/2006 theo Quyết định số 27/2006/ QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Trải qua hơn 17 năm xây dựng và phát triển, BVU đã nỗ lực đóng góp nhiều thành tích trong sự nghiệp giáo dục, đào tạo, nghiên cứu khoa học và từng bước trở thành niềm tự hào của người dân thành phố biển Vũng Tàu.

Tầm nhìn và sứ mệnh và giá trị cốt lõi

Tầm nhìn 

Đến năm 2030, Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu sẽ trở thành một Trường đại học có thứ hạng cao trong nước và Quốc tế, là một địa chỉ đào tạo, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ có uy tín ở nhiều lĩnh vực, khai thác tối ưu các thế mạnh về Kinh tế biển và Quốc tế hóa đảm bảo tính hội nhập quốc tế và sự phát triển bền vững.

Sứ mệnh 

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu là Trường đại học định hướng ứng dụng, đóng góp vào sự phát triển kinh tế, xã hội và hội nhập quốc tế của đất nước thông qua việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trên cơ sở liên kết chiến lược giữa Nhà trường với doanh nghiệp cùng các tổ chức trong nước và Quốc tế, giữa đào tạo với sản xuất và dịch vụ.

Giá trị cốt lõi 

Nhà trường xác định chất lượng và hiệu quả đào tạo là giá trị hàng đầu, là nguyên tắc và định hướng cho các hoạt động đào tạo, nghiên cứu khoa học và phục vụ cộng đồng; là yếu tố quyết định cho sự mở rộng hợp tác, cạnh tranh và phát triển của Nhà trường.

Đội ngũ giảng viên

Đội ngũ nhân lực của Trường hiện có gần 400 cán bộ, giảng viên, nhân viên, trong đó có trên 50 giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ và trên 200 thạc sĩ. Nhiều giảng viên hoàn thành nghiên cứu sinh ở nước ngoài đã trở về tiếp tục giảng dạy tại Trường.

Thành tích của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

  • Năm 2011, BVU được tặng Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Năm 2014, BVU đạt danh hiệu Doanh nghiệp sáng tạo.
  • Năm 2016, BVU vinh dự được đón nhận Huân chương Lao động hạng Ba của Chủ tịch nước, Cờ thi đua của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Năm 2019, BVU được đánh giá, công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Năm 2020 BVU được tổ chức QS Stars (Anh Quốc) công nhận đạt chuẩn 3 Sao quốc tế.
  • Năm 2021 BVU được tổ chức QS Stars (Anh Quốc) công nhận đạt chuẩn 4 Sao quốc tế.
  • BVU nhận 151 giải thưởng của Trung ương và địa phương về thành tích trong nghiên cứu khoa học và sáng kiến kinh nghiệm.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên trường: Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (Ba Ria Vung Tau University, viết tắt: BVU)

Mã trường: BVU

Địa chỉ:

  • Cơ sở 1: 80 Trương Công Định, phường 3, TP Vũng Tàu
  • Cơ sở 2: 01 Trương Văn Bang, phường 7, TP Vũng Tàu
  • Cơ sở 3: 951 Bình Giã, phường 10, TP Vũng Tàu

SĐT: 035 994 6868

Email: tuyensinh@bvu.edu.vn

Website: https://bvu.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/DaiHocBaRiaVungTau