Trường Đại học Tây Đô (TDU) là trường đại học ngoài công lập đầu tiên. Trường tọa lạc tại thành phố Cần Thơ, trung tâm Đồng bằng sông Cửu Long. TDU đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực với nhiều chương trình chất lượng. Các lĩnh vực nổi bật gồm Khoa học Sức khỏe, Kỹ thuật và Kinh tế. Trường chú trọng đào tạo gắn liền với nhu cầu phát triển khu vực. TDU có cơ sở vật chất hiện đại và đội ngũ giảng viên tâm huyết. Trường đóng góp lớn vào việc cung cấp nhân lực chất lượng cao. TDU khẳng định vị thế là trường đại học uy tín tại miền Tây Nam Bộ.

Cơ sở Trường Đại học Tây Đô
Hiện nay trường có 1 cơ sở đào tạo nằm tại Cần Thơ.
- Địa chỉ: Số 68, đường Trần Chiên, KV Thạnh Mỹ, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ
Cơ sở vật chất:
Trải qua 15 năm xây dựng và phát triển, hiện nay trườngcó 1 tòa nhà 5 tầng, 1 nhà học thiết kế chữ U 3 tầng và 3 dãy phòng tầng trệt với diện tích sử dụng lên tới 59.000m2. Thư viện với hơn 20.000 đầu sách tham khảo là nguồn tài liệu vô cùng hữu ích cho sinh viên trau dồi kiến thức chuyên môn sau giờ học. Ngoài ra, trường còn có dãy phòng thí nghiệm với trang thiết bị hiện đại phục vụ riêng cho từng ngành học. Đây chính là lợi thế rất lớn của TDU so với các trường trong khu vực ĐBSCL.
Ký túc xá:
Trường có khu ký túc xá phục vụ sinh viên ngoại tỉnh. Ký túc xá được xây dựng trong khuôn viên hoặc khu vực gần trường. Nơi đây hỗ trợ tốt nhu cầu lưu trú của sinh viên. Ký túc xá đảm bảo các tiện nghi sinh hoạt cơ bản và sạch sẽ. Các phòng ở được thiết kế thoáng mát, tiện nghi cần thiết. Khu vực Ký túc xá có các dịch vụ ăn uống và sinh hoạt chung. An ninh tại Ký túc xá luôn được đảm bảo nghiêm ngặt. Chi phí thuê phòng rất hợp lý với điều kiện của sinh viên.
Các ngành đào tạo Trường Đại học Tây Đô
Trường đào tạo chương trình đa ngành phục vụ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Trường tập trung mạnh vào khối ngành Khoa học Sức khỏe quan trọng. Các ngành học nổi bật gồm Y khoa, Dược học và Điều dưỡng. Lĩnh vực Kỹ thuật gồm Công nghệ Thông tin, Kỹ thuật Xây dựng. Trường còn mạnh về Kinh tế, Luật và Sư phạm. Chương trình học gắn kết chặt chẽ với nhu cầu của thị trường lao động. Sinh viên được rèn luyện kỹ năng thực hành và ứng dụng cao.
Các ngành đào tạo:
| STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH | TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN |
| 1 | 7720201 | Dược học | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Hóa học – Tiếng Anh (D07) Ngữ Văn – Toán – Hóa học (C02) Toán – Sinh học – Tiếng Anh (D08) Toán – Vật lí – Sinh học (A02) |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | Toán – Vật lí – Sinh học (A02) Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Sinh học – Tiếng Anh (D08) Toán – Sinh học – Ngữ văn (B03) Toán – Vật lí – Hóa học (A00) |
| 3 | 7720401 | Dinh dưỡng | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Hóa học – Tiếng Anh (D07) Toán – Sinh học – Tiếng Anh (D08) |
| 4 | 7380107 | Luật kinh tế | Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh (D14) Toán – Giáo dục công dân – Tiếng Anh (D84) Ngữ văn – Giáo dục công dân – Tiếng Anh (D66) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) Toán- Giáo dục kinh tế và pháp luật – Tiếng Anh (X25) Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật – Tiếng Anh (X78) |
| 5 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán -Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Vật lí (C01) Toán – Tin học – Tiếng Anh (X26) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) Toán – Vật lí – Tin học (X06) |
| 6 | 7340301 | Kế toán | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán -Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Toán – Tin học – Tiếng Anh (X26) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) Toán – Vật lí – Tin học (X06) |
| 7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán -Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Toán – Tin học – Tiếng Anh (X26) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) Toán – Vật lí – Tin học (X06) |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán -Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Toán – Tin học – Tiếng Anh (X26) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) Toán – Vật lí – Tin học (X06) |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Toán – Hóa – Tiếng Anh (D07) Toán – Lịch sử – Địa lí (A07) Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh (D14) Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh (D15) Toán – Địa lí – Giáo dục kinh tế và pháp luật (X21) Toán – Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật (X01) Toán – Giáo dục kinh tế và pháp luật – Tiếng Anh (X25) |
| 10 | 7340115 | Marketing | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán -Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Toán – Tin học – Tiếng Anh (X26) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) Toán – Vật lí – Tin học (X06) |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán -Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Toán – Tin học – Tiếng Anh (X26) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) Toán – Vật lí – Tin học (X06) |
| 12 | 7810101 | Du lịch | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Toán – Hóa – Tiếng Anh (D07) Toán – Lịch sử – Địa lí (A07) Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh (D14) Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh (D15) Toán – Địa lí – Giáo dục kinh tế và pháp luật (X21) Toán – Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật (X01) Toán – Giáo dục kinh tế và pháp luật – Tiếng Anh (X25) |
| 13 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Toán – Hóa – Tiếng Anh (D07) Toán – Lịch sử – Địa lí (A07) Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh (D14) Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh (D15) Toán – Địa lí – Giáo dục kinh tế và pháp luật (X21) Toán – Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật (X01) Toán – Giáo dục kinh tế và pháp luật – Tiếng Anh (X25) |
| 14 | 7229030 | Văn học | Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh (D14) Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh (D15) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) |
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh (D14) Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh (D15) Ngữ văn – Giáo dục công dân – Tiếng Anh (D66) Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật – Tiếng Anh (X78) |
| 16 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Hóa học – Tiếng Anh (D07) Toán – Vật lí – Tin học (X06) Toán – Hóa học – Tin học (X10) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) |
| 17 | 7850103 | Quản lý đất đai | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) Toán – Vật lí – Tin học (X06) Toán – Hóa học – Tin học (X10) |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Sinh học (A02) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán – Vật lí (C01) Toán – Vật lí – Tin học (X06) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) |
| 19 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình XD | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Sinh học (A02) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán – Vật lí (C01) Toán – Vật lí – Tin học (X06) Toán – Vật lí – Công nghệ công nghiệp (X07) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Sinh học (A02) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán – Vật lí (C01) Toán – Vật lí – Tin học (X06) Toán – Vật lí – Công nghệ công nghiệp (X07) Toán – Tin học – Công nghệ công nghiệp (X56) Toán – Hóa học – Tin học (X10) Toán – Sinh học – Tin học (X14) Toán – Tin học – Tiếng Anh (X26) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) |
| 21 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Vật lí – Sinh học (A02) Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Toán – Vật lí (C01) Toán – Vật lí – Tin học (X06) Toán – Vật lí – Công nghệ công nghiệp (X07) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) |
| 22 | 7640101 | Thú Y | Toán – Hóa học – Sinh học (B00) Toán – Hóa học – Địa lí (A06) Toán – Sinh học – Địa lí (B02) Ngữ văn – Toán – Hóa học (C02) Toán – Hóa học – Tin học (X10) Toán – Sinh học – Tin học (X14) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) |
| 23 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01) Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh (D15) Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) |
| 24 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh (D01) Toán – Địa lí – Tiếng Anh (D10) Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh (D15) Toán – Vật lí – Hóa học (A00) Toán – Ngữ văn – Tin học (X02) Toán – Vật lí – Tin học (X06) Toán – Vật lí – Công nghệ công nghiệp (X07) |
| 25 | 7310630 | Việt Nam học | Ngữ văn – Toán -Tiếng Anh (D01) Ngữ văn – Toán – Địa lí (C04) Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí (C00) Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh (D15) Toán – Lịch sử – Địa lí (A07) Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh (D14) Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật – Tiếng Anh (X78) Ngữ văn – Địa lí – Giáo dục kinh tế và pháp luật (X74) Ngữ văn – Lịch sử – Giáo dục kinh tế và pháp luật (X70) |
Phương thức tuyển sinh:
Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2024 và những năm trước.
Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
Phương thức xét tuyển:
- Phương thức 1: Xét tuyển học bạ THPT;
- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi THPT;
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2024 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
Tổng quan về trường
Trường có nhiều thành tựu nổi bật về chất lượng đào tạo. Trường là trường đại học ngoài công lập uy tín tại miền Tây. TDU đạt chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục trong nước. Trường mạnh về các lĩnh vực Khoa học Sức khỏe và Công nghệ. Trường có tỷ lệ sinh viên có việc làm cao sau tốt nghiệp. TDU đóng góp lớn vào việc cung cấp nhân lực cho Đồng bằng sông Cửu Long. Trường liên tục hợp tác với các bệnh viện và doanh nghiệp khu vực. Trường khẳng định vị thế là cơ sở đào tạo quan trọng của Cần Thơ.
Lịch sử hình thành và phát triển:
Trường được thành lập vào năm 2006. Trường ra đời theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Trường là trường đại học ngoài công lập đầu tiên tại Cần Thơ. Mục tiêu là đào tạo đa ngành phục vụ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Trường đã không ngừng mở rộng quy mô và các ngành đào tạo. Trường tập trung phát triển mạnh khối ngành Khoa học Sức khỏe và Kỹ thuật. Trường khẳng định được vị thế uy tín trong hệ thống giáo dục miền Tây Nam Bộ.
Mục tiêu phát triển:
Đại học Tây Đô năm 2025 sẽ trở thành một trong những trường Đại học tư thục hàng đầu ở Khu vực ĐBSCL với tỷ lệ sinh viên ra trường tìm được việc làm phù hợp với chuyên ngành lên đến hơn 80%. Bên cạnh đó, TDU còn chủ động phát triển theo hướng ứng dụng, phấn đấu đến 2035, trường sẽ có một số ngành đào tạo bậc Đại học được đánh giá cao về chất lượng đào tạo, phát triển ngang tầm với các nước phát triển trong khu vực Đông Nam Á.
Thông tin liên hệ
Trường Đại học Tây Đô
- Mã trường: DTD
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng – Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 68, đường Trần Chiên, KV Thạnh Mỹ, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ
- SĐT: 02923.840666 – 02923.840222 – 02923.740768
- Email: admin@tdu.edu.vn
- Website: http://www.tdu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TayDoUniversity/