Đại học Thủy Lợi

Đại học Thủy Lợi

Đại học Thủy Lợi (Thuyloi University, TLU) là một trường đại học công lập hàng đầu tại Việt Nam, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường được thành lập vào năm 1959, chuyên đào tạo và nghiên cứu các lĩnh vực then chốt như kỹ thuật tài nguyên nước, thủy lợi, thủy điện, môi trường, phòng chống thiên tai, cùng với các ngành kỹ thuật, kinh tế và công nghệ thông tin.

Trường Đại học Thủy Lợi
Trường Đại học Thủy Lợi

Các cơ sở và Ký túc xá tại Trường Đại học Thủy Lợi

TLU có trụ sở chính (Hà Nội) tại Số 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội.

Cơ sở vật chất của trường có hai khu giảng đường hiện đại là H1 và H2, được trang bị đầy đủ hệ thống âm thanh, máy chiếu và điều hòa nhiệt độ. Thư viện trung tâm nằm trong tòa nhà 11 tầng, có nhiều phòng học và phòng tự học phục vụ sinh viên. Ngoài ra, trường còn có các phòng thí nghiệm chuyên ngành, nhà thi đấu đa năng, sân vận động, sân tennis và nhà ăn sinh viên.

Ký túc xá có cả nhà 3 tầng và hai tòa nhà 11 tầng, cung cấp tổng cộng 432 phòng ở. Các phòng đều có công trình phụ khép kín, được trang bị giường tầng, đảm bảo điều kiện sinh hoạt tốt.

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Thủy Lợi

Các ngành đào tạo

STT Tên ngành/nhóm ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 150
2 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp
(Kỹ thuật xây dựng)
7580201 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 280
3 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 210
4 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Gồm các chương trình:
Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu đường;
Công nghệ và kỹ thuật đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị;
7580205 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 150
5 Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 100
6 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 100
7 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, D08, B01, B02, B03, X13, X14 120
8 Kỹ thuật môi trường 7520302 A01, A00, D01, D07, C01, C02, X02, X10 120
9 Kỹ thuật hóa học 7520301 A00, D07, C02, C05, B00, X09, X10 120
10 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 120
11 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 120
12 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 120
13 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 7480205 A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 120
14 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 140
15 Kỹ thuật Ô tô 7520130 A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 140
16 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 120
17 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 180
18 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 120
19 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 210
20 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07, X02, X26 130
21 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07, X02, X26 150
22 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07, X02, X26 120
23 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế 7340301 A00, A01, D01, D07, X02, X26 60
24 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01, D07, X02, X26 140
25 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07, X02, X26 140
26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, D01, D07, D09, D10 120
27 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07, X02, X26 120
28 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15 140
29 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 180
30 An ninh mạng 7480202 A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 120
31 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07, X02, X26 120
32 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07, X02, X26 120
33 Kinh tế số 7310109 A00, A01, D01, D07, X02, X26 70
34 Luật 7380101 C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 120
35 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 7520206 A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 120
36 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 30
37 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 30
38 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 7580210 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 120
39 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) 7440224 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 80
40 Luật kinh tế 7380107 C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 120
41 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D45, D55, D63, X37 100
42 Công nghệ chế tạo máy
(Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí)
7510202 A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 100
43 Chương trình Công nghệ tài chính 7340201 A00, A01, D01, D07, X02, X26 60

Phương thức tuyển sinh

Năm 2025 Trường Đại học Thủy lợi tuyển sinh 4 phương thức

  • Xét tuyển thẳng
  • Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên
  • Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy.

Đối tượng tuyển sinh

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Thủy Lợi

STT Bối trường đào tạo Mức thu theo kỳ (đồng/tháng) Mức thu theo tín chỉ (đồng/tín chỉ)
I Hệ đại học chính quy
1 Nhóm ngành Kỹ thuật, Công nghệ (trừ nhóm ngành Công nghệ thông tin) 435,000
2 Nhóm ngành Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo, An ninh mạng 425,000
3 Nhóm ngành Công nghệ sinh học 390,000
4 Nhóm ngành Thủy văn học 390,000
5 Các ngành Kế toán, Kiểm toán, Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử, Tài chính ngân hàng, Luật, Hệ thống thông tin quản lý, Tài chính doanh nghiệp 390,000
6 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 435,000
7 Kinh tế, Kinh tế số, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị kinh doanh 415,000
8 Nhóm ngành Quản lý xây dựng, Kinh tế xây dựng 435,000
9 Nhóm ngành Ngôn ngữ Anh 390,000
10 Nhóm ngành Ngôn ngữ Trung 390,000
II Hệ liên thông
1 Ngành Kỹ thuật 480,000
III Hệ đại học chính quy đào tạo bằng tiếng anh (Chương trình tiên tiến)
1 Các môn giảng dạy bằng tiếng Việt 435,000
2 Các môn giảng dạy bằng tiếng Anh 1,150,000
IV Đại học vừa làm vừa học
1 Khối kỹ thuật (học tại trường) 655,000
V Đào tạo thạc sĩ
1 Ngành Quản trị kinh doanh 590,000
2 Ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh (mọi năm 2024 – 2025) 585,000
VI Đào tạo tiến sĩ
1 Ngành Quản trị kinh doanh 4,100,000
2 Thuỷ văn học, Cơ học vật rắn, Cơ học đất Môi trường đất và nước 3,800,000
3 Quản lý Kinh tế 3,750,000

Điểm chuẩn của Trường Đại học Thủy Lợi

Năm 2024

Trường Đại học Thủy lợi công bố điểm trúng tuyển vào trường năm 2024 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tiêu chí phụ
Tiêu chí phụ 1 Tiêu chí phụ 2
STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tiêu chí phụ 1 Tiêu chí phụ 2
1 TLA106 Công nghệ thông tin 25.25 Điểm Toán ≥ 8.6 TTNV ≤ 5
2 TLA116 Hệ thống thông tin 24.54 Điểm Toán ≥ 8.6 TTNV ≤ 3
3 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 24.87 Điểm Toán ≥ 8.0 TTNV ≤ 5
4 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 24.20 Điểm Toán ≥ 8.0 TTNV ≤ 1
5 TLA127 An ninh mạng 24.17 Điểm Toán ≥ 8.0 TTNV ≤ 6
6 TLA105 Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, công nghệ chế tạo máy) 24.06 Điểm Toán ≥ 8.2 TTNV ≤ 2
7 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 24.83 Điểm Toán ≥ 8.8 TTNV ≤ 5
8 TLA123 Kỹ thuật ô tô 24.40 Điểm Toán ≥ 8.0 TTNV ≤ 1
9 TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 20.50 x x
10 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) 22.50 Điểm Toán ≥ 8.0 TTNV ≤ 2
11 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 23.00 Điểm Toán ≥ 7.6 x
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 21.00 Điểm Toán ≥ 7.8 x
13 TLA114 Quản lý xây dựng 22.75 Điểm Toán ≥ 7.0 TTNV ≤ 1
14 TLA112 Kỹ thuật điện 24.17 Điểm Toán ≥ 8.8 TTNV ≤ 3
15 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.10 Điểm Toán ≥ 8.0 TTNV ≤ 1
16 TLA124 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 24.59 Điểm Toán ≥ 8.2 TTNV ≤ 4
17 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 26.25 Điểm Toán ≥ 8.0 TTNV ≤ 10
18 TLA401 Kinh tế 24.73 Điểm Toán ≥ 8.2 TTNV ≤ 3
19 TLA402 Quản trị kinh doanh 24.68 Điểm Toán ≥ 8.3 TTNV ≤ 3
20 TLA403 Kế toán 25.02 Điểm Toán ≥ 8.8 TTNV ≤ 4
21 TLA404 Kinh tế xây dựng 23.75 Điểm Toán ≥ 7.2 TTNV ≤ 4
22 TLA405 Thương mại điện tử 24.51 Điểm Toán ≥ 8.2 TTNV ≤ 4
23 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.21 Điểm Toán ≥ 8.2 TTNV ≤ 4
24 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.31 Điểm Toán ≥ 8.0 TTNV ≤ 3
25 TLA408 Tài chính – Ngân hàng 24.88 Điểm Toán ≥ 8.2 TTNV ≤ 4
26 TLA409 Kiểm toán 24.68 Điểm Toán ≥ 8.0 TTNV ≤ 4
27 TLA410 Kinh tế số 25.00 Điểm Toán ≥ 8.4 TTNV ≤ 2
28 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 20.50 x x
29 TLA103 Kỹ thuật nông nghiệp và môi trường (Thủy văn học) 22.05 TTNV ≤ 4 x
30 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 20.50 TTNV ≤ 4 x
31 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 22.35 Điểm Toán ≥ 7.2 TTNV ≤ 4

Năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tiêu chí phụ
Tiêu chí phụ 1 Tiêu chí phụ 2
1 TLA106 Công nghệ thông tin 25.89 Điểm Toán ≥ 8.6 TTNV ≤ 7
2 TLA116 Hệ thống thông tin 24.31 Điểm Toán ≥ 8.4 TTNV ≤ 5
3 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 24.55 Điểm Toán ≥ 8.0 TTNV ≤ 5
4 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 23.90 Điểm Toán ≥ 8.1 TTNV ≤ 1
5 TLA127 An ninh mạng 24.10 Điểm Toán ≥ 8.0 TTNV ≤ 5
6 TLA105 Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) 23.04 Điểm Toán ≥ 7.8 TTNV ≤ 6
7 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 24.31 Điểm Toán ≥ 8.4 TTNV ≤ 2
8 TLA123 Kỹ thuật ô tô 24.30 Điểm Toán ≥ 8.8 TTNV ≤ 14
9 TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18.15 Điểm Toán ≥ 6.4 TTNV ≤ 1
10 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) 21.00 Điểm Toán ≥ 8.0 TTNV ≤ 2
11 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 22.45 Điểm Toán ≥ 7.2 TTNV ≤ 2
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.20 Điểm Toán ≥ 6.4 TTNV ≤ 2
13 TLA114 Quản lý xây dựng 22.10 Điểm Toán ≥ 6.6 TTNV ≤ 4
14 TLA112 Kỹ thuật điện 23.85 Điểm Toán ≥ 8.0 TTNV ≤ 5
15 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.10 Điểm Toán ≥ 8.2 TTNV ≤ 2
16 TLA124 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 24.57 Điểm Toán ≥ 8.0 TTNV ≤ 3
17 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 24.35 Điểm Toán ≥ 8.0 TTNV ≤ 9
18 TLA401 Kinh tế 22.80 Điểm Toán ≥ 6.4 TTNV ≤ 11
19 TLA402 Quản trị kinh doanh 24.55 Điểm Toán ≥ 7.8 TTNV ≤ 3

Tổng quan về Trường Đại học Thủy Lợi

Lịch sử hình thành và phát triển

TLU được thành lập từ tiền thân là Học viện Thủy lợi Điện lực vào tháng 7 năm 1959, đặt nền móng cho việc đào tạo đại học chuyên ngành nước tại Việt Nam. Chỉ bốn năm sau (1963), Trường chính thức tách ra và đi vào hoạt động với tư cách là Trường Đại học Thủy lợi. Trong giai đoạn khó khăn của cuộc kháng chiến chống Mỹ, Trường đã kiên trì thực hiện sứ mệnh của mình, trải qua nhiều lần sơ tán về các tỉnh miền núi phía Bắc để đảm bảo hoạt động giảng dạy. Dù trong hoàn cảnh chiến tranh ác liệt, TLU vẫn cung cấp những kỹ sư đầu tiên trong các lĩnh vực cốt lõi như Thủy công, Thủy nông, và Thủy văn, đóng góp trực tiếp vào công cuộc xây dựng và bảo vệ miền Bắc xã hội chủ nghĩa.

Sau ngày đất nước thống nhất, Trường Đại học Thủy lợi bước vào giai đoạn phát triển và mở rộng mạnh mẽ. Đặc biệt, từ thời kỳ Đổi mới (1986), Trường đã chuyển mình từ một cơ sở chuyên ngành hẹp sang một đại học đa ngành, đa lĩnh vực. Bên cạnh các ngành truyền thống về Tài nguyên nước và Kỹ thuật Thủy lợi, TLU đã mở rộng đào tạo sang các nhóm ngành then chốt khác như Kinh tế, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật, và Môi trường. Với những đóng góp nổi bật trong đào tạo nhân lực và nghiên cứu khoa học, Trường đã được phong tặng danh hiệu Anh hùng Lao động thời kỳ đổi mới (năm 2000). Ngày nay, TLU tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những trường đại học kỹ thuật hàng đầu, hướng tới mục tiêu trở thành đại học định hướng nghiên cứu, hội nhập quốc tế.

Sứ mạng

Là cơ sở giáo dục đại học đào tạo nguồn nhân lực, nghiên cứu, chuyển giao khoa học công nghệ chất lượng cao trong các lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ, kinh tế đóng góp vào sự phát triển bền vững của đất nước.

Tầm nhìn

Đến năm 2050, là cơ sở giáo dục đại học đa ngành, định hướng nghiên cứu, một trong 10 trường hàng đầu ở Việt Nam trong các lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ và kinh tế; giữ vững vị trí số một trong lĩnh vực thuỷ lợi, thủy điện (năng lượng tái tạo), tài nguyên, môi trường, phòng chống và giảm nhẹ thiên tai.

Thông tin liên hệ về Trường Đại học Thủy Lợi

Tên trường: Trường Đại học Thủy Lợi (Thuyloi University, TLU)

Mã trường: TLA

Địa chỉ: 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

SĐT: (024) 3852 2201

Email: phonghcth@tlu.edu.vn

Website: https://tlu.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/daihocthuyloi1959/