Đại học Quốc tế Sài Gòn

Đại học Quốc tế Sài Gòn

Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU) là cơ sở giáo dục đại học tư thục, nổi bật với việc áp dụng các tiêu chuẩn chất lượng giáo dục toàn cầu. Trường đã được công nhận là thành viên của các hiệp hội kiểm định quốc tế uy tín như IACBE và AACSB (Hoa Kỳ). SIU cung cấp chương trình đào tạo đa dạng thuộc các khối ngành Kinh doanh, Công nghệ thông tin và Ngôn ngữ. Đặc biệt, trường sở hữu cơ sở vật chất hiện đại, tập trung tại khu vực Thảo Điền, TP. Thủ Đức, nhằm mang đến môi trường học tập theo tiêu chuẩn quốc tế.

Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

Cơ sở vật chất và ký túc xá của Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

SIU có nhiều cơ sở tại khu vực Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức (trước đây là Quận 2), bao gồm Lewis Hall, Eliot Hall, Fleming Hall và Đông A Hall, với tổng diện tích gần 15.000m² và được trang bị cơ sở vật chất, phòng thí nghiệm hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.

Tuy nhiên, hiện tại, Trường chưa có khu ký túc xá nội trú thuộc quản lý của trường dành cho sinh viên. Do đó, sinh viên cần tự chủ động tìm kiếm chỗ ở ngoài trường, thường là các phòng trọ hoặc căn hộ dịch vụ xung quanh khu vực Thảo Điền hoặc các khu vực lân cận.

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

Các ngành đào tạo

NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH
Truyền thông đa phương tiện* 7320104
Quan hệ công chúng* 7320108
Công nghệ thông tin*, gồm chuyên ngành:

  • Công nghệ thông tin
  • Công nghệ thông tin y tế
  • Thiết kế vi mạch
  • Thiết kế đồ họa
7480201
Công nghệ giáo dục* 7140103
Luật kinh tế chuyên ngành:

  • Luật kinh tế quốc tế
7380107
Khoa học máy tính gồm chuyên ngành:

  • Trí tuệ nhân tạo
  • Hệ thống dữ liệu lớn
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Mạng máy tính & An ninh thông tin
7480101
Quản trị kinh doanh gồm chuyên ngành:

  • Quản trị kinh doanh
  • Thương mại quốc tế
  • Quản trị du lịch
  • Kinh tế đối ngoại
  • Marketing số
  • Kinh doanh số
7340101
Thương mại điện tử 7340122
Ngôn ngữ Anh gồm chuyên ngành:

  • Tiếng Anh giảng dạy
  • Tiếng Anh thương mại
7220201
Kế toán gồm chuyên ngành:

  • Kế toán – kiểm toán
  • Kế toán doanh nghiệp
7340301
Quản trị khách sạn 7810201
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
Tâm lý học chuyên ngành:

  • Tâm lý học tham vấn & trị liệu
7310401
Đông phương học gồm chuyên ngành:

  • Nhật Bản học
  • Hàn Quốc học
  • Trung Quốc học
7310608

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, SIU tuyển sinh theo các phương thức sau

  • Phương thức 1: Xét tuyển học bạ lớp 12;
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT 2025;
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM 2025;
  • Phương thức 4: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

Học phí mỗi học kỳ tùy thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký học theo kế hoạch giảng dạy của ngành/chuyên ngành. Học phí học kỳ 1 & 2 năm học 2024-2025 như sau:

NGÀNH CHUYÊN NGÀNH HỌC KỲ 1 HỌC KỲ 2
LUẬT KINH TẾ LUẬT KINH TẾ QUỐC TẾ
(đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa)
27.554.275 đồng 28.767.900 đồng
QUẢN TRỊ KINH DOANH QUẢN TRỊ KINH DOANH 33.544.500 đồng 40.550.750 đồng
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 34.969.500 đồng 34.399.500 đồng
KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
(đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa)
24.478.650 đồng 26.772.900 đồng
MARKETING SỐ 39.363.250 đồng 40.550.750 đồng
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
(đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa)
23.727.200 đồng 22.018.150 đồng
QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN 32.490.000 đồng 28.756.500 đồng
LOGISTICS & QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG LOGISTICS & QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG
(đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa)
25.296.600 đồng 25.742.150 đồng
KẾ TOÁN KẾ TOÁN- KIỂM TOÁN
(đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa)
26.606.650 đồng 34.659.800 đồng
KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
(đã giảm học bổng Doanh nghiệp 30% toàn khóa)

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

Điểm chuẩn 2024

NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐIỂM CHUẨN
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, C00 17
Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, D01, C00 17
Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:

  • Công nghệ thông tin
  • Công nghệ thông tin y tế
  • Thiết kế vi mạch
  • Thiết kế đồ họa
7480201 A00, A01, D01, D07 17
Công nghệ giáo dục 7140103 A00, A01, D01, D07 16
Luật kinh tế chuyên ngành:

  • Luật kinh tế quốc tế
7380107 A00, A01, D01, C00 17
Khoa học máy tính, gồm các chuyên ngành:

  • Trí tuệ nhân tạo
  • Hệ thống dữ liệu lớn
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Mạng máy tính & An ninh thông tin
7480101 A00, A01, D01, D07 17
Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

  • Quản trị kinh doanh
  • Thương mại quốc tế
  • Quản trị du lịch
  • Kinh tế đối ngoại
  • Marketing số
  • Kinh doanh số
7340101 A00, A01, A07, D01 17
Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, A07, D01 16
Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:

  • Tiếng Anh giảng dạy
  • Tiếng Anh thương mại
7220201 D01, D11, D12, D15 17
Kế toán, gồm các chuyên ngành:

  • Kế toán – Kiểm toán
  • Kế toán doanh nghiệp
7340301 A00, A01, C01, D01 16
Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, A07, D01 16
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, A07, D01 17
Tâm lý học chuyên ngành:

  • Tâm lý học tham vấn & trị liệu
7310401 D01, C00, D14, D15 16
Đông phương học, gồm các chuyên ngành:

  • Nhật Bản học
  • Hàn Quốc học
  • Trung Quốc học
7310608 A01, C00, D01, D04 16

Điểm chuẩn 2023

NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH ĐIỂM CHUẨN
Luật kinh tế quốc tế 7380107 17
Khoa học máy tính gồm các chuyên ngành:

  • Trí tuệ nhân tạo
  • Hệ thống dữ liệu lớn
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Mạng máy tính & An ninh thông tin
7480101 17
Quản trị kinh doanh gồm các chuyên ngành:

  • Quản trị kinh doanh
  • Thương mại quốc tế
  • Quản trị du lịch
  • Kinh tế đối ngoại
  • Marketing số
  • Kinh doanh số
7340101 17
Ngôn ngữ Anh gồm các chuyên ngành:

  • Tiếng Anh giảng dạy
  • Tiếng Anh thương mại
7220201 17
Kế toán gồm các chuyên ngành:

  • Kế toán – kiểm toán
  • Kế toán doanh nghiệp
7340301 17
Quản trị khách sạn gồm chuyên ngành:

  • Quản trị nhà hàng – khách sạn
7810201 17
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 17
Tâm lý học chuyên ngành:

  • Tâm lý học tham vấn & trị liệu
7310401 17
Đông phương học gồm các chuyên ngành:

  • Trung Quốc học
  • Hàn Quốc học
  • Nhật Bản học
7310608 17
Thương mại điện tử 7340122 17

Tổng quan về Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

Lịch sử hình thành và phát triển

SIU được công nhận là thành viên của các tổ chức kiểm định quốc tế uy tín như IACBE và AACSB (Hoa Kỳ) từ năm 2010. Khối ngành Kinh doanh của SIU đã chính thức đạt kiểm định quốc tế IACBE vào tháng 3/2020. Trường cũng đã đạt kiểm định cấp quốc gia (cấp trường và khối ngành Ngôn ngữ Anh, Khoa học máy tính) theo Bộ GD&ĐT. Đặc biệt, năm 2024, chương trình Cử nhân ngành Khoa học máy tính của SIU được ABET – Hoa Kỳ công nhận đạt kiểm định quốc tế, khẳng định chất lượng đào tạo theo tiêu chuẩn toàn cầu.

Sứ mạng

Xây dựng môi trường giáo dục tiên phong, tôn trọng sự khác biệt và đa văn hóa, Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn đào tạo ra những lãnh đạo và công dân có ích cho xã hội, đẩy mạnh nghiên cứu gắn liền thực tiễn, rèn luyện năng lực chuyên môn và hun đúc những nguyên tắc đạo đức trong mỗi sinh viên.

Tầm nhìn

Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn hướng đến là trường đại học quốc tế hàng đầu Việt Nam theo xu hướng giáo dục toàn cầu.

Thông tin liên hệ về Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn

Tên trường: Đại học Quốc tế Sài Gòn (The Saigon International University, SIU)

Mã trường: TTQ

Địa chỉ: 11 Tống Hữu Định, phường An Khánh, TPHCM

SĐT: 028.54093929 – 028.54093930

Email: admission@siu.edu.vn

Website: https://www.siu.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/dhquoctesaigon